Bài tập Bài 27. Phép nhân đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 27. Phép nhân đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 787 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Anh Pi: Em hãy:

- Lấy tuổi của mình cộng với 1 rồi bình phương lên. Số nhận được gọi là kết quả thứ nhất.

- Lại lấy tuổi của mình trừ đi 1 rồi bình phương lên. Số nhận được gọi là kết quả thứ hai.

- Lấy kết quả thứ nhất trừ đi kết quả thứ hai và cho anh biết kết quả cuối cùng.

Anh sẽ đoán được tuổi của em.

Không biết anh Pi làm thế nào nhỉ? Học xong bài này em sẽ khám phá được bí mật đó.

Xem đáp án

Lời giải:

Giả sử kết quả cuối cùng là 48.

Gọi tuổi cần đoán là x tuổi (x∈ℕ*).

Lấy tuổi cộng 1 rồi bình phương lên ta được (x + 1)2.

Ta có (x + 1)2 = (x + 1).(x + 1) = x.(x + 1) + 1.(x + 1)

= x.x + x.1 + 1.x + 1.1

= x1+1 + x + x + 1

= x2 + 2x + 1

Lấy tuổi trừ 1 rồi bình phương lên ta được (x - 1)2.

Ta có (x - 1)2 = (x - 1).(x - 1) = x.(x - 1) - 1.(x - 1)

= x[x + (-1)] - (x - 1)

= x.x + x.(-1) - x + 1

= x1+1 + (-x) - x + 1

= x2 - x - x + 1

= x2 - 2x + 1

Lấy kết quả thứ nhất trừ đi kết quả thứ hai ta được:

(x2 + 2x + 1) - (x2 - 2x + 1)

= x2 + 2x + 1 - x2 + 2x - 1

= (x2 - x2) + (2x + 2x) + (1 - 1)

= 4x

Do kết quả cuối cùng là 48 nên 4x = 48

x = 48 : 4

x = 12.

Vậy tuổi cần đoán là 12.

2. Tự luận
1 điểm

Hãy nhắc lại cách nhân hai đơn thức và tính (12x3) . (-5x2).

Xem đáp án

Lời giải:

Cách nhân hai đơn thức: Để nhân hai đơn thức tùy ý, ta thực hiện nhân hai hệ số với nhau và nhân hai lũy thừa của biến với nhau.

(12x3) . (-5x2) = [12 . (-5)] . (x3 . x2) = -60.(x3 + 2) = -60x5.

3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, hãy tìm tích

2x . (3x2 - 8x + 1) bằng cách nhân 2x với từng hạng tử của đa thức 3x2 - 8x + 1 rồi cộng các tích tìm được.

Xem đáp án

Lời giải:

3x2 - 8x + 1 = 3x2 + (-8x) + 1.

Nhân 2x với 3x2 ta được 2x . 3x2 = (2 . 3) . (x . x2) = 6.x1+2 = 6x3.

Nhân 2x với -8x ta được: 2x . (-8x) = [2.(-8)] . (x . x) = -16x1+1 = -16x2.

Nhân 2x với 1 ta được: 2x.1 = 2x.

Cộng các tích ta được 6x3 + (-16x2) + 2x = 6x3 - 16x2 + 2x.

4. Tự luận
1 điểm

Tính (-2x2) . (3x - 4x3 + 7 - x2).

Xem đáp án

Lời giải:

(-2x2) . (3x - 4x3 + 7 - x2).

= (-2x2).3x + (-2x2).(-4x3) + (-2x2).7 + (-2x2).(-x2).

= [(-2).3] . (x2.x) + [(-2).(-4)](x2.x3) + [(-2).7]x2 + [(-2).(-1)](x2.x2).

= -6x3 + 8x5 + (-14x2) + 2x4

= -6x3 + 8x5 - 14x2 + 2x4.

5. Tự luận
1 điểm

a) Rút gọn biểu thức P(x) = 7x2(x2 - 5x + 2) - 5x(x3 - 7x2 + 3x).

b) Tính giá trị của biểu thức P(x) khi x = -12

Xem đáp án

Lời giải:

a) P(x) = 7x2(x2 - 5x + 2) - 5x(x3 - 7x2 + 3x)

            = 7x2.x2 + 7x2.(-5x) + 7x2.2 + (-5x).x3 + (-5x).(-7x2) + (-5x).3x

            = 7x4 + 7.(-5).(x2.x) + 7.2x2 + (-5)x.x3 + [(-5).(-7)].(x.x2) + [(-5).3](x.x)

            = 7x4 + (-35x3) + 14x2 + (-5x4) + 35x3 + (-15x2)

            = 7x4 - 35x3 + 14x2 - 5x4 + 35x3 - 15x2

            = (7x4 - 5x4) + (- 35x3 + 35x3) + (14x2 - 15x2)

            = 2x4 + (-x2)

            = 2x4 - x2

b) Thay x = -1/2 vào biểu thức P(x) ta được:

P(-1/2) = 2.(−12)4 - (−12)2 = 2. (−1)424 - (−1)222 = 2. 116 -  = 18−28= −18.

Vậy P(x) = -1/8 khi x = -1/2.

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức x3(x + 2) - x(x3 + 23) - 2x(x2 - 22).

Xem đáp án

Lời giải:

x3(x + 2) - x(x3 + 23) - 2x(x2 - 22)

= x3.x + x3.2 + (-x).x3 + (-x).23 + (-2x).x2 + (-2x).(-22)

= x4 + 2x3 + (-x4) + (-x).8 + (-2x3) + (-2x).(-4)

= x4 + 2x3 - x4 + (-8x) - 2x3 + [(-2).(-4)]x

= x4 + 2x3 - x4 -8x - 2x3 + 8x

= (x4 - x4) + (2x3 - 2x3) + (-8x + 8x)

= 0.

7. Tự luận
1 điểm

Tính (2x - 3) . (x2 - 5x + 1) bằng cách thực hiện các bước sau:

Bước 1. Nhân 2x với đa thức x2 - 5x + 1.

Bước 2. Nhân -3 với đa thức x2 - 5x + 1.

Bước 3. Cộng các đa thức thu được ở hai bước trên và thu gọn.

Kết quả thu được là tích của đa thức 2x - 3 với đa thức x2 - 5x + 1.

Xem đáp án

Lời giải:

Nhân 2x với đa thức x2 - 5x + 1 ta được:

2x . (x2 - 5x + 1) = 2x.x2 + 2x.(-5x) + 2x.1 = 2x3 -10x2 + 2x.

Nhân -3 với đa thức x2 - 5x + 1 ta được:

-3(x2 - 5x + 1) = -3.x2 + (-3).(-5x) + (-3.1) = -3x2 + 15x + (-3) = -3x2 + 15x - 3.

Cộng các đa thức trên ta được:

(2x3 -10x2 + 2x) + (-3x2 + 15x - 3)

= 2x3 -10x2 + 2x - 3x2 + 15x - 3

= 2x3 + (-10x2 - 3x2) + (2x + 15x) - 3

= 2x3 + (-13x2) + 17x - 3

= 2x3 - 13x2 + 17x - 3

8. Tự luận
1 điểm

Tính (x3 - 2x2 + x -1)(3x - 2). Trình bày lời giải theo hai cách.

Xem đáp án

Lời giải:

Cách 1.

(x3 - 2x2 + x -1)(3x - 2)

= x3(3x - 2) + (-2x2).(3x - 2) + x.(3x - 2) + (-1)(3x - 2).

= x3.3x + x3.(-2) + (-2x2).3x + (-2x2).(-2) + x.3x + x.(-2) + (-1).3x + (-1).(-2)

= 3x4 + (-2x3) + (-6x3) + 4x2 + 3x2 + (-2x) + (-3x) + 2

= 3x4 + (-8x3) + 7x2 + (-5x) + 2

= 3x4 - 8x3 + 7x2 - 5x + 2

Vậy (x3 - 2x2 + x -1)(3x - 2) = 3x4 - 8x3 + 7x2 - 5x + 2.

Tính (x3  2x2 + x 1)(3x  2). Trình bày lời giải theo hai cách. (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức (x - 2)(2x3 - x2 + 1) + (x - 2)x2(1 - 2x).

Xem đáp án

Lời giải:

Xét (x - 2)(2x3 - x2 + 1) = x(2x3 - x2 + 1) + (-2).(2x3 - x2 + 1).

= x.2x3 + x.(-x2) + x.1 + (-2).2x3 + (-2).(-x2) + (-2).1.

= 2x4 + (-x3) + x + (-4x3) + 2x2 + (-2).

= 2x4 - x3 + x - 4x3 + 2x2 - 2.

= 2x4 + (-x3 - 4x3) + 2x2 + x - 2

= 2x4 + (-5x3) + 2x2 + x - 2

= 2x4 - 5x3 + 2x2 + x - 2

Xét (x - 2)x2(1 - 2x) = (x - 2)[x2.1 + x2(-2x)]

= (x - 2)[x2 + (-2x3)]

= x[x2 + (-2x3)] + (-2).[x2 + (-2x3)]

= x.x2 + x.(-2x3) + (-2)x2 + (-2).(-2x3)

= x3 + (-2x4) - 2x2 + 4x3

= x3 - 2x4 - 2x2 + 4x3

= -2x4 + (x3 + 4x3) - 2x2

= -2x4 + 5x3 - 2x2

Do đó (x - 2)(2x3 - x2 + 1) + (x - 2)x2(1 - 2x)

= (2x4 - 5x3 + 2x2 + x - 2) + (-2x4 + 5x3 - 2x2)

= 2x4 - 5x3 + 2x2 + x - 2 -2x4 + 5x3 - 2x2

= (2x4 - 2x4) + (- 5x3 + 5x3) + (2x2 - 2x2) + x - 2

= x - 2.

Vậy (x - 2)(2x3 - x2 + 1) + (x - 2)x2(1 - 2x) = x - 2.

10. Tự luận
1 điểm

Trở lại bài toán đoán tuổi, để giải thích bí mật trong bài toán đoán tuổi của anh Pi, em hãy thực hiện các yêu cầu sau:

- Gọi x là tuổi cần đoán. Tìm hai đa thức (biến x) biểu thị kết quả thứ nhất và kết quả thứ hai.

- Tìm đa thức biểu thị kết quả cuối cùng.

Từ đó hãy nêu cách tìm x.

Xem đáp án

Lời giải:

Gọi tuổi cần đoán là x tuổi (x∈ℕ*).

Lấy tuổi cộng 1 rồi bình phương lên ta được (x + 1)2.

Ta có (x + 1)2 = (x + 1).(x + 1) = x.(x + 1) + 1.(x + 1).

= x.x + x.1 + 1.x + 1.1

= x1+1 + x + x + 1.

= x2 + 2x + 1.

Lấy tuổi trừ 1 rồi bình phương lên ta được (x - 1)2.

Ta có (x - 1)2 = (x - 1).(x - 1) = x.(x - 1) - 1.(x - 1)

= x[x + (-1)] - (x - 1)

= x.x + x.(-1) - x + 1

= x1+1 + (-x) - x + 1

= x2 - x - x + 1

= x2 - 2x + 1

Lấy kết quả thứ nhất trừ đi kết quả thứ hai ta được:

(x2 + 2x + 1) - (x2 - 2x + 1)

= x2 + 2x + 1 - x2 + 2x - 1

= (x2 - x2) + (2x + 2x) + (1 - 1)

= 4x

Khi đó kết quả cuối cùng là 4x.

Để tìm ra số tuổi cần đoán, ta lấy kết quả cuối cùng chia 4.

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân sau:

a) 6x2 . (2x3 - 3x2 + 5x - 4);

b) (-1,2x2) . (2,5x4 - 2x3 + x2 - 1,5).

Xem đáp án

Lời giải:

a) 6x2 . (2x3 - 3x2 + 5x - 4).

= 6x2.2x3 + 6x2.(-3x2) + 6x2.5x + 6x2.(-4).

= 6.2.x2.x3 + (-18)x2.x2 + 30x2.x + (-24)x2

= 12x5 - 18x4 + 30x3 - 24x2

b) (-1,2x2) . (2,5x4 - 2x3 + x2 - 1,5)

= (-1,2x2) . 2,5x4 + (-1,2x2) . (-2x3) + (-1,2x2).x2 + (-1,2x2).(-1,5)

= (-1,2 . 2,5).x2.x4 + [(-1,2) . (-2)](x2.x3) -1,2x2.x2 + [(-1,2).(-1,5)]x2

= -3x6 + 2,4x5 - 1,2x4 + 1,8x2

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 4x2(5x2 + 3) - 6x(3x3 - 2x + 1) - 5x3(2x - 1);

b) 32x(x2−23x+2)−53x2(x+65).

Xem đáp án

Lời giải:

a) 4x2(5x2 + 3) - 6x(3x3 - 2x + 1) - 5x3(2x - 1)

= 4x2.5x2 + 4x2.3 + (-6x).3x3 + (-6x).(-2x) + (-6x).1 + (-5x3).2x + (-5x3).(-1)

= 20x4 + 12x2 + (-18x4) + 12x2 + (-6x) + (-10x4) + 5x3

= 20x4 + 12x2 - 18x4 + 12x2 - 6x - 10x4 + 5x3

= (20x4 - 18x4 – 10x4) + 5x3 + (12x2 + 12x2) - 6x

= –8x4 + 5x3 + 24x2 - 6x

b) 32x(x2−23x+2)−53x2(x+65)

= 32x.x2 + [32.(−23)]x.x +32x.2 + (−53x2).x +(−53x2).65

= 32x3 + (-x2) + 3x + (−53x3) + (-2x2)

 

= 32x3 - x2 + 3x −53x3 - 2x2

= (32x3−53x3) + (-x2 - 2x2) + 3x

= (96x3−106x3) + (-3x2) + 3x

= -1/6x3 - 3x2 + 3x

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân sau:

a) (x2 - x) . (2x2 - x - 10);

b) (0,2x2 - 3x) . 5(x2 - 7x + 3).

Xem đáp án

Lời giải:

a) (x2 - x) . (2x2 - x - 10)

= x2(2x2 - x - 10) + (-x) (2x2 - x - 10)

= x2.2x2 + x2.(-x) + x2.(-10) + (-x).2x2 + (-x).(-x) + (-x).(-10)

= 2x4 + (-x3) + (- 10x2) + (- 2x3) + x2 + 10x

= 2x4 - x3 - 10x2 - 2x3 + x2 + 10x

= 2x4 + (-x3 - 2x3) + (-10x2 + x2) + 10x

= 2x4 + (-3x3) + (-9x2) + 10x

= 2x4 - 3x3 - 9x2 + 10x

b) (0,2x2 - 3x) . 5(x2 - 7x + 3)

= 5. (0,2x2 - 3x) . (x2 - 7x + 3)

= 5.[0,2x2. (x2 - 7x + 3) + (-3x) . (x2 - 7x + 3)]

= 5. [0,2x2.x2 + 0,2x2.(-7x) + 0,2x2.3 + (-3x).x2 + (-3x).(-7x) + (-3x).3]

= 5. [0,2x4 + (-1,4)x3 + 0,6x2 + (-3x3) + 21x2 + (-9x)]

= 5. (0,2x4 - 1,4x3 + 0,6x2 - 3x3 + 21x2 - 9x)

= 5. [0,2x4 + (- 1,4x3 - 3x3) + (0,6x2 + 21x2) - 9x]

= 5. [0,2x4 + (-4,4x3) + 21,6x2 - 9x]

= 5. (0,2x4 - 4,4x3 + 21,6x2 - 9x)

= 5.0,2x4 + 5. (-4,4x3) + 5. 21,6x2 + 5. (-9x)

= x4 + (-22x3) + 108x2 + (-45x)

= x4 - 22x3 + 108x2 - 45x

14. Tự luận
1 điểm

a) Tính (x2 - 2x + 5) . (x - 2).

b) Từ đó hãy suy ra kết quả của phép nhân (x2 - 2x + 5) . (2 - x). Giải thích cách làm.

Xem đáp án

Lời giải:

a) (x2 - 2x + 5) . (x - 2)

= x2(x - 2) + (-2x).(x - 2) + 5.(x - 2)

= x2.x + x2.(-2) + (-2x).x + (-2x).(-2) + 5x + 5.(-2)

= x3 - 2x2 - 2x2 + 4x + 5x -10

= x3 - 4x2 + 9x - 10

Vậy (x2 - 2x + 5) . (x - 2) = x3 - 4x2 + 9x - 10.

b) (x2 - 2x + 5) . (2 - x) = -x3 + 4x2 - 9x + 10.

Ta thấy 2 - x = -x + 2 = - (x - 2).

Do đó (x2 - 2x + 5) . (2 - x) = (x2 - 2x + 5). [-(x - 2)] = - (x2 - 2x + 5) . (x - 2).

Vậy (x2 - 2x + 5) . (2 - x) = -(x3 - 4x2 + 9x - 10) = -x3 + 4x2 - 9x + 10.

15. Tự luận
1 điểm

Giả sử ba kích thước của một hình hộp chữ nhật là x; x + 1; x - 1 (cm) với x > 1. Tìm đa thức biểu thị thể tích (đơn vị: cm3) của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

Lời giải:

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

x(x + 1)(x - 1) = (x.x + x.1)(x - 1)

= (x2 + x)(x - 1)

= x2(x - 1) + x(x - 1)

= x2.x + x2.(-1) + x.x + x.(-1)

= x3 - x2 + x2 - x.

= x3 - x.

Vậy đa thức biểu thị thể tích (đơn vị: cm3) của hình hộp chữ nhật đó là x3 - x.

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép nhân hai đa thức sau:

a) 5x3 - 2x2 + 4x - 4 và x3 + 3x2 - 5;

b) -2,5x4 + 0,5x2 + 1 và 4x3 - 2x + 6.

Xem đáp án

Lời giải:

a) (5x3 - 2x2 + 4x - 4). (x3 + 3x2 - 5)

= 5x3. (x3 + 3x2 - 5) + (-2x2). (x3 + 3x2 - 5) + 4x. (x3 + 3x2 - 5) + (-4). (x3 + 3x2 - 5)

= 5x3.x3 + 5x3.3x2 + 5x3. (-5) + (-2x2).x3 + (-2x2).3x2 + (-2x2).(-5)

+ 4x.x3 + 4x.3x2 + 4x. (-5) + (-4)x3 + (-4).3x2 + (-4).(-5)

= 5x6 + 15x5 - 25x3 - 2x5 - 6x4 + 10x2 + 4x4 + 12x3 - 20x - 4x3 - 12x2 + 20

= 5x6 + (15x5 - 2x5) + (-6x4 + 4x4) + (-25x3 + 12x3 - 4x3) + (10x2 - 12x2) - 20x + 20

= 5x6 + 13x5 + (-2x4) + (-17x3) + (-2x2) - 20x + 20

= 5x6 + 13x5 - 2x4 - 17x3 - 2x2 - 20x + 20

b) (-2,5x4 + 0,5x2 + 1). (4x3 - 2x + 6)

= (-2,5x4).(4x3 - 2x + 6) + 0,5x2.(4x3 - 2x + 6) + 1.(4x3 - 2x + 6)

= (-2,5x4). 4x3 + (-2,5x4). (-2x) + (-2,5x4). 6 + 0,5x2. 4x3 + 0,5x2. (-2x) + 0,5x2. 6

+ 1. 4x3 + 1. (-2x) + 1. 6

= -10x7 + 5x5 + (-15x4) + 2x5 + (-x3) + 3x2 + 4x3 + (-2x) + 6

= -10x7 + 5x5 - 15x4 + 2x5 - x3 + 3x2 + 4x3 - 2x + 6

= -10x7 + (5x5 + 2x5) - 15x4 + (-x3 + 4x3) + 3x2 - 2x + 6

= -10x7 + 7x5 - 15x4 + 3x3 + 3x2 - 2x + 6

17. Tự luận
1 điểm

Người ta dùng những chiếc cọc để rào một mảnh vườn hình chữ nhật sao cho mỗi góc vườn đều có một chiếc cọc và hai cọc liên tiếp cắm cách nhau 0,1 m. Biết rằng số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều rộng là 20 chiếc. Gọi số cọc dùng để rào hết chiều rộng là x. Tìm đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn đó.

Xem đáp án

Lời giải:

Số cọc dùng để rào hết chiều dài của mảnh vườn là x + 20 cọc.

Khoảng cách giữa hai cọc liên tiếp là 0,1 m.

Giữa x cọc sẽ có x - 1 khoảng cách.

Do đó độ dài của chiều rộng mảnh vườn là: 0,1. (x - 1) m.

Giữa x + 20 cọc sẽ có x + 19 khoảng cách.

Do đó độ dài của chiều dài mảnh vườn là: 0,1. (x + 19) m.

Khi đó diện tích của mảnh vườn là:

0,1. (x - 1). 0,1. (x + 19) = 0,1. 0,1. (x - 1). (x + 19)

= 0,01. [x.x + x.19 + (-1).x + (-1).19]

= 0,01. (x2 + 19x - x - 19)

= 0,01. (x2 + 18x - 19)

= 0,01.x2 + 0,01. 18x + 0,01. (-19)

= 0,01x2 + 0,18x - 0,19

Vậy đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn là 0,01x2 + 0,18x - 0,19.