800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương pháp điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch là?

Anti - D có thể sử dụng cho người có Rhesus âm

Cắt lách ít biến chứng

Tỉ lệ đáp ứng với corticoid là 60 - 90%

IG có cơ chế tác dụng tương tự corticoid

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiên lượng bệnh bạch cầu cấp không phụ thuộc vào?

Tuổi của bệnh nhân vào thời điểm chẩn đoán

Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi vào thời điểm chẩn đoán

Dạng rối loạn NST

Khả năng lui bệnh hoàn toàn sau đợt điều trị đầu tiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chế phẩm máu nào sau đây có nguy cơ nhiễm trùng cao nhất?

Hồng cầu rửa

Tiểu cầu đậm đặc

Kết tủa lạnh

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh hemoglobin di truyền, câu nào đúng?

Bệnh hồng cầu hình liềm

Bệnh hồng cầu hình bia

Thalassemia

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh alpha thalassemia là do?

Giảm tổng hợp chuỗi alpha

Giảm tổng hợp chuỗi beta

Giảm hoặc không tổng hợp chuỗi alpha

Giảm tổng hợp cả hai chuỗi alpha và beta

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

chọn câu sai

Điều hòa hoạt động nội môi

Các tế bào có thẩm quyền miễn dịch của cơ thể nhận biết và dung nạp các kháng nguyên của mình trong suốt quá trình sống

Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất chính kháng thể đó

Đặc điểm nổi bật của hệ thống miễn dịch là có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ

A, B, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Có khả năng phân biệt giữa kháng nguyên của cơ thể với các kháng nguyên lạ” là đặc điểm nổi bật của.

Hệ hô hấp

Hệ tim mạch

Hệ tiêu hóa

Hệ thống miễn dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống miễn dịch đã tự loại bỏ khả năng tiếp tục đáp ứng miễn dịch bằng cách.

Loại bỏ kháng thể

Loại bỏ kháng nguyên

Loại bỏ bổ thể

Loại bỏ phức hợp kháng nguyên – kháng thể

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cytokine là.

Những acid béo

Những acid amin

Những protein

Những chất vô cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lympho Th sử dụng MHC lớp mấy?

Lớp I

Lớp II

Lớp III

Lớp IV

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

… là đáp án đúng.

Đại thực bào

Lympho B

Fibroblast

Lympho T

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò tuyến ức.

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho T

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho B

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào hồng cầu

Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào Neutrophil

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lysosom có ở đâu.

Da

Nước bọt

Mắt

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lysosom diệt khuẩn gram (-).

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến ức tồn tại ở.

Trẻ em

Dậy thì

Trung niên

Già

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến ức tồn tại ở.

Trẻ em

Dậy thì

Trung niên

Già

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào đúng về Deferasirox.

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc

Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc

Cả 3 Câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất.

Deferoxamine

Deferiprone

Deferasirox

Cả 3 Câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liều của Deferasirox.

20mg/kg/ngày

30mg/kg/ngày

40mg/kg/ngày

50mg/kg/ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày.

30

35

40

45

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi.

Bệnh nhân điều trị trung bình 1-3 năm trở lên

Bệnh nhân điều trị trung bình 2-4 năm trở lên

Bệnh nhân điều trị trung bình 3-5 năm trở lên

Bệnh nhân điều trị trung bình 4-6 năm trở lên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670

3 – 2 – 1

1 – 2 – 3

2 – 1 – 3

1 – 3 – 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt.

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt.

Định lượng nồng độ sắt huyết thanh

Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh

Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin

Sinh thiết gan

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích nhuộm Perls.

Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương

Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan

Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh

Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin

Xem đáp án

Chọn đáp án A