Bài 18: Mol
Đề thi
Bài 18: Mol
A
Admin
Hóa họcLớp 8128 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong lượng chất sau:

   - 0,1 mol nguyên tử H    - 0,15 mol phân tử CO2;

   - 10 mol phân tử H2O;    - 0,01 mol phân tử H2;

   - 0,24 mol phân tử Fe;    - 1,44 mol nguyên tử C;

Xem đáp án

- 0,1 mol nguyên tử H = 0,1.6.1023 = 0,6.1023 hoặc 0,1N nguyên tử H.

- 0,15 mol phân tử CO2 = 0,15. 6.1023=0,9. 1023 hoặc 0,15N phân tử CO2.

- 10 mol phân tử H2O = 10. 6.1023 = 60. 1023 hoặc 10N phân tử H2O.

- 0,01 mol phân tử H2 = 0,01.6.1023 = 0,06. 1023 hoặc 0,01N phân tử H2.

- 0,24 mol nguyên tử Fe = 0,24.6.1023 = 1,44.11023 hoặc 0,24N nguyên tử Fe.

- 1,44 mol nguyên tử C = 1,44. 6.1023 = 8,64.11023 hoặc 1,44N nguyên tử C

2.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm số mol nguyên tử hoặc số mol phân tử của những lượng chất sau: 0,6N nguyên tử O;    1,8N nguyên tử N2; 0,9N nguyên tử H; 1,5N phân tử H2; 0,15N phân tử O2; 0,05N nguyên tử C

Xem đáp án

   0,6N nguyên tử O = 0,6 mol nguyên tử O.

   1,8N phân tử N2 = 1,8 mol phân tử N2.

   0,9N nguyên tử H = 0,9 mol nguyên tử H.

   1,5N phân tử H2 = 1,5 mol phân tử H2.

   0,15N phân tử O2 = 0,15 mol phân tử O2.

   0,05N nguyên tử C = 0,05 mol nguyên tử C.

3.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm số mol nguyên tử hoặc số mol phân tử của những lượng chất sau: 24.1023 phân tử H2O; 1,44.1023 phân tử CO2; 0,66.1023 phân tử C12H22O11 (đường)

Xem đáp án

24.1023 phân tử H2O =Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8= 4(mol) phân tử H2O

1,44.1023 phân tử CO2 =Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8= 0,24(mol) phân tử CO2.

0,66.1023 phân tử C12H22O11 =Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8= 0,11(mol) phân tử C12H22O11.

4.Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định khối lượng của những lượng chất sau đây: 0,01 mol phân tử O; 0,01 mol nguyên tử O2; 2 mol nguyên tử Cu.

Xem đáp án

mO=nO.MO = 0,01.16= 0,16(g)

mO2=nO2.MO = 0,01.32 = 0,32(g)

mCu=nCu.MCu = 2.64 = 128(g)

5.Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định khối lượng của những lượng chất sau đây: 2,25 mol phân tử H2O; 0,15 mol phân tử CO2.

Xem đáp án

MH2O =1.2 + 16 =18 g/mol

mH2O=nH2O.MH2O= 2,25.18 = 40,5(g)

MCO2= 12 + 16.2 =44g/mol

mCO2=nCO2.MCO2 = 0,15.44 = 6,6(g)

6.Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định khối lượng của những lượng chất sau đây: 0,05 mol của những chất sau: NaCl, H2O, C12H22O11.

Xem đáp án

 MNaCl= 23 + 35,5 = 58,5 g/mol

mNaCl=nNaCl.MNaCl = 0,05.58,5 = 2,925(g)

mH2O=nH2O.MH2O= 0,05.18 = 0,9(g)

MC12H22O11 = 12.12 + 22 + 16.11 =324 g/mol

mC12H22O11=nC12H22O11.MC12H22O11 = 0,05.324 = 17,1(g)

7.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm thể tích của những lượng khí sau ở đktc: 0,05 mol phân tử O2; 0,15 mol phân tử H2; 14 mol phân tử CO2.

Xem đáp án

VO2 =nO2.22,4 = 0,05.22,4= 1,12(l)

VH2 = nH2.22,4= 0,15.22,4= 3,36(l)

VCO2 = nCO2.22,4=14.22,4 = 313,6(l)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm thể tích của những lượng khí sau ở đktc: Hỗn hợp khí gồm có: 0,75 mol CO2; 0,25 mol N2; và 0,5 mol O2.

Xem đáp án

Vhh = 22,4nO2+nH2+nO2 = 22,4(0,75 + 0,25 + 0,5) = 33,6(l)

9.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm thể tích của những lượng khí sau ở đktc: 0,02 mol của mỗi chất khí sau: CO; CO2; H2; O2

Xem đáp án

Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,02 mol của các chất khí đều có thể tích bằng nhau:

VCO=VCO2=VH2=VO2=0,02.22,4=0,448(l)

10.Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định khối lượng và thể tích khí ( đktc) của những lượng chất sau: 0,25 mol của mỗi chất khí sau: CH4 (metan), O2; H2; CO2

Xem đáp án

MCH4 = 12 + 4 = 16 g/mol

mCH4=nCH4.MCH4 = 0,25.16 = 4(g)

mO2=nO2.MO2 = 0,25.32 = 8(g)

mH2=nH2.MH2 = 0,25. 2 = 0,5(g)

MCO2 = 12 + 16.2 = 44 g/mol

mCO2=nCO2.MCO2= 0,25.44 = 11(g)

Ở đktc 0,25 mol của các chất khí đều có thể tích bằng nhau:

VCH4=VO2=VH2=VCO2=22,4.0,25=5,6 (l)

11.Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định khối lượng và thể tích khí ( đktc) của những lượng chất sau: 12 mol phân tử H2; 0,05 mol phân tử CO2; 0,01 mol phân tử CO.

Xem đáp án

mH2=nH2.MH2 = 12.2 = 24(g)

→VH2=nH2 .22,4 = 12.22,4 = 268,8(l)

mCO2=nCO2.MCO2= 0,05.44 = 2,2(g)

→VCO2=nCO2 . 22,4= 0,05.22,4= 1,12(l)

mCO=nCO.MCO= 0,01.28 = 0,28(g)

→VCO=nCO .22,4 = 0,01.22,4 = 0,224(l)

12.Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định khối lượng và thể tích khí (đktc) của những lượng chất sau: Hỗn hợp khí gồm có: 0,3 mol CO2 và 0,15 mol O2.

Xem đáp án

mhh=mCO2+mO2= (0,3.44) + (0,15.32) = 18(g)

→VCO = 22,4.nCO2+nO2 = 10,08(l)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả