Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 17 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
iêng |
yêng |
uông |
ương |
iêm |
yêm |
uôm | ||||
Uống nước |
Sương gió |
Hồng xiêm |
Cái yếm |
Diếp cá | ||||||
- Trời nắng em uống nhiều nước - Trái hồng xiên chín ăn rất ngon - Em bé đeo chiếc yếm xinh | ||||||||||
- Phát âm rõ các âm, vần, câu.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Đọc và nối:
Luống rau |
Vàng xuộm |
Con mương |
Vở tuồng |
Quê hương | ||
| ||||||
uông |
ương |
uôm | ||||
- uông: luống rau, vở tuồng.
- ương: con mương, quê hương.
- uôm: vàng xuộm.
Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:
(quê hương, vở tuồng)
a. Cuối tuần, bố mẹ đưa em đi xem ………………rất hay.
b. …………………em có con sông xanh mát.
a. Cuối tuần, bố mẹ đưa em đi xem vở tuồng rất hay.
b. Quê hương em có con sông xanh mát.
Điền iêp - ươp
T……. khách trái m……… rau d…………. thịt
tiếp khách trái mướp rau diếp ướp thịt
Nối đúng:
Tuần tới, lớp em tham gia
|
|
trắng xóa
|
Mùa đông, tuyết phủ
|
chương trình xuân yêu thương | |
Em quyết tâm
|
khắp vườn | |
Hoa xoan nở
|
|
hoàn thành công việc thật tốt |
- Tuần tới, lớp em tham gia chương trình xuân yêu thương.
- Mùa đông, tuyết phủ trắng xóa.
- Em quyết tâm hoàn thành công việc thật tốt.
- Hoa xoan nở khắp vườn.
Viết các tiếng, câu sau:
- con mương ....................................................................................................................
- vở tuồng ........................................................................................................................
- quê hương......................................................................................................................
- Em bé đeo yếm đỏ ........................................................................................................
- Vầng trăng lên cao: .....................................................................................................
- V....................................................................................................................................
- Chép đúng các tiếng, câu.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








