Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 6 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
p |
ph |
s |
x |
q |
y |
gi | ||||||
phá cỗ |
quà quê |
giò chả |
y học |
xu xê | ||||||||
Bà mua quà quê |
Mẹ bán giò chả |
Bé Na ăn bánh xu xê | ||||||||||
- Phát âm rõ các tiếng, câu.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Nối tranh với chữ thích hợp:

- Tranh 1: Phở bò
- Tranh 2: Y tá
- Tranh 3: Quả nho
- Tranh 4: Xe lu
Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:
(y tế, vi vu, quê nội)
a. Nhà Bác Ba bán dụng cụ ………………………
b. Cánh diều …………………trên triền đê.
c. Nghỉ hè, em được về ……………….. chơi.
a. Nhà Bác Ba bán dụng cụ y tế.
b. Cánh diều vi vu trên triền đê.
c. Nghỉ hè, em được về quê nội chơi.
Điền vào chỗ thích hợp:
a. Điền ph hoặc qu
- Bố ……a trà
- Bà ……a nhà bé chơi
b. Điền i hoặc y
x……. lanh hoa l……. cái l……. …….. dĩ
c. Điền x hoặc s
xum ……. uê ……. à phòng hoa ……. en su ……. u
a. Điền ph hoặc qu
- Bố pha trà
- Bà qua nhà bé chơi
b. Điền i hoặc y
xi lanh hoa ly cái ly ý dĩ
c. Điền x hoặc s
xum xuê sà phòng hoa sen su su
Nối đúng:
Mẹ và em
|
|
quà quê
|
Bà cho em
|
qua phà | |
Em bị ho
|
có xe cộ | |
Phố xá
|
mẹ đưa đi y tế xã |
Mẹ và em qua phà.
Bà cho em quà quê.
Em bị ho mẹ đưa đi y tế xã.
Phố xá có xe cộ.
Viết các tiếng, câu sau:
- quê: ..............................................................................................................................
- pháo: .............................................................................................................................
- vi vu: ...........................................................................................................................
- xa xôi: ..........................................................................................................................
- bé về quê nội................................................................................................................
- Chép đúng các tiếng, câu.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








