Bài tập cuối chương 4 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối chương 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 782 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong những câu sau, em hãy chọn những câu đúng.

Tia Oz là tia phân giác của góc xOy^ khi:

a) xOz^=yOz^

b) xOz^+zOy^=xOy^

c) xOz^=yOz^=xOy^2

 

Xem đáp án

Vì tia Oz là tia phân giác của góc xOy^ nên:

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy: xOz^+zOy^=xOy^ (1). xOz^=yOz^ (2).Từ (1) và (2) suy ra: xOz^=yOz^=xOy^2.

Vậy chọn đáp án c).

2. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 1, biết d // h. Hãy kể tên một số cặp góc bằng nhau có trong Hình 1.

Quan sát Hình 1, biết d // h. Hãy kể tên một số cặp góc bằng nhau có trong (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát Hình 1 ta thấy các cặp góc đối đỉnh bằng nhau.

Chẳng hạn: M^1=M^3; E^2=E^4; …

Do d // h nên ta có các cặp góc so le trong bằng nhau và các cặp góc đồng vị bằng nhau.

Chẳng hạn:  M^1=N^1 (so le trong); E^1=F^3 (đồng vị);

3. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 2.

Chứng minh rằng xy // zt.

Quan sát Hình 2. Chứng minh rằng xy // zt. (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát Hình 2. Chứng minh rằng xy // zt. (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 3.

Quan sát Hình 3. a) Tính góc B1. b) Chứng minh rằng AV // BD (ảnh 1)

a) Tính B^1.

b) Chứng minh rằng AC // BD.

c) Tính A^1.

Xem đáp án

a) Ta có CBD^=CBA^+ABD^.

Suy ra CBD^=30o+70o=100o.

CBD^ và B^1 là hai góc kề bù nên:

CBD^+B^1=180o

100o+B^1=180o

Suy ra: B^1=180o−100o=80o.

Vậy B^1=80o.

b) Ta có ACB^=B^1=80o.

Mà ACB^ B^1 là hai góc đồng vị nên AC // BD..

Vậy AC // BD.

c) Vì AC // BD nên A^1=ABD^=70o (hai góc so le trong)

Vậy A^1=70o.

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 4. Chứng minh rằng:

a) AB // CD và EF // CD.

b) AB // EF.

Quan sát Hình 4. Chứng minh rằng: a) AB // CD và EF // CD. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Vì AB⊥BC; CD⊥BC nên AB // CD (cùng vuông góc với BC).

EF⊥DE; CD⊥DE nên EF // CD (cùng vuông góc với DE).

Vậy AB // CD và EF // CD.

b) AB // CD và EF // CD nên AB // EF (cùng song song với CD).

Vậy AB // EF.

6. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 5 có B^1=130o. Số đo của A^1 là bao nhiêu?

Cho Hình 5 có góc B1 = 130 độ. Số đo của góc A1 là bao nhiêu? (ảnh 1)

Xem đáp án

Gọi C là giao điểm của hai đường thẳng a và c.

Cho Hình 5 có góc B1 = 130 độ. Số đo của góc A1 là bao nhiêu? (ảnh 2)

a⊥c và b⊥c nên a // b (cùng vuông góc với đường thẳng c).

Vì a // b nên BAC^=B^1=130o (hai góc so le trong).

Mặt khác, BAC^ và A^1 là hai góc kề bù nên:

BAC^+A^1=180o

130o+A^1=180o

Suy ra A^1=180o−130o=50o.

Vậy A^1=50o.

7. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 6, biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và A^1=50o.

Cho Hình 6, biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và (ảnh 1)

a) Hãy viết tên các cặp góc so le trong và các cặp góc đồng vị.

b) Tính số đo của A^3 ,  B^3.

c) Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M. Chứng minh rằng c⊥b.

Xem đáp án

Cho Hình 6, biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và (ảnh 2)

c) Vẽ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.

Ta có hình vẽ:

Cho Hình 6, biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và  (ảnh 3)

Vì a // b và c⊥b nên .

Vậy c⊥b.

8. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường thẳng m song song với đường thẳng n. Vẽ đường thẳng d cắt đường thẳng m tại điểm I.

a) Hỏi nếu d // n thì điều này có trái với tiên đề Euclid không?

b) Sử dụng kết quả của câu a để chứng minh d cắt n.

Xem đáp án

a) Ta có hai đường thẳng d và m cùng đi qua điểm I và cùng song song với đường thẳng n.

Mà theo tiên đề Euclid, ta có:

Qua điểm I nằm ngoài đường thẳng n, ta chỉ xác định được một đường thẳng song song với đường thẳng n.

Vậy nếu d // n thìđiều này trái với tiên đề Euclid.

b) Từ kết quả câu a: đường thẳng d không thể song song với đường thẳng n.

Mặt khác, đường thẳng m đi qua điểm I nhưng đường thẳng n không đi qua điểm I nên hai đường thẳng d và n không trùng nhau.

Do đó, đường thẳng d cắt đường thẳng n.

9. Tự luận
1 điểm

Qua điểm O là chốt xoay của một cái kéo, kẻ hai đường thẳng xOy và zOt lần lượt song song với hai lưỡi kéo (Hình 7). Tìm các góc kề bù và các góc đối đỉnh có trong hình vừa vẽ.

Qua điểm O là chốt xoay của một cái kéo, kẻ hai đường thẳng xOy (ảnh 1)

Xem đáp án

Các cặp góc kề bù: xOz^ và xOt^; xOt^ và tOy^; tOy^ và yOz^; yOz^ và xOz^

Các cặp góc đối đỉnh: xOz^ và tOy^; xOt^ và yOz^