Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 4 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
n |
m |
u |
ư |
ng |
gh |
ngh | ||||||
ghế gỗ |
giỏ cá |
nhà ga |
nghé ọ |
cá ngừ | ||||||||
Bà kể bé nghe |
Mẹ đi nhà ga |
Em ăn cá ngừ | ||||||||||
- Phát âm rõ các tiếng, câu khó.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Nối đúng :

- Tranh 1: Nghỉ hè
- Tranh 2: Ghế gỗ
- Tranh 3: Gà gô
- Tranh 4: Cá ngừ
Điền g, ng hay ngh?
……à ta tai …….e
…….ó nghiêng ……ã ba
gà ta tai nghe
ngó nghiêng ngã ba
Điền vào chỗ trống n hoặc m

| |||
cá mè | ca nô | cái mũ | quả na |
Sắp xếp các chữ dưới đây thành câu thích hợp:
a. nơ đỏ/ bé/ có
à……………………………………………………………………………………….
b. bà/ giỏ cá/ có
à……………………………………………………………………………………….
c. có/ nghé/ cỏ
à……………………………………………………………………………………….
d. bố mẹ/ ca nô/ cho/ bé/ đi à……………………………………………………………………………………….
a. nơ đỏ/ bé/ có
àBé có nơ đỏ.
b. bà/ giỏ cá/ có
à Bà có giỏ cá
c. có/ nghé/ cỏ
à Nghé có cỏ
d. bố mẹ/ ca nô/ cho/ bé/ đi
à Bố mẹ cho bé đi ca nô
Viết các tiếng, câu sau:
- nghi: ..............................................................................................................................
- ngó: ...............................................................................................................................
- ngừ: ..............................................................................................................................
- Bé Na ăn cá ngừ: ..........................................................................................................
- Chép đúng các chữ, câu.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.









