Bài tập Bài 2. Đa thức một biến có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 2. Đa thức một biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 786 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các biểu thức 2y + 5; 2x2 - 4x + 7 được gọi là gì?

Xem đáp án

Các biểu thức 2y + 5; 2x2 - 4x + 7 được gọi là các đa thức một biến.

2. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không chứa phép tính cộng, phép tính trừ?

3x2;              6 - 2y;                   3t;                3t2 - 4t + 5;           -7;

3u4 + 4u2;    -2z4;                      1;                 2021y2.

Xem đáp án

Các biểu thức không chứa phép tính cộng, phép tính trừ là: 3x2; 3t; -7; -2z4; 1; 2021y2.

3. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến:

M = 3;         N = 7x;        P = 10 - y2 + 5y;             Q = 4t−73;            R=2x−51+x2.

Xem đáp án

Các biểu thức là đa thức một biến là biểu thức M, biểu thức N, biểu thức P, biểu thức Q.

4. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = 7 + 4x2 + 3x3 - 6x + 4x3 - 5x2.

a) Hãy viết đa thức thu gọn của đa thức P và sắp xếp các đơn thức theo lũy thừa giảm của biến.

b) Xác định bậc của P(x) và tìm các hệ số.

Xem đáp án

a) P(x) = 7 + 4x2 + 3x3 - 6x + 4x3 - 5x2

P(x) = (3x3 + 4x3) + (4x2 - 5x2) - 6x + 7

P(x) = 7x3 - x2 - 6x + 7

b) Đa thức P(x) có hạng tử có bậc cao nhất là 7x3 nên bậc của đa thức P(x) bằng 3 và hệ số cao nhất của P(x) bằng 7.

Đa thức P(x) có hạng tử có bậc bằng 0 là 7 nên hệ số tự do của đa thức P(x) bằng 7.

5. Tự luận
1 điểm

Diện tích của một hình chữ nhật được biểu thị bởi đa thức P(x) = 2x2 + 4x. Hãy tính diện tích của hình chữ nhật ấy khi biết x = 3 cm.

Xem đáp án

Thay x = 3 vào đa thức trên ta được:

P(3) = 2 . 32 + 4 . 3 = 2 . 9 + 12 = 30.

Vậy diện tích hình chữ nhật đó bằng 30 cm2 khi x = 3 cm.

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức M(t) = -5t3 + 6t2 + 2t + 1 khi t = -2.

Xem đáp án

Thay t = -2 vào đa thức trên ta được:

M(-2) = -5 . (-2)3 + 6 . (-2)2 + 2 . (-2) + 1 = (-5) . (-8) + 6 . 4 + (-4) + 1 = 61.

Vậy M(t) = 61 khi t = -2.

7. Tự luận
1 điểm

Quãng đường một chiếc ô tô đi từ A đến B được tính theo biểu thức s = 16t, trong đó s là quãng đường tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính quãng đường ô tô đi được sau 10 giây.

Xem đáp án

Quãng đường ô tô đi được sau 10 giây là: 16 . 10 = 160 mét.

8. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = x2 - 3x + 2. Hãy tính giá trị của P(x) khi x = 1, x = 2 và x = 3.

Xem đáp án

Ta có P(1) = 12 - 3.1 + 2 = 1 - 3 + 2 = 0.

P(2) = 22 - 3.2 + 2 = 4 - 6 + 2 = 0.

P(3) = 32 - 3.3 + 2 = 9 - 9 + 2 = 2.

9. Tự luận
1 điểm

Cho P(x)  = x3 + x2 - 9x - 9. Hỏi mỗi số x = -1; x = 1 có phải là một nghiệm của P(x) không?

Xem đáp án

Ta có P(-1) = (-1)3 + (-1)2 - 9 . (-1) - 9 = -1 + 1 + 9 - 9 = 0.

P(1) = 13 + 12 - 9 . 1 - 9 = 1 + 1 - 9 - 9 = -16.

Vậy x = -1 là nghiệm của đa thức P(x).

10. Tự luận
1 điểm

Diện tích một hình chữ nhật được cho bởi biểu thức S(x) = 2x2 + x. Tính giá trị của S khi x = 4 và nêu một nghiệm của đa thức Q(x) = 2x2 + x - 36.

Xem đáp án

Ta có S(4) = 2 . 42 + 4 = 2 . 16 + 4 = 36.

x = 4 là một nghiệm của đa thức Q(x) do Q(4) = 2 . 42 + 4 - 36 = 2 . 16 + 4 - 36 = 0.

Vậy S(x) = 36 khi x = 4 và x = 4 là một nghiệm của đa thức Q(x).

11. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến.

a) 5x3;                    b) 3y + 5;               c) 7,8;                    d) 23 . y . y2.

Xem đáp án

Các biểu thức là đơn thức một biến là: 5x3; 7,8; 23 . y . y2.

12. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến.

A = -32;                B = 4x + 7;            M = 15 - 2t3 + 8t;           

N = 4−3y5;           Q = 5x−13x2+2.

Xem đáp án

Các đa thức một biến là biểu thức A, biểu thức B, biểu thức M, biểu thức N.

13. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết bậc của các đa thức sau:

a) 3 + 2y;               b) 0;             c) 7 + 8;                 d) 3,2x3 + x4.

Xem đáp án

a) Đa thức 3 + 2y có hạng tử có bậc cao nhất là 2y nên bậc của đa thức 3 + 2y bằng 1.

b) Đa thức 0 không có bậc.

c) Đa thức 7 + 8 có bậc bằng 0.

d) Đa thức 3,2x3 + x4 có hạng tử có bậc cao nhất là x4 nên bậc của đa thức 3,2x3 + x4 bằng 4.

14. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết phần hệ số và phần biến của mỗi đa thức sau:

a) 4 + 2t - 3t3 + 2,3t4;               

b) 3y7 + 4y3 - 8.

Xem đáp án

a) Đa thức 4 + 2t - 3t3 + 2,3t4 là đa thức một biến với biến t.

Hệ số cao nhất bằng 2,3.

Hệ số của t3 bằng -3.

Hệ số của t bằng 2.

Hệ số tự do bằng 4.

b) Đa thức 3y7 + 4y3 - 8 là đa thức một biến với biến y

Hệ số cao nhất bằng 3.

Hệ số của y3 bằng 4.

Hệ số tự do bằng -8.

15. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = 7 + 10x2 + 3x3 - 5x + 8x3 - 3x2. Hãy viết đa thức thu gọn của đa thức P và sắp xếp các đơn thức theo lũy thừa giảm của biến.

Xem đáp án

P(x) = 7 + 10x2 + 3x3 - 5x + 8x3 - 3x2

P(x) = (3x3 + 8x3) + (10x2 - 3x2) - 5x + 7

P(x) = 11x3 + 7x2 - 5x + 7

16. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x) = 2x + 4x3 + 7x2 - 10x + 5x3 - 8x2. Hãy viết đa thức thu gọn, tìm bậc và các hệ số của đa thức P(x).

Xem đáp án

 P(x) = 2x + 4x3 + 7x2 - 10x + 5x3 - 8x2

P(x) = (4x3 + 5x3) + (7x2 - 8x2) + (-10x + 2x)

P(x) = 9x3 - x2 - 8x

Đa thức P(x) có hạng tử có bậc cao nhất là 9x3 nên bậc của đa thức P(x) bằng 3 và hệ số cao nhất bằng 9.

Đa thức P(x) không có hạng tử có bậc bằng 0 nên hệ số tự do của đa thức P(x) bằng 0.

Với mỗi hạng tử trong đa thức ta có phần hệ số và phần biến như sau:

Hệ số của x2 bằng -1.

Hệ số của x bằng -8.

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các đa thức sau:

a) P(x) = 2x3 + 5x2 - 4x + 3 khi x = -2.

b) Q(y) = 2y3 - y4 + 5y2 - y khi y = 3.

Xem đáp án

a) Ta có P(-2) = 2 . (-2)3 + 5 . (-2)2 - 4 . (-2) + 3

P(-2) = 2 . (-8) + 5. 4 + 8 + 3

P(-2) = -16 + 20 + 11

P(-2) = 15

Vậy P(x) = 15 khi x = -2.

b) Ta có Q(3) = 2 . 33 - 34 + 5 . 32 - 3

Q(3) = 2 . 27 - 81 + 5. 9 - 3

Q(3) = 54 - 81 + 45 - 3

Q(3) = 15

Vậy Q(y) = 15 khi y = 3.

18. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức M(t) = t + 12t3.

a) Hãy nêu bậc và các hệ số của M(t).

b) Tính giá trị của M(t) khi t = 4.

Xem đáp án

a) Đa thức M(t) có bậc bằng 3, hệ số cao nhất bằng 12, hệ số tự do bằng 0.

Với mỗi hạng tử của đa thức M(t), ta có:

Hệ số của t3 bằng 12.

Hệ số của t bằng 1.

b) M(4) = 4 + 12.43 = 4 + 12. 64 = 4 + 32 = 36.

Vậy M(t) = 36 khi t = 4.

19. Tự luận
1 điểm

Hỏi x = -23 có phải là một nghiệm của đa thức P(x) = 3x + 2 không?

Xem đáp án

Thay x = -23 vào đa thức P(x) ta được P−23= 3 . −23+ 2 = (-2) + 2 = 0.

Vậy x = -23 là nghiệm của đa thức P(x).

20. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức Q(y) = 2y2 - 5y + 3. Các số nào trong tập hợp 1;  2;  3;  32 là nghiệm của Q(y)?

Xem đáp án

Media VietJack

21. Tự luận
1 điểm

Đa thức M(t) = 3 + t4 có nghiệm không? Vì sao?

Xem đáp án

Ta có t4 = (t2)2 0 với mọi t nên 3 + t4 > 0 với mọi t hay M(t) > 0 với mọi t.

Do đó không tồn tại giá trị của t để M(t) = 0.

Vậy đa thức M(t) vô nghiệm.

22. Tự luận
1 điểm

Một chiếc ca nô đang chạy với tốc độ v = 16 + 2t (v tính theo đơn vị mét/giây, t là thời gian tính theo đơn vị giây). Tính tốc độ của ca nô với t = 5.

Xem đáp án

Tốc độ của ca nô với t = 5 là 16 + 2 . 5 = 16 + 10 = 26 mét/giây.

Vậy tốc độ của ca nô bằng 26 mét/giây với t = 5.