Bài tập Biểu thức số. Biểu thức đại số lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Biểu thức số. Biểu thức đại số lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 7105 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bưởi Năm roi giá 65 000 đồng, một kilôgam cam Canh giá 55 000 đồng. Biểu thức đại số cho số tiền ứng với x quả bưởi Năm roi và y kilôgam cam Canh là

60 000x + 50 000y (đồng);

65 000x + 55 000y (đồng);

60 000x + 55 000 (đồng);

65 000 + 5 000y (đồng).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo đề bài, ta có:

x quả bưởi có giá là 65 000x (đồng)

y kilôgam cam có giá là 55 000y (đồng)

Biểu thức đại số cho số tiền ứng với x quả bưởi Năm roi và y kilôgam cam Canh là:

65 000x + 55 000y (đồng).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là a và b:

a + b;

a – b;

a.b;

2(a + b).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b là:

2(a + b).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của a và b là

a + b;

12.(a + b);

12.(a – b);

2(a + b).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng của a và b là: a + b.

Nửa tổng của a và b là:  12.(a + b).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai mua 10 quyển vở mỗi quyển vở giá x đồng và 5 quyển sách mỗi quyển sách giá y đồng. Hỏi Mai phải trả tất cả bao nhiêu tiền

10x + 5y (đồng);

10y + 5x (đồng);

10x – 5y (đồng);

10y – 5x (đồng).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tiền Mai phải trả khi mua 10 quyển vở là: 10x (đồng).

Số tiền Mai phải trả khi mua 5 quyển sách là: 5y (đồng).

Mai phải trả tất cả số tiền là: 10x + 5y (đồng).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có độ lớn một cạnh là x (cm), hình chữ nhật có độ lớn chiều dài a cm và chiều rộng b (m). Biểu thức đại số biểu thị tổng diện tích của hình vuông và hình chữ nhật là

x2+ a + b (cm2);

x2+ a : b (cm2);

x2+ a.b (cm2);

4x2+ a.b (cm2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích của hình vuông cạnh x là x2 (cm2).

Diện tích của hình chữ nhật là: a.b (cm2).

Tổng diện tích của hình vuông và hình chữ nhật là: x2+ a.b (cm2).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị tổng các bình phương của a và b là

(a + b)2 ;

12.(a2 + b2);

12.(a – b)2;

a2 + b2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bình phương của a là: a2

Bình phương của b là: b2

Khi đó, tổng các bình phương của a và b là: a2 + b2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức biểu thị tích của tổng hai số x và 5 với hiệu hai số x và 5 là

(x + 5)x – 5;

(x + 5x) – 5;

(x + 5)(x – 5);

(x + 5 – x – 5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng của hai số x và 5 là: x + 5.

Hiệu hai số x và 5 là: x – 5.

Khi đó, tích của tổng hai số x và 5 với hiệu hai số x và 5 là: (x + 5)(x – 5).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức biểu thị tích của 4 số nguyên liên tiếp là

n(n + 1)(n + 2)(n + 3);

n(n – 1)(n + 2)(n + 3);

n(n + 1)(n – 2)(n + 3);

n(n + 1)(n + 2)(n – 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Gọi 4 số nguyên liên tiếp lần lượtn; n + 1; n + 2; n + 3.

Tích của 4 số nguyên liên tiếp là: n(n + 1)(n + 2)(n + 3).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình chữ nhật có chiều dài x (cm), chiều rộng ngắn hơn chiều dài 8 cm là

8x (m2);

8(x – 8) (m2);

x(x – 8) (m2);

8x(x – 8) (m2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Chiều dài hình chữ nhật x (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là: x – 8 (m)

Diện tích hình chữ nhật là: x(x – 8) (m2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quyển sách có giá a đồng và một quyển vở có giá b đồng. Hỏi số tiền mua 3 quyển sách và 7 quyển vở là bao nhiêu?

3a + 7b (đồng);

7a + 3b (đồng);

3(a + b) (đồng);

7(a + b) (đồng)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tiền mua 3 quyển sách là: 3a (đồng)

Số tiền mua 7 quyển vở là: 7b (đồng)

Số tiền mua 3 quyển sách và 7 quyển vở là: 3a + 7b (đồng)