900 câu trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Thu thuế chống bán phá giá
Thu thuế chống phân biệt đối xử (3)
Thu thuế chống trợ cấp
Cả (A) và (C)
Chọn đáp án B
Hàng hóa được nhập khẩu vào VN gây thiệt hại nghiêm trọng cho sản xuất ở VN.
Hàng hóa được trợ cấp giá gây thiệt hại đáng kể cho sản xuất ở VN
Hàng hóa được nhập khẩu vào VN có sự phân biệt đối xử từ nước xuất khẩu.
Hàng hóa bán phá giá gây thiệt hại đáng kể cho sản xuất ở VN
Chọn đáp án A
Kê khai gộp nhiều lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Kê khai hàng tháng
Kê khai hàng hóa từng chuyến XK, NK
Kê khai mỗi lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Chọn đáp án D
Tất cả hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới VN
Tất cả hàng hóa chở đến cảng VN rồi đi luôn sang nước nhập khẩu
Tất cả hàng hóa được phép XNK qua cửa khẩu biên giới VN, ra vào khu phi thuế quan
Tất cả hàng hóa vận chuyển qua dường VN
Chọn đáp án C
Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * giá tính thuế từng mặt hàng * thuế suất từng mặt hàng của hàng hóa, dịch vụ đó.
Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * FOB * thuế suất * tỷ giá.
Thuế XNK phải nộp = Số lượng hàng hóa XNK * giá tính thuế theo quy định * thuế suất.
Thuế XNK phải nộp = Hàng hóa nhập khẩu * CIF * thuế suất.
Chọn đáp án A
Hàng nhập khẩu Nhà nước không quản lý giá tính thuế.
Hàng nhập khẩu Nhà nước VN cần quản lý nhưng có giá ghi trên hợp đồng thấp hơn giá ghi trong bảng giá tối thiểu của Bộ tài chính
Hàng nhập khẩu đã qua sử dụng
Hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đàu tư nước ngoài không thuộc diện được miễn thuế theo luật đầu tư nước ngoài
tại VN.
Chọn đáp án B
Giá chưa có thuế GTGT
Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TT ĐB và chưa có thuế GTGT
Giá có thuế TT ĐB, chưa có thuế GTGT
Giá có thuế GTGT, chưa có thuế TT ĐB
Chọn đáp án B
Thu nhập
Tài sản
Trực thu
Tiêu dùng
Chọn đáp án D
Giá bán của CSSX có thuế GTGT.
Giá bán của CSSX không có thuế GTGT.
Giá bán chưa có thuế GTGT do CSSX quy định bao gồm cả hoa hồng
Giá bán ra của đại lý có thuế TT ĐB
Chọn đáp án C
Giá bán trả nhiều lần bao gồm cả lãi trả góp.
Giá bán chưa có thuế TT ĐB của hàng bán theo phương thức trả ngay, không bao gồm lãi trả góp, trả chậm và chưa GTGT
Giá bán trả lần đầu bao gồm cả lãi trả góp.
Giá bán trả lần đầu một phần và trả các kỳ tiếp theo bao gồm cả lãi trả góp
Chọn đáp án B
5
6
7
8
Chọn đáp án D
Giá mua tại cửa khẩu nước xuất khẩu.
Giá mua bao gồm cả chi phí vận tải và bảo hiểm.
Giá tính thuế nhập khẩu + thuế GTGT hàng nhập khẩu.
Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu
Chọn đáp án D
Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ (nhập khẩu) * Giá tính thuế đơn vị * Thuế suất.
Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa * Giá bán * Thuế suất.
Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa, dịch vụ sản xuất hoặc nhập khẩu * Giá bán * Thuế suất.
Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa sản xuất ra * Giá tính thuế * Thuế suất
Chọn đáp án A
Thu một lần ở khâu sản xuất hoặc nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ (nếu có).
Không thu ở khâu sản xuất mà thu ở khâu lưu thông tiếp theo.
Thu vào hàng hóa, dịch vụ cả ở khâu sản xuất và khâu lưu thông.
Thu một lần ở khâu bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ
Chọn đáp án A
Tối đa không quá số thuế TT ĐB tương ứng với số nguyên liệu đã dùng để sản xuất ra hàng hóa của cơ sở.
Toàn bộ số thuế TT ĐB đối với nguyên liệu đã mua dùng để sản xuất sản phẩm hàng hóa của cơ sở.
Tối đa không quá số thuế TT ĐB tương ứng với số nguyên liệu đã dùng để sản xuất ra hàng hóa đã tiêu thụ.
Toàn bộ số thuế TT ĐB đối với nguyên liệu đã mua và nhập kho.
Chọn đáp án C
Doanh số bán vé số đặt cược trừ số tiền trả thưởng cho khách hàng thắng cuộc bao gồm cả doanh số bán vé xem các trò
giải trí có đặt cược.
Giá bán vé số đặt cược chưa có thuế GTGT cho khách hàng đặt cược.
Doanh số bán vé số đặt cược trừ số tiền trả thưởng cho khách hàng thắng cuộc chưa có thuế GTGT
Giá bán vé số đặt cược đã có thuế GTGT cho khách hàng đặt cược.
Chọn đáp án C
Doanh thu thực thu chưa có thuế GTGT về bán thẻ hội viên, bán vé chơi golf, phí chơi golf và tiền ký quỹ nếu có.
Giá bán bao gồm cả phí chơi golf, giá thẻ hội viên, giá bán vé và tiền ký gửi chưa có thuế TT ĐB.
Giá bán bao gồm cả tiền phí chơi golf và phần thuế TT ĐB
Giá bán thẻ hội viên, bán vé chơi golf đã có thuế TT ĐB.
Chọn đáp án A
Thu vào lợi tức kinh doanh.
Thu vào thu nhập ổn định của cá nhân có được do tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh
Thu vào lợi nhuận kinh doanh và thu nhập khác của doanh nghiệp.
Thu vào lợi nhuận kinh doanh XNK.
Chọn đáp án C
Khi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Khi bán sản phẩm sản xuất thử nghiệm trong kỳ
Khi CSKD đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái.
Khi bán sản phẩm làm ra từ công nghệ mới.
Chọn đáp án A
Thuế TNDN phải nộp = ( Doanh thu tính thuế TNDN – chi phí trong kỳ tính thuế ) * Thuế suất (%)
Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế trong kỳ * Thuế suất (%)
Thuế TNDN phải nộp = [(Doanh thu tính thuế TN – chi phí hợp lý trong kỳ) + (Thu nhập từ hoạt động khác – chi phí từ hoạt động khác)] * Thuế suất (%)
Thuế TNDN phải nộp = (Thu nhập chịu thuế từ SXKD + Thu nhập chịu thuế khác) * Thuế suất (%)
Chọn đáp án B
Khi mới thành lập từ dự án đầu tư, di chuyển địa điểm
Khi CSKD đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái.
Khi dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư.
Khi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Chọn đáp án D
Số tiền công, chi phí nguyên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công.
Số tiền thu về gia công bao gồm chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu và chi phí khác phục vụ cho việc gia công hàng hóa.
Số tiền thu về gia công bao gồm cả tiền công và chi phí về nguyên, nhiên, vật liệu, chi phí khác phục vụ cho việc gia công
hàng hóa.
Số tiền công phải thu từ phía giao gia công.
Chọn đáp án C
Giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi, biếu tặng.
Giá thành toàn bộ của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
Giá thành công xưởng của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
Chi phí để sản xuất sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.
Chọn đáp án A
Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên 36 triệu
đồng và giá trị sản lượng hàng hóa từ trên 90 triệu đồng.
Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
Hộ cá thể, cá nhân nông dân có sản xuất hàng hóa lớn, có thu nhập cao từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy
sản
Hộ cá thể, cá nhân nông dân có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất.
Chọn đáp án B
Doanh thu tính thuế và thuế suất.
Thu nhập chịu thuế và thuế suất.
Doanh thu tính thuế, thu nhập chịu thuế và thuế suất.
Chi phí hợp lý và thuế suất.
Chọn đáp án B
Giá bán trên thị trường của sản phẩm đó.
Giá bán trên thị trường của sản phẩm tương đương.
Giá thành toàn bộ của sản phẩm đó.
Giá thành sản xuất của sản phẩm đó.
Chọn đáp án D
Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên 36 triệu
đồng và giá trị sản lượng hàng hóa từ trên 90 triệu đồng.
Hộ, cá nhân có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất.
Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
Cá nhân hành nghề độc lập: Bác sĩ, Luật sư, Kiểm toán…
Chọn đáp án D
Là loại thuế trực thu đánh vào thu nhập từ tài sản, đầu tư tài chính, lao động.
Là loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cá cá nhân, tổ chức sản xuất, kinh doanh trong và ngoài nước và thu nhập chịu thuế khác.
Là loại thuế trực thu đánh vào thu nhập sau khi trừ đi các chi phí liên quan đến thu nhập của CSSX.
Là loại thuế trực thu đánh vào kết quả sản xuất kinh doanh.
Chọn đáp án B
Thuế TNDN có ít mức thuế suất hơn so với thuế lợi tức.
Để phù hợp với thong lệ quốc tế.
Số lượng đối tượng nộp thuế nhiều hơn.
Thuế TNDN bao quát được hết các khoản thu nhập của CSKD, dịch vụ.
Chọn đáp án D
Các khoản chi đầu tư XDCB, chi ủng hộ địa phương.
Các khoản chi tính trước vào chi phí mà thực tế không chi hoặc chi không hết.
Chi phí tiền ăn giữa ca cho người lao động.
Các khoản phạt do vi phạm hợp đồng.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












