10 Bài tập Cộng, trừ đơn thức cùng bậc, nhân hai đơn thức (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Cộng, trừ đơn thức cùng bậc, nhân hai đơn thức (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 722 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức 17yz – 9yz + 6yz là

14y;

14z;

14yz;

15yz.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 17yz – 9yz + 6yz = 14yz.

Do đó ta chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức \(\frac{1}{3}\)xy2 + \(\frac{1}{2}\)xy2 – \(\frac{3}{7}\)xy2 là

\(\frac{{17}}{{42}}\)xy2;

\(\frac{7}{{42}}\)xy2;

\(\frac{{17}}{{35}}\)xy2;

\(\frac{{27}}{{42}}\)xy2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có \(\frac{1}{3}\)xy2 + \(\frac{1}{2}\)xy2 – \(\frac{3}{7}\)xy2 = \(\frac{{17}}{{42}}\)xy2

Do đó ta chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức: 2x2y3; – \(\frac{3}{7}\) x2y3. Tổng hai đơn thức đó là

\(\frac{{17}}{7}\) x2y3;

\(\frac{{12}}{7}\) x2y3;

\(\frac{{11}}{7}\)x2y3 ;

– \(\frac{{11}}{7}\)x2y3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có F = 2x2y3 + \(\left( {-\;\frac{3}{7}{x^2}{y^3}} \right)\)= 2x2y3 – \(\frac{3}{7}\) x2y3 = \(\frac{{11}}{7}\)x2y3.

Do đó ta chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các đơn thức 17xy2z; – 26xy2z; 89 xy2z là

99 xy2z;

90 xy2z;

80 xy2z;

79 xy2z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng các đơn thức trên là: 17xy2z – 26xy2z +  89 xy2z = 80xy2z.

Do đó ta chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức A = 5xy2 + 8xy2 – 11xy2 + 7xy2 sau khi rút gọn là

5xy2;

7xy2;

9xy2;

11xy2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có A = 5xy2 + 8xy2 – 11xy2 + 7xy2 = 9xy2.

Do đó ta chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức: 16xy6 và 2x2. Tích của hai đơn thức đó là

32xy6;

32x2;

32xy6;

32x3y6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 16xy6 . 2x2 = 16.2.xy6.x2 = 32x3y6.

Do đó ta chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đơn thức 3xy.2x ta được

6xy2;

6x2y;

3x2y;

x2y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 3xy.2x = 3.2.xy.x = 6x2y.

Do đó ta chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn A = 5x.7y.2z ta được

35xyz;

70xy;

70xyz;

10xyz.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có A = 5x.7y.2z = 5.7.2.x.y.z = 70xyz.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đơn thức sau \(\frac{1}{5}\)x2y . 2xy ta được đơn thức

\(\frac{2}{5}\)x2y.

\(\frac{1}{5}\)xy;

\(\frac{2}{5}\)x3y2;

\(\frac{1}{5}\)xy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \(\frac{1}{5}\)x2y . 2xy = \(\frac{1}{5}\).2.x2y.xy = \(\frac{2}{5}\)x3y.

Do đó ta chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của hai đơn thức : – 7x2yz và \(\frac{3}{7}\)xy2z3 là

– xyz;

– \(\frac{3}{7}\)x3y3z4;

– 3 x3y3z4;

– x3y3z4;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có – 7x2yz . \(\frac{3}{7}\)xy2z3 = – x3y3z4.

Do đó ta chọn đáp án D.