99 Bài tập Lượng giác từ đề thi đại học cơ bản, nâng cao có đáp án (P1)
Đề thi

99 Bài tập Lượng giác từ đề thi đại học cơ bản, nâng cao có đáp án (P1)

A
Admin
ToánLớp 1141 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x, y=sin2x và đường thẳng x=-π4 bằng

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình π41-cosx có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;1000]

Vô số

159

160

158

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của m để phương trình 2sinx-m=1 có nghiệm là

5

10

15

4

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sinx+cosx=12 và 0<x<π2. Tính giá trị của sinx

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2019sinx=sinx+2-cos2x có bao nhiêu nghiệm thực trên đoạn [-5π;2019π]

2019

2025

Vô nghiệm

2024

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cot3x=-1

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinx+(m-1)cosx=2m-1 có nghiệm là

0

3

2

1

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1sinx-π2

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình mcos2x-4sinxcosx+m-2=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng một nghiệm thuộc 0;π4

2

3

1

0

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2sinx-13tanx+2sinx=3-4cos2xTổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0;20πcủa phương trình bằng

11503π

5703π

8803π

8753π

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x+3sinxcosx=1có bao nhiêu nghiệm thuộc 0;2π

5

3

2

4

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình sin4x-cos4x=0

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm

Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm (ảnh 1)

Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm (ảnh 2)

Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm (ảnh 3)

Tìm điều kiện cần và đủ của a, b, c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm (ảnh 4)

Xem đáp án

Điều kiện để phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm là: a2+b2c2.

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sin2x-sinx=0 thỏa mãn điều kiện 0<x<π

Đồ thị (III) xảy ra khi

Đồ thị (IV) xảy ra khi

Đồ thị (II) xảy ra khi

Đồ thị (I) xảy ra khi

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình sin2x=1

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc nhọn a và b thỏa mãn tana=17 và tanb=34. Tính a + b

π3

2π3

π6

π4

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x+3sinxcosx=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc 0;3π

7

6

4

5

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình 8sin3x-m3=162sinx+27m có nghiệm thỏa mãn 0<x<π3

1

3

Vô số

2

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sin2018x+cos2018x=2sin2020x+cos2020x. Tính tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;2018)

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm:

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm: A. 3sinx-2=0 B. 2cos^2 x-cosx-1=0 (ảnh 1)

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm: A. 3sinx-2=0 B. 2cos^2 x-cosx-1=0 (ảnh 2)

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm: A. 3sinx-2=0 B. 2cos^2 x-cosx-1=0 (ảnh 3)

Phương trình nào dưới đây vô nghiệm: A. 3sinx-2=0 B. 2cos^2 x-cosx-1=0 (ảnh 4)

Xem đáp án

+) Xét phương trình: 3sinx – 2 = 0

sinx=23

231;1 nên phương trình này có nghiệm. Do đó loại A.

+) Xét phương trình: 2cos2xcosx1=0. Do đó loại B

+) Xét phương trình: tanx = 3 (điều kiện xác định: xπ2+kπ,k)

x=arctan3+kπ,k. Do đó loại C

+) Xét phương trình: sinx + 3 = 0

sinx=3

31;1 nên phương trình đã cho vô nghiệm. Do đó D đúng.

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình msinx-3cosx=5 có nghiệm là

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác: 3tanx+3=0 có nghiệm là

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình cos2x+2m+1sinx-2m-1=0 có đúng 3 nghiệm x0;π

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx=1-m có nghiệm x-π2;π2

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình cos22x+cosx1-cosx=0 trên đường tròn lượng giác là

1

0

2

3

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sinx+4cosx+1

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2tan2x+5tanx+3=0

-5π6

-π3

-π4

-π6

Xem đáp án

Điều kiện xác định: \(cosx \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)

Khi đó phương trình trở thành:

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}tanx =  - 1\\\tan x =  - \frac{3}{2}\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - \frac{\pi }{4} + k\pi \\x = {\rm{arctan}}\left( { - \frac{3}{2}} \right) + k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

+) Với họ nghiệm \(x =  - \frac{\pi }{4} + k\pi \), nghiệm âm lớn nhất là \(x =  - \frac{\pi }{4}\) khi k = 0.

+) Với họ nghiệm \(x = {\rm{arctan}}\left( { - \frac{3}{2}} \right) + k\pi \), nghiệm âm lớn nhất là: \(x = {\rm{arctan}}\left( { - \frac{3}{2}} \right)\) khi k = 0.

Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình: \(x =  - \frac{\pi }{4}\).

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinx-cosx+1sinx+cosx+2. Giả sử hàm số có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m. Khi đó giá trị của M+m là

2

4

0

1

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 1+cosx+cos2x+cos3x=0 trên đường tròn lượng giác là

4

3

5

6

Xem đáp án

Xét phương trình: 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0

\( \Leftrightarrow \)1 + cosx + 2cos2x – 1 + cos3x = 0

\( \Leftrightarrow \)2cos2x  + cosx + cos3x = 0

\( \Leftrightarrow \)2cos2x  + 2cos2xcosx = 0

\( \Leftrightarrow \)2cosx(cosx  + cos2x) = 0

\( \Leftrightarrow 4cosx.cos\frac{{3x}}{2}{\rm{. }}cos\frac{x}{2} = {\rm{ }}0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 0\\cos\frac{{3x}}{2} = 0\\cos\frac{x}{2} = {\rm{ }}0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{2} + k\pi \\x = \frac{\pi }{3} + k\frac{{2\pi }}{3}\\x = {\rm{ }}\pi  + {\rm{k2}}\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Điểm A và B biểu diễn nghiệm \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \) trên đường tròn lượng giác.

Điểm C biểu diễn nghiệm \(x = \pi  + k2\pi \) trên đường tròn lượng giác.

Điểm D, C và E biểu diễn nghiệm \(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{{2\pi }}{3}\) trên đường tròn lượng giác.

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 1+cosx+cos2x+cos3x=0 trên đường tròn (ảnh 1)

Có tất cả 5 điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số y=2sinx2+tanx

π2

2π

4π

π