Bài tập
Đề thi

Bài tập

A
Admin
ToánLớp 962 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB. Bán kính CO vuông góc với AB. M là một điẻm bất kỳ trên cung nhỏ AC (M khác A, C), BM cắt AC tại H. Gọi K là hình chiếu của H trên AB

a, Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp

b, Chứng minh: ACM^=ACK^

c, Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM. Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C

d, Gọi d là tiếp tuyến của (O) tại điểm A; cho P là điểm nằm trên d ao cho hai điểm P, C nằm trong cùng một nưanr mặt phẳng bờ AB và AP.MBMA=R. Chứng minh đường thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng HK

Xem đáp án

a, Chứng minh được HCB^=HKB^=900

b, ACK^=HBK^ (CBKH nội tiếp)

Lại có: ACM^=HBK^=12sđAM⏜

=> ACM^=ACK^

c, Chứng minh được:

DMCA = DECB (c.g.c) => MC = CE

Ta có: CMB^=CAB^=12sđCB⏜=450

=> DMCE vuông cân tại C

d, Gọi PB∩HK=I

Chứng minh được DHKB đồng dạng với DAMB (g.g)

=> HKKB=MAMB=APR => HK=AP.BKR

Mặt khác: ∆BIK:∆BPA(g.g) => (ĐPCM)

2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC). Hai tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M, AM cắt (O) tại điểm thứ hai D. Gọi E là trung diểm củ đoạn AD, EC cắt (O) tại điẻm thứ hai F. Chứng minh:

a, Tứ giác OEBM là tứ giác nội tiếp

b, MB2=MA.MB

c, BFC^=MOC^

d, BF song song AM

Xem đáp án

a, OBM^=OEM^=900

=> Tứ giác OEBM nội tiếp

b, Chứng minh được: ∆ABM:∆BDM (g.g) => MB2=MA.MB

c, DOBC cân tại O có OM vừa là trung trực vừa là phân giác

=> MOC^=12BOC^=12sđBC⏜

Mà BFC^=12BC⏜ => MOC^=BFC^

d, OEM^=OCM^=900 => Tứ giác EOCM nội tiếp

=> MEC^=MOC^=BFC^ mà 2 góc ở vị trí đồng vị => FB//AM

3. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME < MF).Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO)

a, Chứng minh MA. MB = ME.MF

b, Gọi H là hình chiêu vuông góc của điểm c lên đuờng thẳng MO. Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp

c, Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF. Chứng minh các đường thẳng MSKC vuông góc nhau

d, Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFSABS và T là trung điểm của KS. Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng

Xem đáp án

a, HS tự chứng minh

b, MH.MO = MA.MB ( = MC2)

=> ∆MAH:∆MOB (c.g.c)

=> MHA^=MBO^

MBO^+AHO^=MHA^+AHO^=1800

=> AHOB nội tiếp

c, MK2 = ME.MF = MC2 Þ  MK = MC

∆MKS = ∆MCS (ch-cgv) => SK = SC

=> MS là đường trung trực của KC

=> MS ^ KC tại trung của CK

d, Gọi MS∩KC = I

MI.MS = ME.MF = MC2 => EISF nội tiếp đường tròn tâm P Þ PI = PS. (1)

MI.MS = MA.MB (= MC2) => AISB nội tiếp đường tròn tâm Q Þ QI = QS. (2)

Mà IT = TS = TK (do DIKS vuông tại I). (3)

Từ (1), (2) và (3) => P, T, Q thuộc đường trung trực của IS => P, T, Q thẳng hàng

4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi E' là điểm đối xứng H qua AC, F' là điểm đối xứng H qua AB. Chứng minh:

a, Tứ giác BCE'F' nội tiếp đường tròn (O)

b, Năm điểm A, F', B, C, E' cùng thuộc một đường tròn

c, AO và EF vuông góc nhau

d, Khi A chạy trên (O) thì bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF không đổi

Xem đáp án

a, ∆CHE' cân tại C => CE'H^=CHE'^

DBHF' cân tại B => BF'H^=BHF'^

Mà => CHE'^=BHF'^ (đối đỉnh)

=> CE'H^=BF'H^

=> Tứ giác BCE'F'  nội tiếp đường tròn tâm (O)

b, Có BFC'^=BE'C^=CHE'^=CAB^

Vậy A, F', E' cùng chắn BC dưới góc bằng nhau

=> 5 điểm B, F', A, E', C cùng thuộc một đường tròn tâm (O)

c, AF' = AE' (=AH) => AO là trung trực của EF => AO ^ E'F'. DHE'F' có EF là đường trung bình => EF//E'F'

=> AO ^ FE

d, AFH^=AEH^=900 => AFHE nội tiếp đường tròn đường kính AH. Trong (O): Kẻ đường kính AD, lấy I trung điểm BC

=> OI = 12AH, BC cố định => OI không đổi

=> Độ dài AH không đổi

=> Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆AEF không đổi

5. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC. Lấy điểm A trên tia đối của tia CB. Kẻ tiếp tuyến AF của nửa đường tròn (O) (vói F là tiếp điểm), tia AF cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn tại D. Cho biết AF = 4R3

a, Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác này

b, Tính côsin góc DAB^

c, Kẻ OM  ^ BC (M Î AD). Chứng minh BDDM-DMAM=1

d, Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn (O) theo R

Xem đáp án

a, Chứng minh được DBOF nội tiếp đường tròn tâm I là trung điểm của DO

b, OA=OF2+AF2=5R3 => cosDAB^=AFAO=45

c, ∆AMO:∆ADB(g.g) => DMAM=OBOA

mà MOD^=ODB^=ODM^ => DM = OM

=> DBDM=DBOM=ADAM. Xét vế trái BDDM-DMAM=AD-DMAM=1

d, DB=AB.tanDAB^=8R3.34=2R => OM=AO.tanDAB^=5R4

=> SOMDB=13R28

SOMDB ngoài = SOMDB-14SO,R=R2813-2π

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn, có H là trực tâm, nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AM = 2R

a, Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành

b, Gọi N là điểm đối xứng của M qua AB. Chứng minh tứ giác AHBN nội tiếp được trong một đường tròn

c, Gọi E là điểm đối xứng của M qua AC. Chứng minh ba điểm N, H, E thẳng hàng

d, Giả sử AB = R3. Tính diện tích phần chung của đường tròn (O) và đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHBN

Xem đáp án

a, BH ^ AC và CM ^ AC Þ BH//CM

Tương tự => CH//BM

=> BHCM là hình bình hành

b, Chứng minh BNHC là hình bình hành

=> NH//BC

=> AH ^ NH => AHM^=900

Mà ABN^=900 => Tứ giác AHBN nội tiếp

c, Tương tự ý b, ta có: BHEC là hình bình hành. Vậy NH và HE//BC => N, H, E thẳng hàng

d, ABN^=900 => AN là đường kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHBN

AN = AM = 2R, AB = R3 => AmB⏜=1200

SAOB=12SABM=R234

SAmB⏜=SatAOB-SAOB=R2124π-33

=> S cần tìm = 2SAmB⏜=R264π-33

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BAC^=450, các góc B và C đều nhọn. Đường tròn đường kính BC cắt AB và AC lần lượt tai D và E. Gọi H là giao điểm của CD và BE

a, Chứng minh AE = BE

b, Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp. Xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác này

c, Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE

d, Cho BC = 2a. Tính diện tích viên phân cung DE⏜ của đường tròn (O) theo a

Xem đáp án

a, HS tự chứng minh

b, HS tự chứng minh

c, DAEH vuông nên ta có: KE = KA = 12AH

=> DAKE cân tại K

=> KAE^=KEA^

DEOC cân  ở O => OCE^=OEC^

H là trực tâm => AH  ^ BC

Có AEK^+OEC^=HAC^+ACO^=900

(K tâm ngoại tiếp) => OE ^ KE

d, HS tự làm

8. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và một dây BC cố định không đi qua O. Trên tia đối của tia BC lấy một điểm A bất kì. Vẽ các tiếp tuyến AM, AN tới (O) (M, N là các tiếp điểm). MN cắt các đưòng AO và BC lần lượt ở H và K. Gọi I là trung điểm của BC

a, Chứng minh: AH.AO = AB.AC = MA2

b, Chứng minh tứ giác BHOC nội tiếp

c, Vẽ dây MP song song với BC. Chứng minh N, I, P thẳng hàng

d, Khi A di động trên tia đôi của tia BC, chứng minh trọng tâm tam giác MBC chạy trên một đường tròn cố định 

Xem đáp án

a, b, c HS tự làm

d, Gợi ý: G' ÎOI mà IG'IO=13 => G' thuộc (G';13R)

9. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài (O). Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đển (O) (A, B là các tiếp điểm). Qua M kẻ cát tuyên MNP (MN < MP) đến (O). Gọi K là trung điểm của NP

a, Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài (O). Từ M kẻ hai

b, Chứng minh tia KM là phân giác của góc AKB^

c, Gọi Q là giao điểm thứ hai của BK với (O). Chứng minh AQ song song NP

d, Gọi H là giao điểm của ABMO. Chứng minh: MA2 = MH.MO = MN.MP

e, Chứng minh bốn điểm N, H, O, P cùng thuộc một đường tròn 

Xem đáp án

HS tự chứng minh