Bài 16: Phương trình hóa học
Đề thi

Bài 16: Phương trình hóa học

A
Admin
Hóa họcLớp 877 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chép vào vở bài tập các câu sau đây với đầy đủ các từ và cụm từ thích hợp chọn trong khung:

Chất, nguyên tử, nguyên tố, phân tử, chất phản ứng, phương trình hóa học, chỉ số, hệ số, sản phẩm, tỉ lệ.

   "Phản ứng hóa học được biểu diễn bằng ..., trong đó ghi công thức hóa học của các ... và ... Trước mỗi công thức hóa học có thể có ...(trừ khi bằng 1 thì không ghi) để cho số ... của mỗi ... đều bằng nhau.

   Từ ... rút ra được tỉ lệ số ..., số ... của các chất trong phản ứng ... này bằng đúng ... trước công thức hóa học của các ... tương ứng".

Xem đáp án

   - Phương trình hóa học; chất phản ứng; sản phẩm; hệ số; nguyên tử; nguyên tố.

   - Phương trình hóa học; nguyên tử; phân tử; tỉ lệ; hệ số chất.

2. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ của phản ứng sau: Cr+O2→Cr2O3

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.

Xem đáp án

4Cr+3O2→2Cr2O3

Số nguyên tử Cr: số phân tử O2: số phân tử Cr2O3 = 4:3:2

3. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ của phản ứng sau: Fe+Br2→FeBr2

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.

Xem đáp án

2Fe+3Br2→2FeBr3

Số nguyên tử Fe: số phân tử Br2; số phân tử FeBr2 = 2:3:2

4. Tự luận
1 điểm

Yêu cầu làm như bài tập 16.2, theo sơ đồ của phản ứng sau: KClO3→KCl+O2

Xem đáp án

2KClO3→2KCl+3O2

Số phân tử KClO3 : số phân tử KCl : số phân tử O2 = 2:2:3

5. Tự luận
1 điểm

Yêu cầu làm như bài tập 16.2, theo sơ đồ của phản ứng sau: NaNO3→NaNO2+O2

Xem đáp án

2NaNO3→2NaNO2+O2

Số phân tử NaNO3 : số phân tử NaNO2 : số phân tử O2 = 2:2:1

6. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ của phản ứng sau: Al+CuO→Al2O3+Cu

Lập phương trình hóa học của phản ứng.

Xem đáp án

Phương trình hóa học:

2Al+3CuO→Al2O3+3Cu

7. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ của phản ứng sau: Al+CuO→Al2O3+Cu

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của bốn cặp chất trong phản ứng, tùy chọn.

Xem đáp án

   Cứ 2 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử CuO.

   Cứ 2 nguyên tử Al phản ứng tạo ra 1 phân tử Al2O3.

   Cứ 1 phân tử Al2O3 được tạo ra cùng với 3 nguyên tử Cu.

   Cứ 3 phân tử CuO phản ứng tạo ra 3 nguyên tử Cu.

8. Tự luận
1 điểm

Yêu cầu như bài 16.4, theo sơ đồ của các phản ứng sau: BaCl2+AgNO3→AgCl+BaNO32

Xem đáp án

Phương trình hóa học:

   BaCl2+2AgNO3→2AgCl+BaNO32

Cứ 1 phân tử BaCl2 phản ứng tạo ra 2 phân tử AgCl.

Cứ 1 phân tử BaCl2 tác dụng với 2 phân tử AgNO3.

Cứ 2 phân tử AgNO3 phản ứng tạo ra 1 phân tử BaNO32

 

Cứ 2 phân tử AgCl được tạo ra cùng 1 phân tử BaNO32

9. Tự luận
1 điểm

Biết rằng chất natri hidroxit NaOH tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra chất natri sunfat Na2SO4 và nước. Lập phương trình hóa học của phản ứng.

Xem đáp án

Phương trình hóa học: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

10. Tự luận
1 điểm

Biết rằng chất natri hidroxit NaOH tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra chất natri sunfat Na2SO4 và nước. Cho biết tỉ lệ số phân tử NaOH lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng.

Xem đáp án

    Cứ 2 phân tử NaOH phản ứng tạo ra 1 phân tử Na2SO4

   Cứ 2 phân tử NaOH phản ứng với 1 phân tử H2SO4

   Cứ 2 phân tử NaOH phản ứng tạo ra 2 phân tử H2O

11. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong các chương trình hóa học sau: ?AlOH3→?+3H2O

Xem đáp án

2AlOH3→Al2O3+3H2O

12. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong các chương trình hóa học sau: Fe+?AgNO3→?+2Ag

Xem đáp án

Fe+2AgNO3→FeNO32+2Ag

13. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu hỏi trong các chương trình hóa học sau: ?NaOH+?→FeOH3+?NaCl

Xem đáp án

3NaOH+FeCl3→FeOH3+3NaCl

14. Tự luận
1 điểm

Biết rằng, kim loại nhôm tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra chat nhôm sunfat Al2SO43 và khí hidro. Viết chương trình hóa học của phản ứng. Hiểu như thế nào về tỉ lệ số nguyên tử, số phân tư giữa các chất trong phản ứng?

Xem đáp án

PTHH của phản ứng:

  2Al+3H2SO4→Al2SO43+3H2

Cứ nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử H2SO4 tạo ra 1 phân tử Al2SO43 và 3 phân tử H2.

15. Tự luận
1 điểm

Biết rằng, kim loại nhôm tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra chat nhôm sunfat Al2SO43 và khí hidro. Nếu có 6,02.1023 nguyên tử Al sẽ tác dụng được với bao nhiêu phân tử H2SO4 tạo ra bao nhiêu phân tử Al2SO43 và bao nhiêu phân tử H2?

Xem đáp án

Nếu có có 6,02.1023 nguyên tử Al sẽ tác dụng với:

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8phân tử H2SO4

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8phân tử Al2SO43

   Tạo ra:Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8phân tử H2

16. Tự luận
1 điểm

Biết rằng, kim loại nhôm tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra chat nhôm sunfat Al2SO43 và khí hidro. Cũng câu hỏi như trên, nếu có 3,01.1023 nguyên tử Al.

Xem đáp án

Nếu cóGiải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8nguyên tử Al tác dụng với:

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8phân tử H2SO4

Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8phân tử Al2SO43.

 Và tạo ra:Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8 phân tử H2