Bài tập
9 câu hỏi
Cho hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, biết
a, Tính và
b, Tính số đo cung nhỏ và lớn
a, Chứng minh được OM là tia phân giác của góc . Từ đó ta tìm được và
b, sđ
=> sđ
Trên cung nhỏ của (O), cho hai điểm C và D sao cho cung được chia thành ba cung bằng nhau ( = = ). Bán kính OC và OD cắt dây AB lần lượt tại E và F
a, Hãy so sánh các đoạn thẳng AE và FB
b, Chứng minh các đường thẳng AB và CD song song

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm).
a, Tính
b, Tính và số đo cung nhỏ
c, Biết đoạn thẳng OM cắt (O) tại C. Chứng minh C là điểm giữa của cung nhỏ
a, Sử dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông ∆AMO ta tính được
b, Tính được , sđ
c, Ta có =>
Cho (O; 5cm) và điểm M sao cho OM = 10 cm. Vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là các tiếp điểm). Tính góc ở tâm do hai tia OA và OB tạo ra
Tương tự câu 3
Chứng minh được
Cho đường tròn (O) đường kính AB, vẽ góc ở tâm với C nằm trên (O). Vẽ dây CD vuông góc với AB và dây DE song song với AB
a, Tính số đo cung nhỏ BE
b, Tính số đo cung CBE. Từ đó suy ra ba điểm C, O, E thẳng hàng
a, Tính được sđ
b, Chứng minh được sđ
=> C, O, E thẳng hàng (ĐPCM)
Cho đường tròn (O; R). Gọi H là trung điểm của bán kính OB. Dây CD vuông góc với OB tại H. Tính số đo cung nhỏ và cung lớn
Chứng minh được ∆BOC và ∆BOD là tam giác đều nên suy ra được sđ cung nhỏ và sđ cung lớn
Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB và AC lần lượt tại M và N
a, Chứng minh các cung nhỏ và có số đo bằng nhau
b, Tính biết
a, Chứng minh được ∆BOM = ∆CON (c.g.c) từ đó suy ra =
b, Tính được
Cho đường tròn (O; R). Vẽ dây AB = . Tính số đo cung nhỏ và cung lớn
Tính được sđ nhỏ =
Suy ra sđ lớn =
Cho (O; R) và dây cung MN = R. Kẻ OK vuông góc với MN tại K. Hãy tính:
a, Độ dài OK theo R
b, Số đó các góc
c, Số đo cung nhỏ và cung lớn
a, Tính được OK =
b, Tính được
c, HS tự làm






