Bài 37: Axit - Bazơ - Muối
34 câu hỏi
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Chọn C
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Chọn D
Có 3 chất rắn là Cu, Al, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biêt 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là:
A. Dung dịch NaOH B. dung dịch CuSO4
C. Dung dịch HCl D. khí H2
Chọn C
Cho dd HCl lần lượt vào 3 mẫu thử chứa các chất rắn trên:
- Chất rắn không tan trong dd HCl là Cu
- Chất rắn tan tạo bọt khí là Al
PTHH: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
- Chất rắn tan trong dd HCl thành dd xanh là CuO
PTHH: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Bằng thí nghiệm hóa học, hãy chứng min rằng trong thành phần của axit clohidric có nguyên tố hidro.
Người ta cho HCl tác dụng với kim loại ( Fe, Zn, Al,…) có khí hidro bay ra:
Hãy viết công thức hóa học (CTHH) của những muối có tên sau: Canxi clorua, kali nitrat, kali photphat, nhôm sunfat, sắt (II) nitrat.
Cho các hợp chất có công thức hóa học sau: KOH, CuCl2, Al2O3, ZnSO4, CuO, ZnOH2, H3PO4, CuSO4, HNO3. Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào?
Oxit bazo: Al2O3, CuO.
Axit:H3PO4, HNO3.
Bazo: KOH, ZnOH2
Cho biết gốc axit và tính hóa trị gốc axit trong các axit sau: H2S, HNO3, H2SO4, H2SiO4, H3PO4
| Axit | Gốc axit | Hóa trị |
|---|---|---|
| H2S | S | II |
| HNO3 | NO3 | I |
| H2SO4 | SO4 | II |
| H2SiO4 | SiO3 | II |
| H3PO4 | PO4 | III |
Viết công thức của các hidroxit ứng với các kim loại sau: Natri, canxi, crom, bari, kali, đồng, kẽm, sắt. Cho biết hóa trị của crom là III, đồng là II và sắt là III
Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau: Ca → CaO → CaOH2
2Ca + O2 → 2CaO
CaO + H2O → CaOH2
Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau: Ca → CaOH2
Ca + 2H2O → CaOH2 + H2
Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Oxi hóa một đơn chất bằng oxi
![]()
( phản ứng oxi hoá - khử )
Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Khử oxit kim loại bằng hidro
![]()
( phản ứng oxi hoá - khử )
Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Đẩy hidro trong axit bằng kim loại
( phản ứng thế )
Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Phản ứng giữa oxit bazo với nước
( phản ứng hoá hợp )
Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Phản ứng giữa oxit axit với nước
( phản ứng hoá hợp )
Tính lượng natri hidroxit thu được khi cho natri tác dụng với nước: 46g natri

Theo pt nNaOH=nNa = 2 mol ⇒ mNaOH = n.M = 2 .40 = 80g
Tính lượng natri hidroxit thu được khi cho natri tác dụng với nước: 0,3mol natri

Trong các oxit sau đây, oxit nào tác dụng được với nước? Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm tạo thành: SO2, PbO, K2O, BaO, N2O5, Fe2O3
Những oxit tác dụng với H2O: SO2, K2O, BaO, N2O5
- Những oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng:
- Oxit tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng:
Hãy trình bày những hiểu biết của em về axit clohidric theo dàn ý sau: Thành phần hóa học
Thành phần hóa của axit clohidric:
- CTHH: HCl
- Phân tử có 1 nguyên tử H.
- Gốc axit là Cl có hóa trị là I.
Hãy trình bày những hiểu biết của em về axit clohidric theo dàn ý sau: Tác dụng lên giây quỳ.
Tác dụng lên giấy quỳ tím: dung dịch HCl làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ
Hãy trình bày những hiểu biết của em về axit clohidric theo dàn ý sau: Tác dụng với kim loại.
Tác dụng với kim loại:
Mg + HCl → MgCl2 + H2↑
Những chất sau đây, những chất nào là oxit, bazo, axit, muối: CaO, H2SO4, FeOH2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, MnOH2, SO2
Oxit: CaO, MnO2, SO2
Axit: H2SO4, HCl
Bazo: FeOH2, LiOH, MnOH2
Muối: FeSO4, CaSO4, CuCl2
Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: S→SO2→H2SO3
S→SO2→H2SO3

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: Cu→CuO→Cu
Cu→CuO→Cu

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: Ca→CaO→CaOH2
Ca→CaO→CaOH2
Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: P→P2O5→H3PO4
P→P2O5→H3PO4
Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: Mg+HCl→?+?
Mg+HCl→MgCl2+H2
Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: Al+H2SO4→?+?
2Al+3H2SO4→Al2SO43+3H2
Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: MgO+HCl→?+?
MgO+2HCl→MgCl2+H2O
Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: CaO+H3PO4→?+?
3CaO+2H3PO4→Ca3PO42+3H2O
Có thể điều chế được bao nhiêu mol axit sunfuric khi cho 240g lưu huỳnh trioxit SO3 tác dụng với nước?
Vậy 3mol SO3 tac dụng với H2O cho 3 mol H2SO4
Viết công thức của các muối sau đây:
a) Kali clorua; b) Canxi nitrat;
c) Đồng sunfat; d) Natri sunfit;
e) Natri nitrat; f) Canxi photohat;
g) Đồng cacbonat.
Công thức các muối:
a) KCl. b) Ca(NO3) 2. c) CuSO4
d) Na2SO3 e) NaNO3. f) Ca3 (PO4)2. g) CuCO3.
Cho các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào, viết công thức của các hợp chất đó: natri hidroxit, khí cacbonic, khí sunfuro, sắt (II) oxit, muối ăn, axit clohidric, axit photphoric.
Oxit: Khí cacbonic (CO2); khí sunfuro (SO2); sắt (III) oxit (Fe2O3)
Axit: axit clohidric (HCl); axit photphoric ( H3PO4)
Bazo: natri hidroxit (NaOH)
Muối: muối ăn (NaCl)
Tìm phương pháp xác định xem trong ba lọ ,lọ nào là đựng dung dịch axit, dung dịch muối ăn và dung dịch kiềm (bazo).
Lấy từng mẫu thử ở ba lọ đựng ba dung dịch trên.Cho quỳ tím vào từng mẫu thử. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh là bazo, dung dịch còn lại là muối ăn vì không làm đổi màu quỳ tím.








