2048.vn

52 câu Trắc nghiệm Ôn tập Chương V-Đạo hàm (có đáp án)
Đề thi

52 câu Trắc nghiệm Ôn tập Chương V-Đạo hàm (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
52 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gia của hàm số y=x2−1 tại điểm x0=2  ứng với số gia Δx=0,1 bằng bao nhiêu?

-0, 01

0,41

0,99

11,1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số g(x)=9x−32x2. Đạo hàm của hàm số g(x)  dương trong trường hợp nào?

x < 3

x< 6

x >3

x<- 3

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)=x2+5; g(x)=9x−32x2. Giá trị của x là bao nhiêu để f'(x)=g'(x)?

- 4

4

95

59

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+2x2−7x+3. Để f'(x)≤0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

−73; 1

−1; 73

−73; 1

−73; 1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị y=x3−2x2+x−1 tại điểm có hoành độ x0=−1 là:

y = 8x + 3

y= 8x + 7

y = 8x + 8

y = 8x +11

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x4+x3−2x2+1 tại điểm có hoành độ -1 là:

11

4

3

– 3

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=mx−13x3. Với giá trị nào của m thì x= -1 là nghiệm của bất phương trình f'(x)<2?

m>3

m< 3

m = 3

m<1

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x−3x2. Để f'(x)<0 thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

−∞;13

0;13

13;23

13;+∞

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x)=(x+2)(x−3) bằng biểu thức nào sau đây?

2x+ 5

2x – 7

2x – 1

2x - 5

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x)=2x−32x−1 bằng biểu thức nào sau đây?

−122x−12

−82x−12

−42x−12

42x−12

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=cosxx2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của parabol y=x2+x+3song song với đường thẳng y=43−x là

y=x−2

y=1−x

y=2−x

y=3−x

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số f(x)=1x2−1 bằng biểu thức nào sau đây?

2x2x2−12

−2xx2−12

−1x2−12

2xx2−12

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x2+x+3x2+x−1 bằng biểu thức nào sau đây?

−2(2x+1)x2+x−12

−4(2x+1)x2+x−12

−4(2x−1)x2+x−12

−4(2x+4)x2+x−12

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=(x5−2x2)2 bằng biểu thức nào sau đây?

10x9+16x3

10x9−14x6+16x3

10x9−28x6+16x3

10x9−28x6+8x3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2−3x2x+12 bằng biểu thức nào sau đây?

−142x+12.2−3x2x+1

−42x+12.2−3x2x+1

162x+12.2−3x2x+1

22−3x2x+1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x2−2x+12 bằng biểu thức nào sau đây?

123x2−2x+12

4x23x2−2x+12

3x−13x2−2x+12

6x23x2−2x+12

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đạo hàm y'=xsinx?

xcosx

sinx−xcosx

sinx−cosx

xcosx−sinx

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=cos2x−sin2x. Biểu thức f'π4 có giá trị là bao nhiêu?

– 2

0

1

2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu f(x)=2−x3x+1thì f''(x)là biểu thức nào sau đây?

423x+12

2x−13x+13

423x+13

−423x+13

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2−3x2x+12 bằng biểu thức nào sau đây?

−142x+12.2−3x2x+1

−42x+12.2−3x2x+1

162x+12.2−3x2x+1

22−3x2x+1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số y=fx=1+cos22x. Chọn câu đúng

dfx=−sin4x21+cos22xdx

dfx=−sin4x1+cos22xdx

dfx=cos2x1+cos22xdx

dfx=−sin2x1+cos22xdx

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3−12x2+1có đồ thị (C),viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc bằng 2

y=2x−73;y=2x+116

y=2x+43; y=2x+136

y=2x−73; y=2x+136

Đáp ánkhác

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x3−5x2+2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó song song với đường thẳng  y = - 3x + 1

y = -3x – 7

y=−3x+6727

Cả A và B đúng

Đáp án khác

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm sốy=x3−5x2+2. Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đóvuông góc với đường thẳng y=17x−4

0

2

1

3

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động s=12gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây. Vận tốc của vật tại thời điểm t=5s bằng:

49m/s

25m/s

10m/s

18m/s

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x5+1x+3

10x4−1x2

10x5−1x2+​  3

10x4+​   1x2

10x4−1x2+​3

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau :y=x5−5x3−2x2+1 

x4−15x2+​  4x

5x4−15x2−4x

5x4−5x2−4x

5x4−5x2−2x

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y=2x−3x+4

y' =  −5(x+4)2

y' =  −11(x+4)2

y' =  5(x+4)2

y' =  11(x+4)2

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y=(9−2x)(3x2−3x+1)

−18x2+46x−21

−10x2+66x−19

−18x2+66x−29

−12x2+48x−21

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau:y=(2x4+4x−3)1994

1994(2x4+4x−3)1993(8x3+4)

1994(2x4+4x−3)1993

1994(2x4+4x−3)1993(2x3+4)

1994(2x4+4x−3)1993(x3+4)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=22x2−1

x22x2−1)

x2x2−1)

2x2x2−1)

4x2x2−1)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y=x5−2x2−23

3x5−2x2−225x4−2xx2−2

x5−2x2−225x4−xx2−2

x5−2x2−225x4−x2x2−2

Đáp án khác

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình sau f'(x)< 0,với  f(x)=13x3−52x2+6x

S=(2 ; 3)

S= ( 1; 2)

S= (3; 4)

S = (2; 4)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình g'(x)≤0 với g(x)=x2+3x−9x−2

S = (1; 3)

S=  1;  3 /​​2

S=  −∞;1 ∪(​3;  +​∞) 

S=  −∞;1 

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình f'(x)<g'(x), với f(x)=x3+x2−12; g(x)=23x3+12x2+2x

S = (1; 2)

S= (-2; 1)

S = ( -1; 2)

S= (-2; -1)

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số y = sinx + cos x

sinx + cosx

sinx – cosx

cosx – sinx

- sinx – cosx

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số sau y=tanx+cotx  

1cos2x+​cot2x

tan2x+cot2x+​1

1cos2x+1sin2x

1cos2x−1sin2x

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số sau y=sinx+cosxsinx−cosx

−2sinx(sinx−cosx)2

2cosx (sinx−cosx)2

−2(sinx−cosx)2

−2sinx+​cosx (sinx−cosx)2

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số y=sin1x2

−2x2cos1x2

2x4cos1x2

−12x3cos1x2

-2x3cos1x2

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số y=3 tan2 2x +cot22x

y'=6 tan 2xcos22x+2 cot2xsin22x

y'=-6 tan 2xcos22x+2 cot2xsin22x

y'=12 tan 2xcos22x-4 cot2xsin22x

y'=6 tan 2xcos22x-2 cot2xsin22x

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+1cot2x

y'=x cot2xx2+1-2x2+1sin22x

y'=x cot2xx2+1-x2+1sin22x

y'=x cot2x2x2+1-x2+1sin22x

y'=x cot2xx2+1-x2+12sin22x

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định giá trị của 3,99 với 4 chữ số thập phân

1,9975

1,9976

1,9973

1,9974

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của sin30030'

0,5074

0,5075

0,5076

0,5077

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số y=1x2

dy=12x3dx

dy=-12x3dx

dy=-2x3dx

dy=2x3dx

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của  hàm số y=x+2x-1

dy=3x-12dx

dy=-1x-12dx

dy=1x-12dx

dy=-3x-12dx

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của  hàm số sau  y = sin5x. cos2x

y''=12-49sin7x+9sin3x

y''=-1249sin7x+9sin3x

y''=1249sin7x-9sin3x

Đáp án khác

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm  cấp hai của hàm số y = x2. sinx

y''=(2+x2)sinx+2x.cosx

y''=(1-x2)sinx+6x.cosx

y''=(2-x2)sinx+4x.cosx

Đáp án khác

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+x2+2 có đồ thị (C) viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -3

y = 3x + 11

y = 3x – 4

y = 2x+ 4

y = 2x – 1

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  (C) y=2x3-3x2+5:  đi qua điểm A1912;4

1

2

3

4

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động s=12gt2  , trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây. Vận tốc của vật tại thời điểm t=5s bằng:

49m/s

25m/s

10m/s

18m/s

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=12t4-3t3 , trong đó t tính bằng giây s và S được tính bằng mét m. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=4s bằng

80m/s

32m/s

90m/s

116m/s

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack