Bài tập Basic oxide tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
16 câu hỏi
26,70.
21,36.
13,35.
16,02.
Chọn C
![]()
1,00.
0,50.
0,75.
1,25.
Chọn A
![]()
![]()
![]()
Hòa tan 64 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20%. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 gam hỗn hợp muối khan.
![]()
![]()

Hòa tan 64 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20%. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 gam hỗn hợp muối khan.
![]()
![]()
Hòa tan 15,3 gam oxide của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 gam muối. Xác định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
![]()
Phương pháp tăng khối lượng:
![]()
![]()
![]()
Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2 M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là
70,6.
61,0.
80,2.
49,3.
Chọn A
![]()
![]()
![]()
![]()
Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1: 1. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
30 và 70.
40 và 60.
50 và 50.
60 và 40.
Chọn C
![]()
![]()
Bài ra: x = 2y, chọn x = 2, y = 1
%CuO = 50%, %Fe2O3 = 50%.
MgO.
Fe2O3.
CuO.
Fe3O4.
Chọn C
TH1: CT oxide là: R2On
![]()
![]()
![]()
![]()
57 mL.
50 mL.
75 mL.
90 mL.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
600 mL.
400 mL.
800 mL.
200 mL.
Chọn B
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
160.
320.
240.
480.
Chọn B
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
300.
200.
150.
400.
![]()
![]()
![]()
![]()
9,75.
8,75.
7,80.
6,50.
Chọn A
![]()
![]()
![]()
0,23.
0,18.
0,08.
0,16.
Chọn C
![]()
![]()
160 mL
320 mL.
80 mL.
240 mL
Chọn A

![]()
![]()
![]()
Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí O2, sau một thời gian thu được m gam chất rắn. Đem chất rắn này tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng hoàn toàn có 3,36 lít khí (đktc) và 6,4 gam kim loại không tan. Giá trị m là
38,4.
40,8.
41,6.
44,8.
![]()
![]()
![]()








