Bài tập Nhân đơn thức với đa thức lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Nhân đơn thức với đa thức lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 7101 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: P(x) = 5x2 – [4x2 – 3x(x – 2)] với x = 2, ta được kết quả nào trong các kết quả sau đây?

P(x) = 4x2 – 6x; P(2) = 2;

P(x) = 4x2 + 6x; P(2) = 4;

P(x) = 4x2 – 6x; P(2) = 4;

P(x) = 4x2 + 6x; P(2) = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có P(x) = 5x2 – [4x2 – 3x(x – 2)]

= 5x2 – (4x2 – 3x2 + 6x) = 5x2 – (x2 + 6x)

= 5x2 – x2 – 6x = 4x2 – 6x.

Thay x = 2 vào biểu thức P(x), ta được:

P(2) = 4 . 22 – 6 . 2 = 4 . 4 – 6 . 2 = 16 – 12 = 4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 5(2x − 1) − 4(8 − 3x) = 84. Giá trị của x là

x = 4;

x = 4,5;

x = 5;

x = 5,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 5(2x − 1) − 4(8 − 3x) = 84

10x − 5 − 32 + 12x = 84

10x + 12x = 84 + 5 + 32

22x = 121

x = 5,5.

Vậy x = 5,5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là

S = x2 + 5x;

S = 2(x2 + 5x);

S = 2x + 5;

S = x2 – 5x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi x (x > 0) là chiều rộng của hình chữ nhật.

Theo giả thiết ta có chiều dài hình chữ nhật là x + 5 (đvđd).

Diện tích hình chữ nhật là:

S = x(x + 5) = x2 + 5x (đvdt).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P(x) = x2(x2 + x + 1) – 3x(x – a) + 4. Để tổng các hệ số của đa thức bằng –2 thì giá trị a bằng

–1;

1;

–2;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

P(x) = x2(x2 + x + 1) – 3x(x – a) + 4

= x4 + x3 + x2 – 3x2 + 3ax + 4

= x4 + x3 – 2x2 + 3ax + 4.

Tổng các hệ số của đa thức P(x) là:

1 + 1 + (–2) + 3a + 4 = 3a + 4.

Do tổng các hệ số của đa thức P(x) bằng –2 nên ta có: 3a + 4 = –2.

Suy ra 3a = –6.

Do đó a = –2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a ≠ 0; b ≠ 0; m, n  ℕ; kết quả của phép tính axm . bxn bằng

abxm + n;

abxm - n;

(a – b)xm;

(a + b)xm;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: axm . bxn = a . b . xm . xn = abxm + n (a ≠ 0; b ≠ 0; m, n  ℕ).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị 2x3. 5x4 ta thu được kết quả là

10x4;

10x3;

10x7;

10x12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2x3 . 5x4 = (2 . 5) . (x3 . x4) = 10x7.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính –4xm . 3xn + 1 (với m, n  ℕ) ta thu được kết quả là

–12xm + n + 1;

12xm + n + 1;

12xm . (n + 1);

–12xm . (n + 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: –4xm . 3xn + 1 (với m, n  ℕ)

= (–4 . 3) . (xm . xn + 1) = –12xm + n + 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 2x(x + 1) có kết quả bằng

2x2 + 2x;

2x2 – 2x;

2x + 2;

2x2 – 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x(x + 1) = 2x . x + 2x . 1 = 2x2 + 2x.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính  4x2  .  12x3+5x2−1 bằng

2x5 + 20x4 – 4x2;

x5 + x4 – x2;

–2x5 – 20x4 + 4x2;

2x5 – 20x4 – 4x2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:  4x2  .  12x3  +  5x2  −  1

 =4x2  .  12x3  +  4x2  .  5x2+  4x2  .  (−1)

= 2x5 + 20x4 – 4x2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính x3 . (2x2 – 16x + 7) bằng

2x5 – 16x4 + 7x3;

2x5 + 16x4 – 7x3;

x5 – 16x4 + 7x3;

2x5 – x4 + 7x3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x3 . (2x2 – 16x + 7)

= x3 . 2x2 – x3 . 16x + x3 . 7

= 2x5 – 16x4 + 7x3.