Bài tập Câu hỏi lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) lớp 10 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Câu hỏi lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) lớp 10 (có lời giải)

A
Admin
Hóa họcLớp 10143 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm halogen ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?

Nhóm IA.

Nhóm VIIA.

Nhóm IIA.

Nhóm VIA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhóm halogen ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố halogen nào sau đây là nguyên tố phóng xạ?

Fluorine.

Chlorine.

Bromine.

Astatine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Astatine là nguyên tố phóng xạ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

ns2np3.

ns2np4.

ns2np5.

ns2np6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm VIIA, có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng/ khoáng vật nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

Quặng fluorite.

Quặng cryolite.

Quặng fluorapatite.

Khoáng vật carnallite.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoáng vật carnallite có thành phần chính là KCl.MgCl2.6H2O.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

Fluorine.

Chlorine.

Bromine.

Iodine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ở điều kiện thường, bromine ở thể lỏng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2, chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là

F2.

Cl2.

Br2.

I2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ F2 đến I2:

+ Kích thước phân tử tăng dần.

+ Tương tác van der Waals giữa các phân tử mạnh dần.

Vậy nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất tăng dần khi đi từ F2 đến I2 hay I2nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phản ứng với các chất khác, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?

Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.

Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.

Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo quy tắc octet, halogen thường có hai xu hướng tạo liên kết khi phản ứng với chất khác.

+ Xu hướng thứ nhất: nhận thêm 1 electron từ các nguyên tử khác.

+ Xu hướng thứ hai: góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các đơn chất biến đổi theo chiều

tăng dần từ fluorine đến iodine.

giảm dần từ fluorine đến iodine.

không thay đổi khi đi từ fluorine đến iodine.

tăng dần từ chlorine đến iodine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các đơn chất biến đổi theo chiều giảm dần từ fluorine đến iodine.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là

chất khí ở điều kiện thường.

có tính oxi hóa mạnh.

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

phản ứng mãnh liệt với nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là có tính oxi hóa mạnh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa đặc trưng của các halogen trong hợp chất là

-1.

+3.

+5.

+7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số oxi hóa đặc trưng của các halogen trong hợp chất là -1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau:

Cl2 + H2O HCl + HClO

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Chlorine chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.

Chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử.

Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử.

Nước đóng vai trò là chất khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[{\mathop {Cl}\limits^0 _2} + {\rm{ }}{H_2}O \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over{\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} H\mathop {Cl}\limits^{ - 1} {\rm{ }} + {\rm{ }}H\mathop {Cl}\limits^{ + 1} O\]

Vậy chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Phân tử halogen tồn tại ở dạng phân tử X2.

Trong hợp chất, các halogen luôn có số oxi hóa là -1.

Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phát biểu B không đúng vì, trong hợp chất fluorine luôn có số oxi hóa là -1, còn chlorine, bromine và iodine ngoài số oxi hóa -1 còn có các số oxi hóa +1; +3; +5; +7.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau. Phát biểu đúng là

Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine.

Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.

Fluorine có tính oxi hoá yếu hơn chlorine.

Acid HBr có tính acid yếu hơn acid HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phát biểu B sai vì AgF không kết tủa.

Phát biểu C sai vì fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine.

Phát biểu D sai vì HBr có tính axit mạnh hơn HCl.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng X2 + 2NaBr(aq) → 2NaX(aq) + Br2. X có thể là chất nào sau đây?

Cl2.

I2.

F2.

O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học sau:

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

Nhận xét nào sau đây đúng

Chlorine là chất oxi hóa.

Chlorine có tính oxi hóa yếu hơn bromine.

Chlorine khử được anion bromide trong muối.

Bromine sinh ra ở dạng rắn, màu nâu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[{\mathop {Cl}\limits^0 _2} + {\rm{ }}2NaBr{\rm{ }} \to {\rm{ }}2Na\mathop {Cl}\limits^{ - 1} {\rm{ }} + {\rm{ }}B{r_2}\]

Số oxi hóa của chlorine giảm từ 0 xuống -1, vậy chlorine đóng vai trò là chất oxi hóa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

KIvà Br2.

AgNO3 và HCl.

AgNO3 và NaF.

KIvà Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng giữa AgNO3 và NaF không xảy ra do AgF là muối tan.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

I2.

Br2.

Cl2.

F2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng giữa đơn chất fluorine (F2) với hydrogen (H2) diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là

liên kết cộng hóa trị có cực.

liên kết cho – nhận.

liên kết ion.

liên kết cộng hóa trị không cực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là liên kết cộng hóa trị có cực do sự chênh lệch đọ âm điện giữa nguyên tử hydrogen với các nguyên tử halogen. Sự phân cực được biểu diễn như sau: Hd+ :Xd-.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là

dung dịch HCl.

quỳ tím.

dung dịch AgNO3.

dung dịch BaCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dùng dung dịch AgNO3.

+ Không có hiện tượng gì là dung dịch NaF.

+ Xuất hiện kết tủa màu trắng là dung dịch NaCl.

NaCl (aq) + AgNO3 (aq) ® NaNO3 (aq) + AgCl (s)

+ Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt là dung dịch NaBr.

NaBr (aq) + AgNO3 (aq) ® NaNO3 (aq) + AgBr (s)

+ Xuất hiện kết tủa màu vàng là dung dịch NaI.

NaI (aq) + AgNO3 (aq) ® NaNO3 (aq) + AgI (s)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrohalic acid nào sau đây không được bảo quản trong lọ thủy tinh?

HCl.

HF.

HBr.

HI.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hydrofluoric acid (HF) có tính chất đặc biệt là ăn mòn thủy tinh theo phản ứng:

SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

Do đó không bảo quản dung dịch này trong lọ thủy tinh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?

Iodine.

Potassium.

Chlorine.

Bromine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Potassium là kim loại nhóm IA, không thuộc nhóm halogen.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Halogen không có tính khử là

iodine.

bromine.

fluorine.

chlorine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Fluorine chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

F-.

Cl-.

Br-.

I-.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

I- có tính khử mạnh nhất.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử halogen là

liên kết hydrogen.

liên kết cộng hóa trị.

liên kết ion.

liên kết cho - nhận.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

O2.

F2.

Cl2.

I2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chlorine (Cl2) được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine, phòng ngừa bệnh bướu cổ ở người?

I2, HI.

HI, HIO3.

KI, KIO3.

I2, AlI3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

KI, KIO3 được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

HF.

HI.

HCl.

HBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ bền liên kết giảm dần từ HF đến HI Tính acid của HI mạnh nhất.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

KBr.

KI.

NaCl.

NaBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

NaCl tác dụng với H2SO4 đặc chỉ xảy ra phản ứng trao đổi.

2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn chất halogen nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?

F2.

Cl2.

Br2.

I2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Iodine (I2) thăng hoa khi đun nóng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tác dụng với acid HCl?

Fe.

Zn.

Cu.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cu không tác dụng với dung dịch HCl.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrogen halide nào sau đây được sử dụng trong quá trình sản xuất teflon?

HF.

HCl.

HBr.

HI.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hydrogen halide được sử dụng trong quá trình sản xuất teflon là: HF.

Sơ đồ quá trình sản xuất teflon:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối halide nào sau đây không tan trong nước?

NaF.

KCl.

AgCl.

NaI.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

AgCl không tan trong nước.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

AgNO3 + HF → HNO3 + AgF

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

AgNO3 không phản ứng với HF.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không phải là của muối ăn?

Cân bằng điện giải trong cơ thể sống.

Sử dụng trong quá trình sản xuất cryolite.

Dùng sản xuất nước muối sinh lí, dịch tiêm, truyền tĩnh mạch.

Nguyên liệu để sản xuất nước Javel.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một lượng đáng kể hydrogen fluoride được dùng trong sản xuất cryolite (thành phần chính Na3AlF6) đóng vai trò là “chất chảy” trong quá trình sản xuất nhôm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

Fe + Cl2 → FeCl2.

F2 + H2O HF + HFO.

2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2.

FeO + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A sai vì 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

B sai vì 2F2 + 2H2O → 4HF + O2.

C sai vì Ag không phản ứng với HCl.