800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 21
25 câu hỏi
Chỉ định điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch là?
Số lượng tiểu cầu dưới 150000/mm3
Phối hợp Aspirin
Cần truyền tiểu cầu nếu tiểu cầu dưới 50000/mm3
Không cần điều trị khi tiểu cầu trên 30000/mm3
Chọn đáp án D
Triệu chứng chính của bệnh tăng tiểu cầu tiên phát?
Tắc mạch, lách to
Xuất huyết, lách to
Tắc mạch, xuất huyết
Gan to, lách to, xuất huyết, tắc mạch
Chọn đáp án C
Diễn tiến của bệnh bạch cầu mạn dòng tủy là?
Chỉ cần theo dõi, không cần điều trị trong giai đoạn mạn
Chuyển cấp đa số là dòng tủy
Thời gian sống trung bình giai đoạn tiến triển là 3 năm
Chất lượng cuộc sống giai đoạn mạn kém
Chọn đáp án B
Trong điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu, chỉ định truyền tiểu cầu đậm đặc khi?
Số lượng tiểu cầu < 50 K/uL
Số lượng tiểu cầu < 30 K/uL
Số lượng tiểu cầu < 10 K/uL + có nguy cơ xuất huyết não - màng não
Số lượng tiểu cầu < 10 K/uL + xuất huyết dưới da
Chọn đáp án C
Bệnh nhân có xét nghiệm MCV giảm thì nên nghĩ đến chẩn đoán nào thường gặp nhất?
Tán huyết
Suy tủy
Thiếu sắt
Thiếu acid folic
Chọn đáp án C
Thiếu máu hồng cầu to khi nào?
Thể tích hồng cầu trung bình (MCV) > 100 flt
Thể tích hồng cầu trung bình (MCV) > 110 flt
Lượng Hb trung bình trong hồng cầu (MCH) > 28 pg
Nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu (MCHC) > 360 g/l
Chọn đáp án A
Bệnh bạch cầu mạn dòng tùy có đặc điểm nào sau đây?
Ít khi bạch cầu tăng trên 100000/mm3
Thiếu máu hồng cầu to (đẳng sắc đẳng bào)
Giảm tiểu cầu thường liên quan đến giai đoạn tiến triển hay chuyển cấp
Phết máu ngoại biên có khoảng trống bạch cầu (k)
Chọn đáp án C
Điều trị chủ yếu trong bệnh thiếu máu do bệnh mạn tính là?
Truyền máu
Điều trị Erythropoietin tái tổ hợp
Điều trị bệnh nguyên nhân
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận biết kháng nguyên lạ qua MHC lớp II trên?
Màng tế bào
Ty thể
Ribosome
Nhân tế bào
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào sau đây không phải của Lympho B?
Có các Ig màng
Có khả năng tự nhận diện các kháng nguyên tự nhiên
Hoạt hóa để đáp ứng tạo kháng thể
Có khả năng thực bào
Chọn đáp án D
Lympho Th hoạt hóa sẽ tiết chất gì để tăng cường hoạt hóa lympho B?
Leukotrien
Histamine
Cytokine
Prostaglandin
Chọn đáp án C
Ở nam giới, ferritin có nồng độ sắt là bao nhiêu? (mg/kg)
6
12
18
24
Chọn đáp án C
Trên bề mặt tế bào Mast có?
IgG
IgE
IgM
IgA
Chọn đáp án B
Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Phát biểu nào đúng về Deferiprone?
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
Cả Câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?
APC
Fibroblast
MHC
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án C
Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua?
Lớp I trong tế bào chất
Lớp I trên màng tế bào
Lớp II trong tế bào chất
Lớp II trên màng tế bào
Chọn đáp án D
Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?
Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên
Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch
Tùy thuộc cơ địa
Suốt đời sống cá thể
Chọn đáp án D
Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt?
1 nguyên tử sắt
1 phân tử sắt
2 nguyên tử sắt
2 phân tử sắt
Chọn đáp án A
Độ hòa tan của sắt?
Tan rất ít trong nước
Tan rất ít trong dầu
Tan rất nhiều trong dầu
Tan rất nhiều trong nước
Chọn đáp án A
Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine?
Deferiprone
Deferasirox
ICL670
Cả Câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Thông thường sắt thải qua được theo đường nào?
Mồ hôi
Phân
Nước tiểu
Nước mắt
Chọn đáp án D
Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt?
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
Tất cả sai
Chọn đáp án C
Chất nào trong đây tăng cao có thể gây ứ sắt?
Ferritin
Sắt huyết thanh
Hemosiderin
Biliverdin
Chọn đáp án C
Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng?
5-10 đơn vị máu
10-20 đơn vị máu
20-25 đơn vị máu
25-30 đơn vị máu
Chọn đáp án B








