Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 1 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các chữ cái, tiếng sau:
a | b | c | o | |||||||
bà |
bé |
cá |
có |
cà |
bò
| |||||
bà bà |
bế bé |
be bé |
bo bo
| |||||||
- Phát âm rõ các tiếng, câu khó.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm
Điền dấu sắc hoặc dấu huyền trên chữ in đậm:


Chọn các từ trong ngoặc đơn để viết vào chỗ trống:
(cà, cá, bê, ca)


Tô màu vào bông hoa chứa âm e:

- Học sinh tô màu vào bông hoa: be, bè.
Nối đúng :


Viết các chữ sau:
bè ....................................................................................................................................
cá.....................................................................................................................................
có ....................................................................................................................................
bé có cá ...........................................................................................................................
- Viết đúng các chữ, câu.
- Khoảng cách giữa các nét đều nhau, đúng quy định.
- Viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








