Bài 37: Axit - Bazơ - Muối
Đề thi

Bài 37: Axit - Bazơ - Muối

A
Admin
Hóa họcLớp 890 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

Xem đáp án

Chọn C

2. Tự luận
1 điểm

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

Xem đáp án

Chọn D

3. Tự luận
1 điểm

Có 3 chất rắn là Cu, Al, CuO đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn. Để nhận biêt 3 chất rắn trên, ta dùng thuốc thử là:

   A. Dung dịch NaOH    B. dung dịch CuSO4

   C. Dung dịch HCl    D. khí H2

Xem đáp án

Chọn C

Cho dd HCl lần lượt vào 3 mẫu thử chứa các chất rắn trên:

- Chất rắn không tan trong dd HCl là Cu

- Chất rắn tan tạo bọt khí là Al

PTHH: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

- Chất rắn tan trong dd HCl thành dd xanh là CuO

PTHH: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

4. Tự luận
1 điểm

Bằng thí nghiệm hóa học, hãy chứng min rằng trong thành phần của axit clohidric có nguyên tố hidro.

Xem đáp án

Người ta cho HCl tác dụng với kim loại ( Fe, Zn, Al,…) có khí hidro bay ra:

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

5. Tự luận
1 điểm

Hãy viết công thức hóa học (CTHH) của những muối có tên sau: Canxi clorua, kali nitrat, kali photphat, nhôm sunfat, sắt (II) nitrat.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

6. Tự luận
1 điểm

Cho các hợp chất có công thức hóa học sau: KOH, CuCl2, Al2O3, ZnSO4, CuO, ZnOH2, H3PO4, CuSO4, HNO3. Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào?

Xem đáp án

   Oxit bazo: Al2O3, CuO.

   Axit:H3PO4, HNO3.

   Bazo: KOH, ZnOH2

7. Tự luận
1 điểm

Cho biết gốc axit và tính hóa trị gốc axit trong các axit sau: H2S, HNO3, H2SO4, H2SiO4, H3PO4

Xem đáp án
AxitGốc axitHóa trị
H2SSII
HNO3NO3I
H2SO4SO4II
H2SiO4SiO3II
H3PO4PO4III
8. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của các hidroxit ứng với các kim loại sau: Natri, canxi, crom, bari, kali, đồng, kẽm, sắt. Cho biết hóa trị của crom là III, đồng là II và sắt là III

Xem đáp án

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

9. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau: Ca → CaO → CaOH2

Xem đáp án

2Ca + O2 → 2CaO

CaO + H2O → CaOH2

10. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau: Ca → CaOH2

Xem đáp án

Ca + 2H2O → CaOH2 + H2

11. Tự luận
1 điểm

Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Oxi hóa một đơn chất bằng oxi

Xem đáp án

( phản ứng oxi hoá - khử )

12. Tự luận
1 điểm

Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Khử oxit kim loại bằng hidro

Xem đáp án

( phản ứng oxi hoá - khử )

13. Tự luận
1 điểm

Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Đẩy hidro trong axit bằng kim loại

Xem đáp án

( phản ứng thế )

14. Tự luận
1 điểm

Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Phản ứng giữa oxit bazo với nước

Xem đáp án

( phản ứng hoá hợp )

15. Tự luận
1 điểm

Hãy dẫn ra một phương trình hóa học đối với mỗi loại phản ứng sau và cho biết phản ứng hóa học thuộc loại nào? Phản ứng giữa oxit axit với nước

Xem đáp án

( phản ứng hoá hợp )

16. Tự luận
1 điểm

Tính lượng natri hidroxit thu được khi cho natri tác dụng với nước: 46g natri

Xem đáp án

Theo pt nNaOH=nNa = 2 mol ⇒ mNaOH = n.M = 2 .40 = 80g

17. Tự luận
1 điểm

Tính lượng natri hidroxit thu được khi cho natri tác dụng với nước: 0,3mol natri

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Trong các oxit sau đây, oxit nào tác dụng được với nước? Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm tạo thành: SO2, PbO, K2O, BaO, N2O5, Fe2O3

Xem đáp án

Những oxit tác dụng với H2O: SO2, K2O, BaO, N2O5

   - Những oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng:

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

   - Oxit tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng:

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

19. Tự luận
1 điểm

Hãy trình bày những hiểu biết của em về axit clohidric theo dàn ý sau: Thành phần hóa học

Xem đáp án

Thành phần hóa của axit clohidric:

   - CTHH: HCl

   - Phân tử có 1 nguyên tử H.

   - Gốc axit là Cl có hóa trị là I.

20. Tự luận
1 điểm

Hãy trình bày những hiểu biết của em về axit clohidric theo dàn ý sau: Tác dụng lên giây quỳ.

Xem đáp án

Tác dụng lên giấy quỳ tím: dung dịch HCl làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ

21. Tự luận
1 điểm

Hãy trình bày những hiểu biết của em về axit clohidric theo dàn ý sau: Tác dụng với kim loại.

Xem đáp án

Tác dụng với kim loại:

Mg + HCl → MgCl2 + H2↑

22. Tự luận
1 điểm

Những chất sau đây, những chất nào là oxit, bazo, axit, muối: CaO, H2SO4, FeOH2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, MnOH2, SO2

Xem đáp án

   Oxit: CaO, MnO2, SO2

   Axit: H2SO4, HCl

   Bazo: FeOH2, LiOH, MnOH2

   Muối: FeSO4, CaSO4, CuCl2

23. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: S→SO2→H2SO3

Xem đáp án

S→SO2→H2SO3

24. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: Cu→CuO→Cu

Xem đáp án

Cu→CuO→Cu

25. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: Ca→CaO→CaOH2

Xem đáp án

Ca→CaO→CaOH2

26. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học biểu diễn những biến hóa sau đây: P→P2O5→H3PO4

Xem đáp án

P→P2O5→H3PO4

27. Tự luận
1 điểm

Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: Mg+HCl→?+?

Xem đáp án

Mg+HCl→MgCl2+H2

28. Tự luận
1 điểm

Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: Al+H2SO4→?+?

Xem đáp án

2Al+3H2SO4→Al2SO43+3H2

29. Tự luận
1 điểm

Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: MgO+HCl→?+?

Xem đáp án

MgO+2HCl→MgCl2+H2O

30. Tự luận
1 điểm

Điền thêm những công thức hóa học của những chất cần thiết vào các phương trình phản ứng hóa học sau đây rồi cân bằng phương trình: CaO+H3PO4→?+?

Xem đáp án

3CaO+2H3PO4→Ca3PO42+3H2O

31. Tự luận
1 điểm

Có thể điều chế được bao nhiêu mol axit sunfuric khi cho 240g lưu huỳnh trioxit SO3 tác dụng với nước?

Xem đáp án

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8

Vậy 3mol SO3 tac dụng với H2O cho 3 mol H2SO4

32. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của các muối sau đây:

  a) Kali clorua;    b) Canxi nitrat;

   c) Đồng sunfat;    d) Natri sunfit;

   e) Natri nitrat;    f) Canxi photohat;

   g) Đồng cacbonat.

Xem đáp án

  Công thức các muối:

   a) KCl.    b) Ca(NO32.     c) CuSO4

   d) Na2SO3    e) NaNO3.    f) Ca3 (PO4)2. g) CuCO3.

33. Tự luận
1 điểm

Cho các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào, viết công thức của các hợp chất đó: natri hidroxit, khí cacbonic, khí sunfuro, sắt (II) oxit, muối ăn, axit clohidric, axit photphoric.

Xem đáp án

Oxit: Khí cacbonic (CO2); khí sunfuro (SO2); sắt (III) oxit (Fe2O3)

Axit: axit clohidric (HCl); axit photphoric ( H3PO4)

Bazo: natri hidroxit (NaOH)

Muối: muối ăn (NaCl)

34. Tự luận
1 điểm

Tìm phương pháp xác định xem trong ba lọ ,lọ nào là đựng dung dịch axit, dung dịch muối ăn và dung dịch kiềm (bazo).

Xem đáp án

Lấy từng mẫu thử ở ba lọ đựng ba dung dịch trên.Cho quỳ tím vào từng mẫu thử. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh là bazo, dung dịch còn lại là muối ăn vì không làm đổi màu quỳ tím.