800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 21
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 21

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ định điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch là?

Số lượng tiểu cầu dưới 150000/mm3

Phối hợp Aspirin

Cần truyền tiểu cầu nếu tiểu cầu dưới 50000/mm3

Không cần điều trị khi tiểu cầu trên 30000/mm3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng chính của bệnh tăng tiểu cầu tiên phát?

Tắc mạch, lách to

Xuất huyết, lách to

Tắc mạch, xuất huyết

Gan to, lách to, xuất huyết, tắc mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diễn tiến của bệnh bạch cầu mạn dòng tủy là?

Chỉ cần theo dõi, không cần điều trị trong giai đoạn mạn

Chuyển cấp đa số là dòng tủy

Thời gian sống trung bình giai đoạn tiến triển là 3 năm

Chất lượng cuộc sống giai đoạn mạn kém

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu, chỉ định truyền tiểu cầu đậm đặc khi?

Số lượng tiểu cầu < 50 K/uL

Số lượng tiểu cầu < 30 K/uL

Số lượng tiểu cầu < 10 K/uL + có nguy cơ xuất huyết não - màng não

Số lượng tiểu cầu < 10 K/uL + xuất huyết dưới da

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân có xét nghiệm MCV giảm thì nên nghĩ đến chẩn đoán nào thường gặp nhất?

Tán huyết

Suy tủy

Thiếu sắt

Thiếu acid folic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu máu hồng cầu to khi nào?

Thể tích hồng cầu trung bình (MCV) > 100 flt

Thể tích hồng cầu trung bình (MCV) > 110 flt

Lượng Hb trung bình trong hồng cầu (MCH) > 28 pg

Nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu (MCHC) > 360 g/l

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh bạch cầu mạn dòng tùy có đặc điểm nào sau đây?

Ít khi bạch cầu tăng trên 100000/mm3

Thiếu máu hồng cầu to (đẳng sắc đẳng bào)

Giảm tiểu cầu thường liên quan đến giai đoạn tiến triển hay chuyển cấp

Phết máu ngoại biên có khoảng trống bạch cầu (k)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị chủ yếu trong bệnh thiếu máu do bệnh mạn tính là?

Truyền máu

Điều trị Erythropoietin tái tổ hợp

Điều trị bệnh nguyên nhân

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận biết kháng nguyên lạ qua MHC lớp II trên?

Màng tế bào

Ty thể

Ribosome

Nhân tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lympho B?

Có các Ig màng

Có khả năng tự nhận diện các kháng nguyên tự nhiên

Hoạt hóa để đáp ứng tạo kháng thể

Có khả năng thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lympho Th hoạt hóa sẽ tiết chất gì để tăng cường hoạt hóa lympho B?

Leukotrien

Histamine

Cytokine

Prostaglandin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở nam giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)

6

12

18

24

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên bề mặt tế bào Mast có?

IgG

IgE

IgM

IgA

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào đúng về Deferiprone?

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

Cả Câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?

APC

Fibroblast

MHC

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua?

Lớp I trong tế bào chất

Lớp I trên màng tế bào

Lớp II trong tế bào chất

Lớp II trên màng tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?

Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên

Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch

Tùy thuộc cơ địa

Suốt đời sống cá thể

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt?

1 nguyên tử sắt

1 phân tử sắt

2 nguyên tử sắt

2 phân tử sắt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ hòa tan của sắt?

Tan rất ít trong nước

Tan rất ít trong dầu

Tan rất nhiều trong dầu

Tan rất nhiều trong nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine?

Deferiprone

Deferasirox

ICL670

Cả Câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông thường sắt thải qua được theo đường nào?

Mồ hôi

Phân

Nước tiểu

Nước mắt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt?

Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương

Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào trong đây tăng cao có thể gây ứ sắt?

Ferritin

Sắt huyết thanh

Hemosiderin

Biliverdin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng?

5-10 đơn vị máu

10-20 đơn vị máu

20-25 đơn vị máu

25-30 đơn vị máu

Xem đáp án

Chọn đáp án B