800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 11
Đề thi

800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp57 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cơ chế gây nổi mẩn dị ứng, nguyên nhân ăn uống thường dẫn đến:

Phong thấp nội sinh

Phong nhiệt nội sinh

Phong hàn thấp nội sinh

Phong hàn táo thấp nội sinh

Phong thấp nhiệt nội sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án E

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể lâm sàng thường gặp trong nổi mẩn dị ứng là:

Phong hàn và phong nhiệt

Khí huyết lưỡng hư

Xung nhâm thất điều

Trùng tích nội vưu

Vị trường thấp nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Màu sắc ban trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là:

Tím

Đỏ

Trắng xanh

Hơi đỏ

Trắng xanh hoặc hơi đỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Màu sắc ban trong thể phong nhiệt của nổi mẩn dị ứng là:

Tím

Đỏ

Trắng xanh

Hơi đỏ

Trắng xanh hoặc hơi đỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng về mạch thường gặp trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là:

Phù hoạt

Phù huyền

Phù sác

Phù hoãn

Phù khẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án E

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng về mạch thường gặp trong thể phong nhiệt của nổi mẩn dị ứng là:

Phù hoạt

Phù huyền

Phù sác

Phù hoãn

Phù khẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng về lưỡi thường gặp trong thể phong hàn của nổi mẩn dị ứng là:

Trắng mỏng

Vàng mỏng

Đen mỏng

Trắng dày

Vàng dày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu chứng về lưỡi thường gặp trong thể phong nhiệt của nổi mẩn dị ứng là:

Trắng mỏng

Vàng mỏng

Đen mỏng

Trắng dày

Vàng dày

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất của ban trong nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:

Gặp gió thì lan nhanh

Gặp lạnh thì lan nhanh

Gặp nóng thì lan nhanh

Gặp gió hoặc lạnh thì lan nhanh

Gặp gió hoặc nóng thì lan nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất của ban trong nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:

Gặp gió thì lan nhanh

Gặp lạnh thì lan nhanh

Gặp nóng thì lan nhanh

Gặp gió hoặc lạnh thì lan nhanh

Gặp gió hoặc nóng thì lan nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án E

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị thuốc nào sau đây KHÔNG dùng để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

Kinh giới

Thương nhĩ tử

Bạch chỉ

Phù bình

Tô tử

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị thuốc nào sau đây KHÔNG dùng để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt:

Kinh giới

Tô tử

Thương nhĩ tử

Kim ngân hoa

Phù bình

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào thường dùng trong châm cứu để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

Cứu

Ôn châm

Cứu hoặc ôn châm

Chích nặn máu

Ôn châm hoặc cứu hoặc chích nặn máu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào thường dùng trong châm cứu để điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt:

Cứu

Ôn châm

Cứu hoặc ôn châm

Chích nặn máu

Ôn châm hoặc cứu hoặc chích nặn máu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyệt nào sau đây thường dùng để chích nặn máu trong nổi mẩn dị ứng:

Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, túc tam lý

Đại chuỳ, khúc trì, túc tam lý, tam âm giao

Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, tam âm giao

Đại chuỳ, khúc trì, huyết hải, uỷ trung

Đại chuỳ, khúc trì, tam âm giao, uỷ trung

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn là:

Khu phong, trừ thấp, điều hoà dinh vệ

Khu phong, tán hàn, điều hoà dinh vệ

Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp

Khu phong, thanh nhiệt, điều hoà dinh vệ

Khu phong, tán hàn, trừ thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt là:

Khu phong, điều hoà dinh vệ

Trừ thấp, tán hàn

Khu phong, trừ thấp

Khu phong, thanh nhiệt

Khu phong, tán hàn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phòng bệnh nổi mẩn dị ứng ở bệnh nhân dị ứng với thức ăn, cần tránh những thức ăn có tính:

Cay

Đắng

Chua

Tanh

Nóng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân nổi mẩn dị ứng do ngoại nhân, trong phòng bệnh cần tránh:

Tinh thần căng thẳng

Lao động nặng

Thức ăn sống

Thức ăn lạnh

Gió lạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án E

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phòng bệnh nổi mẩn dị ứng cần tránh:

Làm việc ở môi trường ẩm thấp

Nhiễm ký sinh trùng đường ruột

Ăn uống không điều độ

Lao động quá sức

Ăn nhiều thức ăn cay

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân nổi mẩn dị ứng do ăn uống, trong bài thuốc thường gia thêm:

Sơn tra, thần khúc

Táo nhân, viễn chí

Khương hoạt, tần giao

Trần bì, táo nhân

Xuyên khung, táo nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị thuốc nào sau đây có tác dụng khu phong điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

Quế chi

Sinh khương

Thương nhĩ tử

Ý dĩ nhân

Đan sâm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị thuốc nào sau đây có tác dụng thanh nhiệt giải độc điều trị nổi mẩn dị ứng thể phong nhiệt:

Xa tiền tử

Sinh địa

Thuyền thoái

Kim ngân hoa

Kinh giới

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị trong cả 2 thể phong hàn và phong nhiệt của nổi mẩn dị ứng:

Kinh giới

Phòng phong

Quế chi

Bồ công anh

Phù bình

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dị nguyên có tính kháng nguyên thường là protein, hapten hoặc axít amin:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân có triệu chứng ban trắng xanh, mạch phù khẩn được chẩn đoán là nổi mẩn dị ứng thể phong hàn:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân có triệu chứng khát nước, tiểu vàng, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác là nổi mẩn dị ứng thể phong thấp nhiệt:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán bát cương của nổi mẩn dị ứng theo y học cổ truyền là biểu thực hàn:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

ĐAU DÂY THẦN KINH TỌA

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm huyệt nào sau đây có tác dụng bổ can thận, bổ khí huyết trong điều trị đau dây thần kinh tọa do phong hàn thấp:

Tam âm giao, Thái xung, Can du

Tam âm giao, Can du, Huyết hải, Túc tam lý

Thái xung, Túc tam lý, Can du, Huyết hải

Hợp cốc, Can du, Thận du, Dương lăng tuyền

Dương lăng tuyền, Can du, Huyền chung

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm huyệt nào dưới đây có tác dụng sơ thông kinh khí các đường kinh

bị bế tắc trong đau dây thần kinh tọa do phong hàn:

Mệnh môn, Ủy trung, Hoàn khiêu

Hoàn khiêu, Dương lăng tuyền, Thận du, Đại trường du

Thận du, Đại trường du, Mệnh môn

Thận du, Đại trường du, Hoàn khiêu, Ủy trung

Thận du, Đại trường du, Mệnh môn, Ủy trung

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao