800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
Bệnh HST Bart's xét nghiệm thấy
Hồng cầu không đều , nhỏ , nhiều mảnh vỡ
Hồng cầu nhỏ , không đều
Hồng cầu to không đều , nhiều mảnh vỡ
Hồng cầu nhiều mảnh vỡ , đều , nhỏ
Chọn đáp án B
Thiếu máu do vỡ hồng cầu có đặc điểm
Hồng cầu lưới tăng
Bilirubin trực tiếp tăng
Da niêm mạc nhạt màu
Sắt dự trữ tăng
Chọn đáp án A
Yếu tố không tham gia cơ chế bệnh sinh của bệnh Minkowaki-Chauffard
HC dễ vỡ khi đi qua xoang TM
Thiếu hụt Spectrin cấu trúc màng
Thiếu G6DP
Vỡ HC do cơ chế thẩm thấu
Chọn đáp án C
Cơ chế bệnh sinh của triệu chứng thiếu hồng cầu do thiếu G6DP
Gluhamion ở dạng 2G-SH làm màng HC dễ tổn thương
Kích phát bởi các thuốc chống viêm không Steroid
Gluhamion biến thành thể Heinz làm hồng cầu dễ vỡ
Hệ thống Coenzym NADP không hoạt động được
Chọn đáp án D
Thiếu máu do thiếu sắt có thể gặp
Sốt rét mãn tính
Trẻ dùng nhiều sữa bò
Nhiễm giun móc
Xơ gan nặng
Chọn đáp án D
Hồng cầu lưới
Là HC non, chiếm 0,5-1,5% TB tuỷ xương
Thể hiện phản ứng tăng sinh của tuỷ xương
Có nhân nhuộm màu xanh Cresyl
Trong bào tương có chứa nhiều hạt
Chọn đáp án B
Khi người bệnh thiếu máu có nồng độ HST trung bình hồng cầu thấp hơn bình thường
Thiếu máu nhược sắc
Thiếu máu hồng cầu to
Thiếu máu bình sắc
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Chọn đáp án A
Hiện tượng Hb có mặt trong nước tiểu
Gặp trong viêm ống thận cấp
Vượt quá khả năng vận chuyển của haptoglobin
Tăng huỷ hoại hồng cầu
HC thận hư
Chọn đáp án B
Thể đồng hợp tử Alpha
Bệnh nặng từ thời kỳ thai nhi
Bệnh nặng từ thời kỳ nhũ nhi
Bệnh nặng từ thời kỳ bú mẹ
Bệnh nặng tử thời kỳ sơ sinh
Chọn đáp án A
Chọn ĐS1, Phân loại thiếu máu dựa vào nồng độ HST , thiếu máu nhẹ HST từ 90 – dưới 120 G/L ở nữ và dưới 130 G/L ở nam2, Thiếu máu vừa HST từ 60 - dưới 90 G/L3, Thiếu máu nặng HST từ 40 – dưới 60 G/L4, Thiếu máu rất nặng HST dưới 30 G/L5, Số lượng hồng cầu có giá trị hàng đầu trong đánh giá tình trạng và mức độ thiếu máu
Đ-Đ-S-Đ-Đ
Đ-Đ-S-Đ-S
Chọn đáp án B
Đại thực bào có khả năng
Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho tương bào
Bài tiết IgG, IgM
Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính
Bài tiết interleukin 1
Chọn đáp án A
Đặc điểm thiếu máu do vỡ HC
Nước tiểu vàng
Gan lớn
Vàng da
Bilirubin tự do tăng
Chọn đáp án D
Đặc điểm thiếu máu do vỡ hồng cầu
Thiếu máu đẳng sắc, nước tiểu đậm màu do Bilỉubin
Thiếu máu đẳng sắc, vàng da và ngứa
Thiếu máu đẳng sắc, HC lưới tăng sinh, sắt huyết thanh tăng
Thiếu máu đẳng sắc, HC biến dạng, sắt huyết thanh tăng
Chọn đáp án C
Hai loại tế bào có tác dụng trình diện kháng nguyên là đại thực bào và
Tiểu cầu
Tế bào mast (dưỡng bào)
Lympho B
Bạch cầu trung tính
Chọn đáp án C
Thiếu máu do vỡ HC sau khi dùng thuốc là do cơ chế, ngoại trừ
Phản ứng quá mẫn
KT chống thuốc
Thiếu G6P-ase
Thiếu hụt G6DP
Chọn đáp án C
Trong truyền nhầm nhóm máu hệ ABO , vỡ HC là do
Phức hợp miễn dịch
Ngưng kết giữa KT người cho và KN hồng cầu người nhận
KT người nhận ngưng kết với KN hồng cầu người cho
Tự miễn
Chọn đáp án C
Nguyên nhân gây thiếu máu ở trẻ em Mỹ , ngoại trừ
Suy tủy
α hay β thal
Lơ xê mi
Thiếu enzym
Chọn đáp án B
Bệnh huyết hữu A ( hemophilie) là do
Tổn thương trên nhiễm sắc thể Y
Thiếu máu yếu tố IX
Do bố truyền sang con trai
Thiếu máu yếu tố VIII
Chọn đáp án D
Đặc điểm hồng cầu trong thiếu máu mãn tính
Hồng cầu non đa sắc
Hồng cầu biến dạng
Hồng cầu lưới tăng
Hồng cầu nhạt màu
Chọn đáp án D
Phân loại thiếu máu qua các lý do làm chậm sinh hồng cầu hay làm hồng cầu bị ra khỏi tuần hoàn sớm
Phân loại thiếu máu theo mức độ thiếu máu
Phân loại theo bệnh về máu
Phân loại thiếu máu dựa trên đặc điểm hồng cầu
Phân loại thiếu máu theo nguyên nhân sinh bệnh
Chọn đáp án D
Các enzyme và những thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình thực bào nằm trong
Lưới nội sinh chất
Nhân
Bộ máy Golgi
Lysosom
Chọn đáp án D
Mất máu cấp, cơ thể phản ứng sớm
Huy động HC bám rìa
Co mạch, tăng HA
Huy động máu từ gan, lách
Tăng sản xuất HC tại tuỷ xương
Chọn đáp án D
Ở Việt Nam không gặp bệnh
Hồng cầu hình liềm
Bệnh mạn tĩnh , viêm nhiễm
Thiếu máu tự miễn
Rối loạn sinh tủy
Chọn đáp án A
Thông thường MCV khoảng từ
80 - 100 fl
120 - 140 fl
60 - 80 fl
100 - 120 fl
Chọn đáp án A
Hiện tượng giảm đông máu do thiếu vitamin K thường gặp ở
Bênh nhân xơ gan
Trẻ em sinh non
Bệnh nhân bị viêm đường mật
Người dùng kháng sinh kéo dài
Chọn đáp án C








