Bài tập Bài 4. Phép nhân và phép chia đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 4. Phép nhân và phép chia đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 770 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Có thể nhân, chia hai đa thức một biến được không?

Xem đáp án

Ta có thể thực hiện nhân, chia hai đa thức một biến.

2. Tự luận
1 điểm

Hãy dùng tính chất phân phối để thực hiện phép nhân x . (2x + 3).

Xem đáp án

x . (2x + 3) = x . 2x + x . 3 = 2x2 + 3x.

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân (4x - 3)(2x2 + 5x - 6).

Xem đáp án

(4x - 3)(2x2 + 5x - 6)

= 4x . (2x2 + 5x - 6) + (-3) . (2x2 + 5x - 6)

= 4x . 2x2 + 4x . 5x + 4x . (-6) + (-3) . 2x2 + (-3) . 5x + (-3) . (-6)

= 8x3 + 20x2 - 24x - 6x2 - 15x + 18

= 8x3 + (20x2 - 6x2) + (-24x - 15x) + 18

= 8x3 + 14x2 - 39x + 18

4. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức theo biến x biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước như Hình 2.

Media VietJack

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật trên là: (x + 3)(x - 1)(x - 2)

= [x . x + x . (-1) + 3 . x + 3 . (-1)] . (x - 2)

= (x2 - x + 3x - 3) . (x - 2)

= (x2 + 2x - 3) . (x - 2)

= x2 . x + x2 . (-2) + 2x . x + 2x . (-2) + (-3) . x + (-3) . (-2)

= x3 - 2x2 + 2x2 - 4x - 3x + 6

= x3 + (-2x2 + 2x2) + (-4x - 3x) + 6

= x3 - 7x + 6

Vậy đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật trên là x3 - 7x + 6.

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân (3x + 1)(x2 - 2x + 1), rồi đoán xem (3x3 - 5x2 + x + 1) : (3x + 1) bằng đa thức nào.

Xem đáp án

(3x + 1)(x2 - 2x + 1) = 3x . (x2 - 2x + 1) + 1 . (x2 - 2x + 1)

= 3x . x2 + 3x . (-2x) + 3x . 1 + x2 - 2x + 1

= 3x3 - 6x2 + 3x + x2 - 2x + 1

= 3x3 + (-6x2 + x2) + (3x - 2x) + 1

= 3x3 - 5x2 + x + 1

Khi đó (3x3 - 5x2 + x + 1) : (3x + 1) = x2 - 2x + 1.

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia P(x) = 6x2 + 4x cho Q(x) = 2x.

Xem đáp án

Thực hiện theo các bước như sau:

Bước 1: Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa thức P(x) chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức Q(x) được 6x2 : 2x = 3x.

Lấy P(x) trừ 3x . Q(x) ta được dư thứ nhất: 6x2 + 4x - 3x . 2x = 6x2 + 4x - 6x2 = 4x

6x2+4x¯6x24x2x3x

 

Bước 2: Lấy hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức Q(x) được 4x : 2x = 2.

Lấy dư thứ nhất trừ đi 2 . Q(x) ta được dư thứ hai: 4x - 2 . 2x = 4x - 4x = 0.

 

Do dư bằng 0 nên dừng phép chia.

6x2+4x¯6x24x¯4x02x3x+2

Vậy P(x) : Q(x) = 3x + 2.

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia sau: 9x2+5x+x3x và 2x2−3x−22−x.

Xem đáp án

Ta có 9x2 + 5x + x = 9x2 + 6x.

Thực hiện đặt phép chia ta được:

9x2+6x¯9x26x¯6x03x3x+2

 

 

Vậy 9x2+5x+x3x = 3x + 2.

2 - x = -x + 2.

Thực hiện đặt phép chia ta được:


2x2−3x−2¯2x2−4xx−2¯x−20−x+2−2x−1

Vậy 2x2−3x−22−x = -2x - 1.

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia (x2 + 5x + 9) : (x + 2).

Xem đáp án

Thực hiện đặt phép chia ta được:

x2+5x+9¯x2+2x3x+9¯3x+63x+2x+3

 

Vậy x2 + 5x + 9 = (x + 2) . (x + 3) + 3.

9. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật (Hình 3) có chiều cao bằng (x + 3) cm và có thể tích bằng (x3 + 8x2 + 19x + 12) cm3.

Media VietJack

Xem đáp án

Thực hiện đặt phép chia ta được:

 

x3+8x2+19x+12¯x3+3x25x2+19x+12¯5x2+15x4x+12¯4x+120x+3x2+5x+4

Vậy diện tích đáy của hình hộp chữ nhật bằng (x2 + 5x + 4) cm2.

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 15. (x2 + 1) . 5.

Xem đáp án

15. (x2 + 1) . 5 = 15. [(x2 + 1) . 5] = 15. [5 . (x2 + 1)] = 15.5 . (x2 + 1) = x2 + 1.

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân.

a) (4x - 3)(x + 2);

b) (5x + 2)(-x2 + 3x + 1);

c) (2x2 - 7x + 4)(-3x2 + 6x + 5).

Xem đáp án

a) (4x - 3)(x + 2)

= 4x . x + 4x . 2 + (-3) . x + (-3) . 2

= 4x2 + 8x - 3x - 6

= 4x2 + (8x - 3x) - 6

= 4x2 + 5x - 6

b) (5x + 2)(-x2 + 3x + 1)

= 5x . (-x2) + 5x . 3x + 5x . 1 + 2 . (-x2) + 2 . 3x + 2 . 1

= -5x3 + 15x2 + 5x - 2x2 + 6x + 2

= -5x3 + (15x2 - 2x2) + (5x + 6x) + 2

= -5x3 + 13x2 + 11x + 2

c) (2x2 - 7x + 4)(-3x2 + 6x + 5)

= 2x2 . (-3x2) + 2x2 . 6x + 2x2 . 5 - 7x . (-3x2) - 7x . 6x - 7x . 5 + 4 . (-3x2) + 4 . 6x + 4 . 5

= -6x4 + 12x3 + 10x2 + 21x3 - 42x2 - 35x - 12x2 + 24x + 20

= -6x4 + (12x3 + 21x3) + (10x2 - 42x2 - 12x2) + (-35x + 24x) + 20

= -6x4 + 33x3 - 44x2 - 11x + 20

12. Tự luận
1 điểm

Cho hai hình chữ nhật như Hình 4. Tìm đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh.

Media VietJack

Xem đáp án

Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật bên ngoài là:

(2x + 4)(3x + 2)

= 2x . 3x + 2x . 2 + 4 . 3x + 4 . 2

= 6x2 + 4x + 12x + 8

= 6x2 + (4x + 12x) + 8

= 6x2 + 16x + 8

Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật bên trong là:

x . (x + 1)

= x . x + x . 1

= x2 + x

Do đó biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh là:

(6x2 + 16x + 8) - (x2 + x)

= 6x2 + 16x + 8 - x2 - x

= (6x2 - x2) + (16x - x) + 8

= 5x2 + 15x + 8

Vậy biểu thức biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh là 5x2 + 15x + 8.

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia.

a) (8x6 - 4x5 + 12x4 - 20x3) : 4x3;               

b) (2x2 - 5x + 3) : (2x - 3).

Xem đáp án

a) (8x6 - 4x5 + 12x4 - 20x3) : 4x3

= (8x6 : 4x3) + (-4x5 : 4x3) + (12x4 : 4x3) + (-20x3) : 4x3

= 2x3 - x2 + 3x - 5

Vậy (8x6 - 4x5 + 12x4 - 20x3) : 4x3 = 2x3 - x2 + 3x - 5.

b) Thực hiện đặt phép chia ta được:

 

2x2−5x+3¯2x2−3x−2x+3¯−2x+302x−3x−1

Vậy (2x2 - 5x + 3) : (2x - 3) = x - 1.

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia.

a) (4x2 - 5) : (x - 2);                

b) (3x3 - 7x + 2) : (2x2 - 3).

Xem đáp án

a) Thực hiện đặt phép chia ta được:

4x2−5¯4x2−8x8x−5¯8x−1611x−24x+8

 

 

Vậy 4x2 - 5 = (4x + 8)(x - 2) + 11.

b) Thực hiện đặt phép chia ta được:

3x3−7x+2¯3x3−92x−52x+22x2−332x

 

 

Vậy 3x3 - 7x + 2 = 32x . (2x2 - 3) + −52x+2 = 32x . (2x2 - 3) - 52x + 2.

15. Tự luận
1 điểm

Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng (4y2 + 4y - 3) cm2 và chiều rộng bằng (2y - 1) cm.

Xem đáp án

Thực hiện đặt phép chia ta được:

 

4y2+4y−3¯4y2−2y6y−3¯6y−302y−12y+3

Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó bằng (2y + 3) cm.

16. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có thể tích bằng (3x3 + 8x2 - 45x - 50) cm3, chiều dài bằng (x + 5) cm và chiều cao bằng (x + 1) cm. Hãy tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

Thực hiện đặt phép chia để tìm diện tích đáy của hình hộp chữ nhật ta được:

3x3+8x2−45x−50¯3x3+3x25x2−45x−50¯5x2+5x−50x−50¯−50x−500x+13x2+5x−50

Do đó diện tích đáy của hình hộp chữ nhật bằng (3x2 + 5x - 50) cm2.

Thực hiện đặt phép chia để tìm ra chiều rộng của hình hộp chữ nhật ta được:

3x2+5x−50¯3x2+15x−10x−50¯−10x−500x+53x−10

 

 

Vậy chiều rộng của hình hộp chữ nhật bằng (3x - 10) cm.