82 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp C3 có đáp án - Phần 3
Đề thi

82 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp C3 có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp44 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[{\rm{y' = }}\frac{{\rm{y}}}{{\rm{x}}}{\rm{ + sin}}\frac{{\rm{y}}}{{\rm{x}}}\]với \[{\rm{y(1) = }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}\]

\[{\rm{y = 2xarctanx}}\]

\[{\rm{y = xarctanx}}\]

\[{\rm{y = 2arctanx}}\]

\[{\rm{y = 2(x + arctanx)}}\]

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[{\rm{xy'}} - {\rm{y = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{cosx}}\]

\[{\rm{y = x(sinx + C)}}\]

\[{\rm{y = x + sinx + C}}\]

\[{\rm{y = Cxsinx}}\]

\[{\rm{y = xsinx(x + C)}}\]

Xem đáp án

Giải phương trình \[{\rm{xy'}} - {\rm{y = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{cosx}}\]

A. \[{\rm{y = x(sinx + C)}}\]

B. \[{\rm{y = x + sinx + C}}\]

D. \[{\rm{y = Cxsinx}}\]

D. \[{\rm{y = xsinx(x + C)}}\]

Đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình vi phân\[\frac{{{\rm{xdx}}}}{{\sqrt {{\rm{1 + }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}} }}{\rm{ + }}\frac{{{\rm{ydy}}}}{{\sqrt {{\rm{1 + }}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}} }}{\rm{ = 0}}\] biết y(0) = 0

\[\sqrt {1 + {{\rm{x}}^2}} + \sqrt {1 + {{\rm{y}}^2}} = 2{\rm{C}}\]

\[\sqrt {1 + {{\rm{x}}^2}} + \sqrt {1 + {{\rm{y}}^2}} = 2\]

\[\sqrt {1 + {{\rm{x}}^2}} + \sqrt {1 + {{\rm{y}}^2}} = 1\]

\[\sqrt {1 + {{\rm{x}}^2}} + \sqrt {1 + {{\rm{y}}^2}} = 0\]

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[\frac{{{\rm{dy}}}}{{{\rm{dx}}}} - \frac{{\rm{y}}}{{\rm{x}}}{\rm{ = x}}\]với y(1 ) = 1?

\[{\rm{y = (x + C}}{{\rm{)}}^{\rm{2}}}\]

\[{\rm{y = x(x + 1)}}\]

\[{\rm{y = x(x + C)}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}\]

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi số dương\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } {{\rm{u}}_{\rm{n}}}(1)\]thỏa\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \le \frac{1}{{{5^{\rm{n}}}}},\forall {\rm{n}}\]. Khẳng định nào dưới đây đúng: 

Chuỗi (1) hội tụ về 0,2

Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ

Chuỗi (1) phân kỳ

Chuỗi (1) hội tụ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm tổng quát của phương trình \[{\rm{y''}} - {\rm{18y + 81y = 0}}\]

\[{\rm{y = (}}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{x + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{)}}{{\rm{e}}^{{\rm{9x}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{x + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{{\rm{9x}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{x}}{{\rm{e}}^{{\rm{9x}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{{\rm{9x}}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm riêng của phương trình\[{\rm{y''}} - {\rm{y = }} - {\rm{x + 3}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = x + }}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = x + 2}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = x}} - {{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

\[{\rm{y = x}} - {{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{1}{{{\rm{n(2n}} + 2)}}\]

1

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{1}{8}\]

\[\frac{1}{2}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình\[{\rm{y' + 2xy = x}}{{\rm{e}}^{ - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{ - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}}}{\rm{ + 0,5}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{ - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}}}{\rm{ + }}\left( {{\rm{0,25}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}} \right)\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{ - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}}}\left( {{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}} \right)\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{ - {{\rm{x}}^{\rm{2}}}}}\left( {{\rm{0,5}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}} \right)\]

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{1 + {{( - 1)}^{\rm{n}}}{\rm{n}}}}{{{{\rm{n}}^2}}}\](1)

Chuỗi (1) hội tụ về 0

Chuỗi (1) phân kỳ

Chuỗi (1) hội tụ

Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm tổng quát của phương trình \[{\rm{y''}} - {\rm{2y' + 5y = 0}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}}{\rm{(}}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{cosx + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{sinx)}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{\rm{x}}}{\rm{(}}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{cos2x + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{sin2x)}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{ - {\rm{x}}}}{\rm{(}}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{cos2x + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{sin2x)}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{e}}^{ - 2{\rm{x}}}}{\rm{(}}{{\rm{C}}_{\rm{1}}}{\rm{cos2x + }}{{\rm{C}}_{\rm{2}}}{\rm{sin2x)}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm miền hội tụ của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{({\rm{x}} - 1)}^{\rm{n}}}}}{{{\rm{n}}({\rm{n}} + 1)}}\]

(0;2)

[0;2)

[0;2]

(0;2]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát sự hội tụ của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{\rm{2}}^{\rm{n}}}{\rm{n!}}}}{{{{\rm{n}}^{\rm{n}}}}}(1)\]

Chuỗi (1) hội tụ

Chuỗi (1) phân kỳ

Chuỗi (1) hội tụ về \[\frac{{\rm{2}}}{{\rm{e}}}\]

Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm s để chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{\rm{2}}^{{\rm{2s + 1}}}}}}{{{{{\rm{(n + 1)}}}^{\rm{2}}}{{\rm{n}}^{{\rm{s}} - {\rm{1}}}}}}\]hội tụ:

s < 1

>

s > -1

\[ + \infty {\rm{s}} \le 1\]

\[{\rm{s}} \ge 1\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm bán kính hội tụ của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } \frac{{{{\rm{x}}^{\rm{n}}}}}{{{\rm{n}}{\rm{.}}{{\rm{5}}^{\rm{n}}}}}\]

R = 1

R = 5

R = +∞

\(R = \frac{1}{5}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm tổng quát của phương trình\[{\rm{(3}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7)dx + 2}}{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{\rm{ydy = 0}}\]

\[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7x = C}}\]

\[{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7x = C}}\]

\[{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7x = 0}}\]

\[\frac{1}{3}{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7x = C}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[{\rm{y''}} - 4{\rm{y}} = - 4\]

\[{\rm{y}} = - \frac{1}{4} + {{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}} + {{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{ - 2{\rm{x}}}}\]

\[{\rm{y}} = - 1 + {{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}} + {{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{ - 2{\rm{x}}}}\]

\[{\rm{y}} = \frac{1}{4} + {{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}} + {{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{ - 2{\rm{x}}}}\]

\[{\rm{y}} = 1 + {{\rm{C}}_{\rm{1}}}{{\rm{e}}^{{\rm{2x}}}} + {{\rm{C}}_{\rm{2}}}{{\rm{e}}^{ - 2{\rm{x}}}}\]

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng của chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^{ + \infty } ({4.3^{1 - {\rm{n}}}} + \frac{4}{{({\rm{n}} + 1)({\rm{n}} + 2)}})\]

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phương trình\[{\rm{y' = f(}}\frac{{\rm{y}}}{{\rm{x}}}{\rm{)}}{\rm{.}}\]Sau khi đặt y = tx ta được phương trình vi phân:

Tuyến tính

Tách biến

Bernoulli

Toàn phần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm tổng quát của phương trình \[{\rm{yy'}} = 1\]là:

\[{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ = x + 2C}}\]

\[{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{ = x + C}}\]

\[{\rm{y = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

\[{\rm{2y = }}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + C}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B