2048.vn

Bài 28-29: Sự sôi
Đề thi

Bài 28-29: Sự sôi

A
Admin
Vật lýLớp 69 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

A. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

B. Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng

C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

D. Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng bay hơi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các đặc điểm sau đây những đặc điểm nào là đặc điểm của sự sôi: những đặc điểm nào là của sự bay hơi?

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

B. Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng

C. Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng

D. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hình 28-29.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Hãy cho biết các đoạn AB, BC, CD của đường biểu diễn ứng với quá trình nào?

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hình 28-29.2 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun. Hỏi:

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Nước ở thể nào trong khoảng thời gian từ phút 0 đến phút thứ 5; từ phút thứ 10 đến phút thứ 25?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hình 28-29.2 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun. Hỏi:

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Nước ở thể nào trong khoảng thời gian từ phút thứ 5 đến phút thứ 10, từ phút thứ 25 đến phút thứ 30

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hình 28-29.2 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun. Hỏi:

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Các quá trình nóng chảy, bay hơi, sôi diễn ra trong những khoảng thời gian nào?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất lỏng khi được đun nóng

Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi theo thời gian

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất lỏng khi được đun nóng

Có hiện tượng gì xảy ra đối với chất lỏng từ phút thứ 12 đến phút thứ 16?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất lỏng khi được đun nóng

Chất lỏng này có phải là nước không?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây ghi lại nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất được xếp theo thứ tự vần chữ cái

Chất nào có độ sôi cao nhất, thấp nhất

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây ghi lại nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất được xếp theo thứ tự vần chữ cái

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thấp nhất

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây ghi lại nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất được xếp theo thứ tự vần chữ cái

Ở trong phòng có nhiệt độ 250C thì chất nào trong những chất kể trên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đun nước tới khi nước reo, ta thấy các bọt khí nổi lên từ đáy cốc thí nghiệm, nhưng lại nhỏ dần và có thể biến mất khi tới mặt nước. Hãy giải thích tại sao?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Sự sôi có tính chất nào sau đây?

A. Xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng

B. Khi đang sôi, nếu tiếp tục đun, nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

C. Khi đun sôi chỉ xảy ra sự bay hơi trên mặt thoáng của chất lỏng

D. Khi đang sôi chỉ xảy ra sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nhiệt kế nào sau đây có thể được dùng trong thí nghiệm về sự sôi của rượu?

A. Nhiệt kế rượu

B. Nhiệt kế thủy ngân

C. Nhiệt kế y tế

D. Cả ba loại nhiệt kế trên

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nước chỉ bắt đầu sôi khi

A. Các bọt khí xuất hiện ở đáy hình

B. Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng

C. Các bọt khí từ đấy bình nổi lên

D. Các bọt khí càng nổi lên càng to ra

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc

A. Khối lượng của chất lỏng

B. Thể thích của chất lỏng

C. Khối lượng riêng của chất lỏng

D. Áp suất không khí trên mặt thoáng chất lỏng

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Ở nhiệt trong phòng, chỉ có thể có khí oxi, không thể có oxi lỏng vì

A. Oxi là chất khí

B. Nhiệt độ trong phòng cao hơn nhiệt độ sôi của oxi

C. Nhiệt độ trong phòng thấp hơn nhiệt độ sôi của oxi

D. Nhiệt độ trong phòng bằng nhiệt độ bay hơi của oxi

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là -390C và nhiệt độ sôi là 2570C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 300C thì thủy ngân

A. Chỉ tồn tại ở thể lỏng

B. Chỉ tồn tại ở thể hơi

C. Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

D. Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Khi nước trong ấm đun nước đang sôi, người ta không nhìn thấy khói ở ngay miệng vòi ấm, mà chỉ nhìn thấy khói ở xa miệng vòi ấm một chút. Càng xa miệng vòi ấm, lượng khói càng tăng. Hãy đun nước, quan sát hiện tượng để kiểm tra và giải thích tại sao?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Đoạn nào của đường biểu diễn cho biết nước tồn tại ở thể rắn và thể lỏng?

A.đoạn OA

B.đoạn AB

C. đoạn BC

D. đoạn CD

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đoạn nào của đường biểu diễn cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng?

A.đoạn AB

B. đoạn BC

C. đoạn CD

D. đoạn OA và CD

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây?

A. Cùng một thể

B. Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

C. Cùng một chất

D. Không có chung cả ba đặc điểm trên

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hình 28-29.4 là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của cùng một lượng nước, rượu, ête, được đun nóng dần tới khi sôi

Đồ thị nào ứng với nước, rượu, ête? Giải thích tại sao?

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đố vui

Gió, mây, sấm, chớp có rồi

“Tôi” mà chưa có thì trời chưa mưa!

Đối “tôi” ở đây là gì?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ sôi của chất X là

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

A.300C

B.1600C

C.400C

D.1200C

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Nhiệt độ nóng chảy của chất X là

A.300C

B.1600C

C. 400C

D.1200C

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Ở nhiệt độ 1200C chất X

A.chỉ tồn tại ở thể lỏng

B. chỉ tồn tại ở thể hiện hơi

C. chỉ cần tồn tại ở thể rắn

D. chỉ tồn tại ở thể lỏng và thể hơi

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Ở nhiệt độ 400C chất X

A. chỉ tồn tại ở thể lỏng

B. chỉ tồn tại ở thể hơi

C. chỉ tồn tại ở thể rắn

D. chỉ tồn tại ở thể lỏng và thể hơi

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Ô chữ về sự chuyển thể

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Hàng ngang

1. Khi đun nước tới nhiệt độ này thì nước không nóng thêm nữa.

2. Tên gọi trường hợp đặc biệt của sự bay hơi.

3. Tên một sự chuyển thể.

4. Quá trình ngược của sự ngưng tụ.

5. Nếu thêm dấu vào thì đây là một đơn vị thời gian.

6. Tính chất của nhiệt độ nước khi đang sôi.

7. Tên gọi chung của quá trình vật chất chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

8. Tên một sự chuyển thể.

9. Quá trình ngược của sự bay hơi.

10. Trong lớp học ô-xi chỉ tồn tại ở thể này.

11. Ở nhiệt độ trong phòng, đồng không thể tổn tại ở thể này.

Hàng dọc được tô đậm

Cụm từ này có thể dùng làm tên gọi chung cho các bài từ 24 đến 29.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack