2048.vn

Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí
Đề thi

Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí

A
Admin
Vật lýLớp 67 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

A. rắn, lỏng, khí

B. rắn, khí, lỏng

C. khí, lỏng, rắn

D. khí, rắn, lỏng

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A. khối lượng

B. trọng lượng

C. khối lượng riêng

D. cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy tiên đoán hiện tượng nào xảy ra khi dùng tay áp chặt vào bình cầu trong thí nghiệm vẽ ở hình 20.1 và 20.2. Làm thí nghiệm kiểm chứng và giải thích.

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Các khối hơi nước bốc lên từ mặt biển, sông, hồ, bị ánh nắng mặt trời chiếu vào nên…và bay lên tạo thành mây

Chọn cụm từ thích hợp dưới đây để điền vào chỗ trống của câu trên.

A. Nở ra, nóng lên, nhẹ đi

B. Nhẹ đi, nở ra, nóng lên

C. Nóng lên, nở ra, nhẹ đi

D. Nhẹ đi, nóng lên, nở ra

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Có người giải thích quả bóng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ, vì vỏ bóng bàn gặp nóng nở ra và bóng phồng lên. Hãy nghĩ ra 1 thí nghiệm chứng tỏ cách giải thích trên là sai

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Người ta đo thể tích của một lượng khí ở nhiệt độ khác nhau và thu được kết quả sau:

Nhiệt độ (0C)0205080100
Thể tích ( lít)2,002,142,362,602,72

Hãy vẽ đường biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích vào nhiệt độ và nhận xét về hình dạng của đường này

-Trục nằm ngang là trục nhiệt độ: 1cm biểu diễn 100C

-Trục thẳng đứng là trục thể tích: 1cm biểu diễn 0,2 lít

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Làm thế nào để giọt nước trong ống thủy tinh ở hình 20.4 dịch chuyển?

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

A. Chỉ có thể đặt bình cầu vào nước nóng

B. Chỉ có thể đặt bình cầu vào nước lạnh

C. Chỉ có thể xoa tay vào nhau rồi áp vào bình cầu

D. Cả ba cách làm trên đều được

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí đựng trong bình kín làm bằng inva ( một chất rắn hầu như không dãn nỡ vì nhiệt), thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A. khối lượng riêng

B. khối lượng

C. thể tích

D. cả ba phương án A, B, C đều sai

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xoa hai bàn tay vào nhau rồi áp chặt vào bình cầu vẽ ở hình 20.5 thì thấy giọt nước trong nhánh nằm ngang của ống thủy tinh gắn vào bình cầu:

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

A. dịch chuyển sang phải

B. dịch chuyển sang trái

C. đứng yên

D. mới đầu dịch chuyển sang trái một chút, sau đó sang phải

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Câu nào sau đây nói về sự nở vì nhiệt của các chất khí oxi, hidro và cacbonic là đúng khi làm thí nghiệm như mô tả ở bài 20.9 với các chất khí này?

A. Hiđro nở vì nhiệt nhiều nhất

B. cacbonic nở vì nhiệt ít nhất

C. oxi nở vì nhiệt ít hơn hiđro nhưng nhiều hơn cacbonic

D. cả ba chất đều nở vì nhiệt như nhau

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thí nghiệm vẽ ở hình 20.6 dùng để xác định xem thể tích của không khí tăng thêm bao nhiêu so với thể tích ban đầu khi nhiệt độ của nó tăng thêm 10C. Giá trị này là α = △V/V0 , trong đó ΔV là độ tăng thể tích của không khí, V0 là thể tích ban đầu của nó. Biết thể tích không khí ở nhiệt độ ban đầu là 100cm3, ĐCNN của ống thủy tinh là 0,5cm3. Hãy dựa vào thí nghiệm trong hình để xác định α.

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Ô chữ về sự nở vì nhiệt

Giải SBT Vật Lí 6 | Giải bài tập Sách bài tập Vật Lí 6

Hàng ngang

1. Một cách làm cho thể tích của vật rắn tăng.

2. Hiện tượng xảy ra khi vật rắn được nung nóng.

3. Một trong những nguyên nhân làm cho thể tích chất khí tăng.

4. Dụng cụ dùng để đo thể tích của chất lỏng.

5. Từ dùng để so sánh sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau.

6. Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.

7. Từ dùng để so sánh sự nở vì nhiệt của chất khí và chất lỏng.

8. Đơn vị của đại lượng này là C0.

9. Từ dùng để chỉ sự thay đổi thể tích của vật rắn khi bị hơ nóng.

Hàng dọc được tô đậm

Từ xuất hiện nhiều nhất trong các bài từ 18 đến 21

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack