
20 câu hỏi
a lot
much
more
less
Much+Danh từ không đếm được: nhiều thứ gì
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Less+ danh từ: ít hơn thứ gì
=> You have a toothache. Eat less candy.
Tạm dịch: Bạn bị đau răng. Ăn ít kẹo đi.
Đáp án cần chọn là: D
the most
less
more
many
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Less+ danh từ: ít hơn thứ gì
The most+adj+n: thứ gì đó nhất về đặc điểm gì
Many+danh từ đếm được số nhiều: nhiều thứ gì
=> Get up early and do more exercise.
Tạm dịch: Dậy sớm và tập thể dục nhiều hơn.
Đáp án cần chọn là: C
lot
less
the more
most
Most + N = hầu hết ai/cái gì
Less+ danh từ: ít hơn thứ gì
=> The examination is coming, watch less TV.
Tạm dịch: Kỳ thi sắp đến, xem ít TV đi.
Đáp án cần chọn là: B
less
many
much
much
Less+ danh từ: ít hơn thứ gì
Many+danh từ đếm được số nhiều: nhiều thứ gì
Much+Danh từ không đếm được: nhiều thứ gì
=> You are putting on weight, eat less fast food.
Tạm dịch: Bạn đang tăng cân, ăn ít thức ăn nhanh đi
Đáp án cần chọn là: A
more
little
less
least
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Least+ danh từ: ít nhất thứ gì
So sánh nhất của “little” là “the least” => the least + N
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
=> The doctor advised him to play more sports and less computer games.
Tạm dịch: Bác sĩ khuyên anh nên chơi thể thao nhiều hơn và ít chơi trò chơi trên máy tính hơn.
Đáp án cần chọn là: C
many
least
more
a lot
Many+danh từ đếm được số nhiều: nhiều thứ gì
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
The least+n: ít nhất thứ gì (so sánh nhất)
- a lot of + N: có rất nhiều ...
=> You have a cough, drink more warm water.
Tạm dịch: Bạn bị ho, uống nhiều nước ấm hơn nhé.
Đáp án cần chọn là: C
less
more
most
least
Most + N = hầu hết ai/cái gì
So sánh nhất của “little” là “the least” => the least + N
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết
=> Lousie, you should drink more water, your skin looks bad.
Tạm dịch: Lousie, bạn nên uống nhiều nước hơn, da bạn trông xấu.
Đáp án cần chọn là: B
much
more
less
a lot
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì
=> Eat less high fat food is good for your health.
Tạm dịch: Ăn ít thực phẩm giàu chất béo sẽ tốt cho sức khỏe của bạn.
Đáp án cần chọn là: C
much
less
more
a lot
Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
=> You need to spend less time playing computer.
Tạm dịch: Bạn cần dành ít hơn thời gian chơi máy tính.
Đáp án cần chọn là: B
much
more
most
less
Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì
More: nhiều hơn
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
Most + N = hầu hết ai/cái gì
“More” trong câu lúc này đóng vai trò là trạng từ bổ nghĩa cho “relax”
=> When you have a fever, you should drink more water, stay in bed and relax more
Tạm dịch: Khi bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước, ngủ trên giường và nghỉ ngơi nhiều hơn.
Đáp án cần chọn là: B
little/less
much/more
less/more
more/less
Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
Litte+ danh từ: một ít thứ gì
=> You should eat less junk food and eat more fruits and vegetables.
Tạm dịch: Bạn nên ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều hoa quả và rau củ.
Đáp án cần chọn là: C
most
much
the most
less
Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết
The most+adj+n: thứ gì đó nhất về đặc điểm gì
=> You shouldn’t eat much meat at night.
Tạm dịch: Bạn không nên ăn nhiêù thịt vào buổi đêm
Đáp án cần chọn là: B
most
less
more
a little
Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
More: nhiều hơn
a little+danh từ không đếm được: một số ít thứ gì
=> When you have a temperature, you should drink more water and rest more.
Tạm dịch: Khi bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều hơn.
Đáp án cần chọn là: C
exercises
tricks
well
weak
Exercise: bài tập thể dục (n), tập luyện (v)
Trick: lừa (v), mưu mẹo (n)
Well: tốt, khỏe (adv)
Weak: yếu (adj)
=> Most people should do more exercises
Tạm dịch: Mọi người nên tập thể dục nhiều hơn.
Đáp án cần chọn là: A
more
less
much
fewer
Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì
More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì
Less+danh từ: ít hơn thứ gì
Fewer+danh từ đếm được: ít hơn thứ gì
=> My family decided to use less electricity by using more solar energy instead.
Tạm dịch: Gia đình tôi quyết dịnh sử dụng ít điện hơn bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời để thay thể
Đáp án cần chọn là: B
More: nhiều hơn, less: ít đi
Đáp án: Eat less meat but more vegetables.
Tạm dịch: Ăn ít thịt nhưng nhiều rau hơn.
More: nhiều hơn, less: ít đi
Đáp án: Drink more water but less coffee.
Tạm dịch: uống nhiều nước hơn và ít cà phê đi
More: nhiều hơn, less: ít đi
Tạm dịch: Dành nhiều thời gian hơn để chơi thể thao.
Đáp án: Spend more time playing sports
More: nhiều hơn, less: ít đi
Tạm dịch: Bạn cần dành ít thời gian chơi máy tính.
Đáp án: You need to spend less time playing computer.
More: nhiều hơn, less: ít đi
Tạm dịch: Chi ít tiền mua đồ ăn vặt đi
Đáp án: Spend less money buying junk food.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















