900 câu trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá.
Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.
Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.
Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.
Chọn đáp án D
Toàn bộ số hàng hoá đã mua.
Số hàng hoá đã xuất khẩu
Số hàng hoá đã tiêu thụ trong nước.
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Toàn bộ số xe nhập khẩu.
Xe INOVA.
Xe HUYNDAI
Xe INOVA nộp 100% thuế TTĐB, xe HUYNDAI được giảm 50% thuế TTĐB.
Chọn đáp án B
Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó.
Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.
Giá bán chưa thuế giá trị gia tăng và chưa có thuế TTĐB.
Chọn đáp án A
Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB.
Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế GTGT x Thuế suất TTĐB
Thuế TTĐB phải nộp = (Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu) x Thuế suất thuế TTĐB.
Thuế TTĐB phải nộp = Giá bán chưa thuế GTGT và chưa thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB.
Chọn đáp án C
(Bằng) = [Giá bán đã có thuế GTGT/(1+thuế suất thuế GTGT)].
(Bằng) = {[Giá bán chưa có thuế GTGT –Thuế BVMT (nếu có)]} / (1+thuế suất thuế TTĐB).
(Bằng) = [Giá bán đã cóthuế GTGT/(1+thuế suất thuế TTĐB)].
(Bằng) = {[(Giá bán chưa có thuế GTGT-Thuế BVMT (nếu có)]} / (1+thuế suất thuế GTGT).
Chọn đáp án B
(Bằng) = [Giá bán đã có thuế GTGT/(1+thuế suất thuế GTGT)]
(Bằng) = [(Giá bán chưa có thuế GTGT) / (1+thuế suất thuế TTĐB)].
(Bằng) = [Giá bán đã có thuế GTGT/(1+thuế suất thuế TTĐB)].
(Bằng) = [(Giá bán chưa có thuế GTGT-Thuế BVMT) / (1+thuế suất thuế GTGT)]
Chọn đáp án B
Giá bán của cơ sở sản xuất.
Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT.
Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuếTTĐB.
Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB
Chọn đáp án D
Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế BVMT (nếu có)
Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu–Thuế BVMT (nếu có)
Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu.
Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.
Chọn đáp án C
Giá do cơ quan thuế ấn định
Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB.
Giá do cơ sở sản xuất bán ra đã có thuế GTGT
Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Chọn đáp án D
Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có
thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB.
Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thờiđiểm bán hàng chưa có
thuế TTĐB.
Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có
thuế GTGT
Giá bán ra của cơ sở nhận giá công hoặc giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm bán hàng chưa có
thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB.
Chọn đáp án A
Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm.
Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương của tháng trước liền kề.
Do cơ quan thuế ấn định.
Không phải tính thuế TTĐB.
Chọn đáp án A
Giá bán ra của bên nhận đại lý chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.
Giá bán ra của bên giao đại lý chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế BVMT (nếu có) do cơ sở sản xuất quy định đã trừ tiên hoa hồng.
Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế BVMT (nếu có) do cơ sở sản xuất quy định chưa trừ tiên hoa hồng.
Chọn đáp án D
Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường và tiền vé massage chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm đã có thuế GTGT và chưa có thuế
TTĐB.
Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm chưa có thuế GTGT và chưa có thuế
TTĐB.
Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm chưa có thuế GTGT và đã có thuế
TTĐB.
Chọn đáp án C
Là tiền bán vé chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Là tiền bán thẻ hội viên chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.
Là tiền thu phí bảo dưỡng sân cỏ chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.
Là tiền bán vé, bán thẻ hội viên, phí bảo dưỡng sân cỏ, tiền thuê xe, thuê người giúp việc chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.
Chọn đáp án D
Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuếTTĐB.
Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB, bao gồm tiền lãi trả góp, trả chậm.
Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB, không bao gồm tiền lãi trả góp, trả
chậm
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Doanh thu từ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng trừ (–) tiền trả thưởng
Doanh thu từ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng
Doanh thu từ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng cộng (+) tiền trả thưởng.
Toàn bộ doanh thu của cơ sở kinh doanh.
Chọn đáp án A
Doanh thu bán vé đặt cược trừ (–) tiền trả thưởng, không bao gồm doanh thu bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược
Doanh thu bán vé đặt cược cộng (+) tiền trả thưởng, không bao gồm doanh thu bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn
với hoạt động đặt cược
Doanh thu bán vé đặt cược trừ (–) tiền trả thưởng, bao gồm cả doanh thu bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược.
Toàn bộ doanh thu của cơ sở kinh doanh.
Chọn đáp án A
Doanh thu từ bán vé các loại hình xổ số (doanh thu chưa có thuế GTGT).
Doanh thu từ bán vé các loại hình xổ số (doanh thu đã có thuế GTGT).
Doanh thu từ bán vé các loại hình xổ số (doanh thu chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB).
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án A
Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem cho, biếu, tặng, trả thay lương không phải tính thuế TTĐB
Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem tiêu dùng nội bộ không phải tính thuế TTĐB.
Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem trao đổi với hàng hóa khác không phải tính thuế TTĐB.
Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem khuyến mãi phải tính thuế TTĐB.
Chọn đáp án D
Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hay quyền sử dụng hàng hóa, không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền.
Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hay quyền sử dụng hàng hóa với điều kiện đã thu tiền.
Thời điểm lập hóa đơn bán hàng hóa, không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền.
Thời điểm lập hóa đơn bán hàng hóa với điều kiện đã thu tiền.
Chọn đáp án A
Thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ với điều kiện đã thu tiền
Thời điểm hoàn thành cung ứng dịch vụ với điều kiện đã thu tiền
Thời điểm hoàn thành cung ứng dịch vụ hay thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt đã thu tiền hay chưa
thu tiền.
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Thời điểm tàu chởhàng cập cảng đầu tiên của Viêt Nam
Thời điểm ký hợp đồng ngoại thương
Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
Thời điểm thanh toán tiền hàng.
Chọn đáp án C
Kê khai thuế TTĐB theo thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp có sản xuất, kinh doanh.
Kê khai thuế TTĐB theo thuế suất thấp nhất của hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp có sản xuất, kinh doanh.
Kê khai thuế TTĐB theo từng mức thuế suất quy định đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ.
Kê khai thuế TTĐB theo thuế suất bình quân của hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp có sản xuất, kinh doanh.
Chọn đáp án C
Mua bán hàng hóa chịu thuế TTĐB.
Kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB.
Sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB có sử dụng nguyên liệu cũng là hàng hóa chịu thuế TTĐB.
Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB sau đó tiêu thụ trong nước.
Chọn đáp án C
Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ.
Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp).
Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án B
Số lượng sản phẩm hàng hóa tiêu thụ trong nước x (Định mức tiêu hao nguyên liệu/1 sản phẩm) x (Số thuế TTĐB của
nguyênliệu đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu).
Số lượng nguyên liệu xuất kho đưa vào sản xuất x Tỷ lệ (%) lượng sản phẩm tiêu thụ trong nước x Số thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu
Số lượng nguyên liệu đã mua xuất vào sản xuất x (số thuế TTĐB đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu)
Tất cả các câu đều đúng.
Chọn đáp án A
Số lượng sản phẩm hàng hóa tiêu thụ trong nước x (Số thuế TTĐB của nguyên liệu đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu)
Tỷ lệ (%) lượng nguyên liệu xuất kho đưa vào sản xuất x Tỷ lệ (%) lượng sản phẩm tiêu thụ trong nước x Số thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu
Số lượng nguyên liệu đã mua xuất vào sảnxuất x (số thuế TTĐB đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu)
Không có câu nào đúng.
Chọn đáp án B
Gặp khó khăn do thiên tai.
Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ.
Kinh doanh bị thua lỗ.
Gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ.
Chọn đáp án D
Không quá 30% số thuế TTĐB phải nộp trong năm
Không quá giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.
Không quá 30% số thuế TTĐB phải nộp trong năm và không quá giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.
Tối đa không quá số thuế TTĐB phải nộp trong năm và giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thương.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












