800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn Câu sai : Đặc điểm của tế bào gốc vạn năng :

Có khả năng sống dài ngày và tái sinh tốt.

Tạo hoa hồng với hồng cầu cừu nhưng không có khả năng đáp ứng miễn dịch.

Mang nhóm kháng nguyên quyết định CD34 trên bề mặt tế bào.

Là tế bào mẹ của tất cả các dòng tế bào máu trong cơ thể.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương bào được biệt hóa từ tế bào nào , ngoài trừ :

Tế bào gốc đa năng định hướng sinh tủy.

Tế bào gốc định hướng sinh dòng lympho B.

Tế bào gốc đa năng định hướng sinh lympho.

Tế bào gốc vạn năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn thành thục sau cùng của bạch cầu lympho B tại:

Tủy xương

Tuyến ức

Lách

Hạch lympho

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn thành thục sau cùng của bạch cầu lympho T tại:

Tủy xương

Tuyến ức

Lách

Hạch lympho

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp bọc màng xương bao gồm:

Tạo cốt bào, hủy cốt bào và các tế bào đệm

Tạo cốt bào, hủy cốt bào và các tế bào mỡ

Tạo cốt bào, hủy cốt bào, các tế bào đệm và các các tế bào mỡ

Tạo cốt bào, hủy cốt bào, các tế bào đệm, các các tế bào mỡ và đại thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào bao phủ toàn bộ mặt trong xoang mao mạch:

Tế bào liên võng ngoại mạch.

Tế bào nội mô.

Tế bào mỡ.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của các tế bào đệm là

Kiểm soát vật lạ đi vào xoang mao mạch

Ảnh hưởng đến khả năng tạo xương

Tạo môi trường dinh dưỡng cho quá trình tạo máu

Tham gia kiểm soát tạo máu tại chỗ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các protein có trong chất đệm gian bào là,Chọn Câu sai

Proteoglycan

Collagen

Hemonectin

Erythropoietin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào gốc vạn năng có tên nào sau đây?

Erythrocyte

Platelet

Pluripotential Stem Cell

White Blood Cell

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào gốc vạn năng không có khả năng biệt hoá tế bào nào?

Tế bào diệt tự nhiên

Tế bào hình sao

A&Bđúng

A&B sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố có tác dụng tăng tạo và hoạt hóa chức năng bạch cầu mono:

M-CSF

G-CSF

GM-CSF

TNF

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của yếu tố KIT ligand:

Kích thích lympho tiền B

Kích thích tăng sinh CFU-GM

Tăng sinh dưỡng bào

Cảm ứng quá trình thoái triển của khối u

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố kích thích tạo hồng cầu và CFU-Meg:

FLT-3 ligand

Thrombopoietin

GM-CSF

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của G-CSF: (chọn Câu sai)

Kích thích tăng sinh và hoạt hóa chức năng bạch cầu hạt

Tăng sinh dưỡng bào

Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác

Kích thích lympho tiền B Kích thích tăng sinh dòng hạt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây không là yếu tố kích thích tạo máu:

Erythropoietin

G-CSF

GM-CSF

TNF

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố tham gia điều hòa tạo máu:

KIT ligand

Interleukin

Interferon α

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số các yếu tố ức chế tạo máu, yếu tố nào có tác dụng nổi bật nhất:

TGF-β

TNF

Interferon β

G-CSF

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Interleukin được tiết ra từ tế bào:

Bạch cầu lympho

Bạch cầu mono

Các tế bào liên kết

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố kích thích tạo máu:

Yếu tố hoại tử khối u

Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta

Interferon γ

G-CSF

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ dòng bạch cầu lympho tại tủy xương:

5%-10%

10%-15%

50%-60%

65%-75%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại tủy xương bình thường, 2 dòng tế bào chính là:

Dòng bạch cầu hạt và dòng hồng cầu

Dòng bạch cầu hạt và dòng tiểu cầu

Dòng hồng cầu và dòng tiểu cầu

Tất cả đúng 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại tủy xương bình thường, tỉ lệ dòng bạch cầu hạt/ dòng hồng cầu là:

1

2

3 - 4

10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người trưởng thành, tế bào mỡ chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu ở tủy xương?

20 - 30%

30 - 40%

40 - 50%

50 - 60%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ hồng cầu lưới xuất hiện trong máu ngoại vi là bao nhiêu?

0,5 - 1%

0,25 - 0,5%

0,5 - 1,5%

1 - 1,5%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm: Hạt nhỏ, bắt màu đỏ tươi trải đều trên nền nguyên sinh chất là của loại bạch cầu nào sau đây?

Bạch cầu hạt ưa axit

Bạch cầu hạt ưa kiềm

Bạch cầu mono

Bạch cầu hạt trung tính

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạch cầu hạt tăng đoạn gặp trong bệnh lý nào?

Thiếu máu hồng cầu to, nhiễm trùng mạn

Nhiễm trùng nặng, nhiễm virus

U ác tính, xơ gan

Câu A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tắt của các yếu tố kích thích tạo máu là

HGFs

G-CSF

GM-CSF

TNF

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HGFs là nhóm những phân tử sinh học kích thích sự sản xuất và trưởng thành về mặt..... của các tế bào gốc tạo máu và tham gia điều hòa tạo máu:

chức năng

cấu tạo

hình thức

tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TGF-β là viết tắt của:

Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta

Interferon beta

Interferon γ

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào mỡ chiếm tỉ lệ 30 - 40% trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu ở tủy xương ở lứa tuổi nào sau đây:

Người trưởng thành

trẻ em

Phụ nữ có thai

Sơ sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án A