800+ câu trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học cổ truyền có đáp án - Phần 35
30 câu hỏi
Phương ma hoàng thang gồm các vị thuốc sau, NGOẠI TRỪ:
Ma hoàng
Quế nhục
Hạnh nhân
Cam thảo
Chọn đáp án D
Vị thuốc nào có bộ phận dùng là giò phơi khô:
Ô tặc cốt
Ba kích
Mẫu lệ
Bách hợp
Chọn đáp án D
Thuốc thanh nhiệt giải độc kiêng kỵ với:
Rượu, ớt
Rau dền, cua, ốc
Cua, cá biển
Thịt gà
Chọn đáp án A
Theo học thuyết ngũ hành, tạng “thận” ứng với hành:
Mộc
Hỏa
Kim
Thủy
Chọn đáp án D
Vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt lương huyết:
Cẩu tích
Ích mẫu
Tam thất
Sinh địa
Chọn đáp án D
Phương thuốc nhị trần thang có tác dụng:
Ôn hóa đờm hàn
Hóa đờm chỉ khái
Ôn trung giáng khí
Lương huyết chỉ huyết
Chọn đáp án B
Dương dược có các tính chất sau, NGOẠI TRỪ:
Nhiệt
Phù
Thăng
Lương
Chọn đáp án D
Vị thuốc có tính đại nhiệt:
Can khương
Sinh khương
Nhục quế
Thảo quả
Chọn đáp án C
Hòe hoa tán gồm các vị thuốc sau, NGOẠI TRỪ:
Trắc bá diệp
Hoa kinh giới
Chỉ xác
Can khương
Chọn đáp án D
Thuốc chỉ khái có tác dụng:
Cầm máu
Giảm đau
Lợi tiểu
Giảm ho
Chọn đáp án D
Phương thuốc hòe hoa tán có tác dụng:
Ôn hóa đờm hàn
Hóa đờm chỉ khái
Ôn trung giáng khí
Lương huyết chỉ huyết
Chọn đáp án D
Âm dương cùng vận động song song đạt trạng thái cân bằng động, đây là quy luật:
Âm dương tiêu trưởng
Âm dương bình hành
Âm dương đối lập
Âm dương hỗ căn
Chọn đáp án B
Các vị thuốc nào sau đây có tác dụng ôn trung tán hàn:
Sinh khương, thuyền thoái, bạc hà
Cao lương khương, ké đầu ngựa, hoàng liên
Nhục quế, phụ tử, kinh giới
Can khương, thảo quả, đinh hương
Chọn đáp án D
Bát trân thang cần thêm hai vị thuốc nào để thành phương thuốc thập toàn đại bổ:
Nhục quế và hoàng kỳ
Quế chi và ý dĩ
Trạch tả và râu ngô
Phục linh và bạch thược
Chọn đáp án D
Ý nào sau đây là SAI khi nói về học thuyết tạng, tượng:
Ngũ tạng bao gồm can – tâm – tỳ – phế – thận
Lục phủ bao gồm vị, đởm, tiểu tràng, đại tràng, bàng quang, tam tiêu
Não, tử cung thuộc phủ kỳ hằng
Tạng chỉ các cơ quan có chức năng thu nạp chuyển giao và truyền tống cặn bã
Chọn đáp án D
Bệnh nhân bị chứng tỳ thực vậy thực tà ở:
Can
Thận
Phế
Tâm
Chọn đáp án D
Bệnh nhân bị lên cơn hen suyễn, khó thở tức ngực, vậy vi tà ở:
Can
Thận
Tâm
Tỳ
Chọn đáp án D
Bệnh nhân nóng giận quá độ làm huyết áp tăng vọt, vậy vi tà ở:
Tâm
Thận
Phế
Tỳ
Chọn đáp án A
Bệnh nhân mất ngủ do huyết áp tăng vậy thực tà ở:
Can
Thận
Phế
Tỳ
Chọn đáp án D
Bệnh nhân bị mất nước, người khô khát, vậy vi tà ở:
Can
Tâm
Phế
Tỳ
Chọn đáp án D
Chọn vị thuốc có trong bài cổ phương “Ngũ bì ẩm”:
Đơn bì
Địa cốt bì
Ngũ gia bì
Sinh khương bì
Chọn đáp án D
Vị thuốc kháng viêm thường chứa hoạt chất:
Tinh dầu-Alkaloid
Saponin-Flavonoid
Anthraquinon-Tinh dầu
Flavonoid-Anthraquinon
Chọn đáp án B
Chọn vị thuốc có trong bài “Bát vị”:
Quế chi
Can khương
Phụ tử
Nhân sâm
Chọn đáp án C
Chọn vị thuốc có trong bài “Tứ quân”:
Xuyên khung
Đương quy
Bạch truật
Bạch thược
Chọn đáp án C
Chọn vị thuốc có trong bài “Tứ vật”:
Thục địa
Nhân sâm
Bạch truật
Bạch linh
Chọn đáp án A
Chọn bài thuốc cổ phương chữa chứng lạnh do vong dương:
Ma hoàng thang
Tứ quân tử thang
Tứ nghịch thang
Tứ vật thang
Chọn đáp án C
Tứ quân là bài thuốc:
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ khí
Chọn đáp án D
Tứ vật là bài thuốc:
Bổ huyết
Bổ âm
Bổ dương
Bổ khí
Chọn đáp án A
Chọn bài thuốc Tân phương:
Bát trân
Ma hoàng thang
Ngũ bì ẩm
Cao Ích mẫu
Chọn đáp án D
Thượng phẩm là thuốc:
Chỉ có tác dụng trị bệnh nặng
Có tác dụng trị bệnh ít độc tính
Có tác dụng trị bệnh độc tính cao
Tác dụng bổ dưỡng và không có độc tính
Chọn đáp án D


