Bài 2: Ngữ pháp với câu mệnh lệnh more và less
Đề thi
Bài 2: Ngữ pháp với câu mệnh lệnh more và less
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7126 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You have a toothache. Eat ____ candy.

a lot

much

more

less

Xem đáp án

Much+Danh từ không đếm được: nhiều thứ gì

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Less+ danh từ: ít hơn thứ gì

=> You have a toothache. Eat less candy.

Tạm dịch: Bạn bị đau răng. Ăn ít kẹo đi.

Đáp án cần chọn là: D

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Get up early and do ____ exercise.

the most

less

more

many

Xem đáp án

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Less+ danh từ: ít hơn thứ gì

The most+adj+n: thứ gì đó nhất về đặc điểm gì

Many+danh từ đếm được số nhiều: nhiều thứ gì

=> Get up early and do more exercise.

Tạm dịch: Dậy sớm và tập thể dục nhiều hơn.

Đáp án cần chọn là: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

The examination is coming, watch _____ TV.

lot

less

the more

most

Xem đáp án

Most + N = hầu hết ai/cái gì

Less+ danh từ: ít hơn thứ gì

=> The examination is coming, watch less TV.

Tạm dịch: Kỳ thi sắp đến, xem ít TV đi.

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You are putting on weight, eat _____ fast food

less

many

much

much

Xem đáp án

Less+ danh từ: ít hơn thứ gì

Many+danh từ đếm được số nhiều: nhiều thứ gì

Much+Danh từ không đếm được: nhiều thứ gì

=> You are putting on weight, eat less fast food.

Tạm dịch: Bạn đang tăng cân, ăn ít thức ăn nhanh đi

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

The doctor advised him to play more sports and ____ computer games.

more

little

less

least

Xem đáp án

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Least+ danh từ: ít nhất thứ gì

So sánh nhất của “little” là “the least” => the least + N

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

=> The doctor advised him to play more sports and less computer games.

Tạm dịch: Bác sĩ khuyên anh nên chơi thể thao nhiều hơn và ít chơi trò chơi trên máy tính hơn.

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You have a cough, drink ______ warm water.

many

least

more

a lot

Xem đáp án

Many+danh từ đếm được số nhiều: nhiều thứ gì

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

The least+n: ít nhất thứ gì (so sánh nhất)

- a lot of + N: có rất nhiều ...

=> You have a cough, drink more warm water.

Tạm dịch: Bạn bị ho, uống nhiều nước ấm hơn nhé.

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Lousie, you should drink _____ water, your skin looks bad.

less

more

most

least

Xem đáp án

Most + N = hầu hết ai/cái gì

So sánh nhất của “little” là “the least” => the least + N

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết

=> Lousie, you should drink more water, your skin looks bad.

Tạm dịch: Lousie, bạn nên uống nhiều nước hơn, da bạn trông xấu.

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Eat ____ high fat food is good for your health.

much

more

less

a lot

Xem đáp án

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì

=> Eat less high fat food is good for your health.

Tạm dịch: Ăn ít thực phẩm giàu chất béo sẽ tốt cho sức khỏe của bạn.

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You need to spend _____ time playing computer

much

less

more

a lot

Xem đáp án

Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

=> You need to spend less time playing computer.

Tạm dịch: Bạn cần dành ít hơn thời gian chơi máy tính.

Đáp án cần chọn là: B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

 

When you have a fever, you should drink more water, stay in bed and relax _____.

much

more

most

less

Xem đáp án

Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì

More: nhiều hơn

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

Most + N = hầu hết ai/cái gì

“More” trong câu lúc này đóng vai trò là trạng từ bổ nghĩa cho “relax”

=> When you have a fever, you should drink more water, stay in bed and relax more

Tạm dịch: Khi bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước, ngủ trên giường và nghỉ ngơi nhiều hơn.

Đáp án cần chọn là: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You should eat ______ junk food and eat ________ fruits and vegetables.

little/less

much/more

less/more

more/less

Xem đáp án

Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

Litte+ danh từ: một ít thứ gì

=> You should eat less junk food and eat more fruits and vegetables.

Tạm dịch: Bạn nên ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều hoa quả và rau củ.

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

You shouldn’t eat _____ meat at night.

most

much

the most

less

Xem đáp án

Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết

The most+adj+n: thứ gì đó nhất về đặc điểm gì

=> You shouldn’t eat much meat at night.

Tạm dịch: Bạn không nên ăn nhiêù thịt vào buổi đêm

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

When you have a temperature, you should drink more water and rest _____.

most

less

more

a little

Xem đáp án

Most + N ( đi với danh từ không xác định ) = hầu hết

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

More: nhiều hơn

a little+danh từ không đếm được: một số ít thứ gì

=> When you have a temperature, you should drink more water and rest more.

Tạm dịch: Khi bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều hơn.

Đáp án cần chọn là: C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Most people should do more ______.

exercises

tricks

well

weak

Xem đáp án

Exercise: bài tập thể dục (n), tập luyện (v)

Trick: lừa (v), mưu mẹo (n)

Well: tốt, khỏe (adv)

Weak: yếu (adj)

=> Most people should do more exercises

Tạm dịch: Mọi người nên tập thể dục nhiều hơn.

Đáp án cần chọn là: A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

My family decided to use _____ electricity by using more solar energy instead.

more

less

much

fewer

Xem đáp án

Much+danh từ không đếm được:nhiều thứ gì

More+ danh từ: nhiều hơn thứ gì

Less+danh từ: ít hơn thứ gì

Fewer+danh từ đếm được: ít hơn thứ gì

=> My family decided to use less electricity by using more solar energy instead.

Tạm dịch: Gia đình tôi quyết dịnh sử dụng ít điện hơn bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời để thay thể

Đáp án cần chọn là: B

16.Tự luận
• 1 điểm

Complete the following sentences with “more” or “less”

Eat.............. meat but.................vegetables.

Xem đáp án

More: nhiều hơn, less: ít đi

Đáp án: Eat less meat but more vegetables.

Tạm dịch: Ăn ít thịt nhưng nhiều rau hơn.

17.Tự luận
• 1 điểm

Complete the following sentences with “more” or “less”

Drink ........... water but .............. coffee.

Xem đáp án

More: nhiều hơn, less: ít đi

Đáp án: Drink more water but less coffee.

Tạm dịch: uống nhiều nước hơn và ít cà phê đi

18.Tự luận
• 1 điểm

Complete the following sentences with “more” or “less”

Spend...........  time playing sports.

Xem đáp án

More: nhiều hơn, less: ít đi

Tạm dịch: Dành nhiều thời gian hơn để chơi thể thao.

Đáp án: Spend more time playing sports

19.Tự luận
• 1 điểm

Complete the following sentences with “more” or “less”

You need to spend .............time playing computer.

Xem đáp án

More: nhiều hơn, less: ít đi

Tạm dịch: Bạn cần dành ít thời gian chơi máy tính.

Đáp án: You need to spend less time playing computer.

20.Tự luận
• 1 điểm

Complete the following sentences with “more” or “less”

Spend...............money buying junk food.

Xem đáp án

More: nhiều hơn, less: ít đi

Tạm dịch: Chi ít tiền mua đồ ăn vặt đi

Đáp án:  Spend less money buying junk food.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả