800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 24
25 câu hỏi
Người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45kg được phép cho không quá bao nhiêu ml máu toàn phần mỗi lần.
300 ml
250 ml
200 ml
350 ml
Chọn đáp án B
Điền vào chỗ trống: Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu càng sớm càng tốt, chậm nhất là trong vòng ……… giờ sau khi lấy mẫu.
1 giờ
2 giờ
3 giờ
4 giờ
Chọn đáp án A
Chỉ định sử dụng IgIV trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu, ngoại trừ.
Chuẩn bị cắt lách trên bệnh nhân chống chỉ định hoặc kháng corticoid
Khi tiểu cầu dưới 20000/ mm3
Trì hoãn cắt lách (trẻ nhỏ, người chưa đủ sức khỏe)
Chờ đáp ứng của các tác nhân khác có hiệu quả chậm hơn
Chọn đáp án B
Liều Corticorde dùng điều trị tấn công xuất huyết giảm tiểu cầu ở trẻ em.
0.5 mg/kg/ngày trong 07 ngày
1 mg/kg/ngày trong 10 ngày
2 mg/kg/ngày trong 21 ngày
4 mg/kg/ngày trong 07 ngày
Chọn đáp án D
Cấu trúc của HbA gồm.
α2δ2
α2β2
α2γ2
α2δ2
Chọn đáp án B
Bẻ ống thuốc vitamin K, đường tiêm cho bệnh nhân uống được không?
Được
Không
Chọn đáp án B
Vai trò lympho B.
Điều hòa hoạt động nội môi
Đáp ứng viêm
Tổng hợp cytokine
Hoạt hóa lympho Th
Chọn đáp án C
Lympho B hoạt hóa tế bào nào?
Lympho Tc
Lympho Th
Bổ thể
Đại thực bào
Chọn đáp án B
Opsonin hóa là đặc tính đặc hiệu của.
Bổ thể
Bạch cầu hạt ưa kiềm
Bạch cầu hạt ưa acid
Lympho
Chọn đáp án A
Chỉ định của thuốc thải sắt.
Ferritin huyết thanh > 1000 ng/ml
Sắt huyết thanh > 1000 ng/ml
Độ bão hòa transferrin > 15%
Protophorphyrin tự do > 15 mg/dl
Chọn đáp án A
Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay.
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả 3Câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Lượng máu tiêu chuẩn được phép cho mỗi lần của người có cân nặng 45kg trở lên là.
Không quá 10ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Không quá 11ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Không quá 12ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Không quá 9ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu, SAI
Không có tiền sử lấy, cho, ghép bộ phận cơ thể người
Không nghiện ma túy, nghiện rượu
Huyết áp tâm trương 60 đến dưới 80 mmHg
Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
Chọn đáp án A
Tần số tim theo tiêu chuẩn lâm sàng đối với người cho máu.
80 – 120 lần/phút
50 – 80 lần/phút
60 – 90 lần/phút
100 – 160 lần/phút
Chọn đáp án C
Biểu hiện lâm sàng phù hợp tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu.
Mang thai vào thời điểm cho máu
Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
Sút cân nhanh
Tiêu chảy
Chọn đáp án B
Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, sai.
Bệnh nhân không có tiền sử sử dụng thuốc ảnh hưởng đến hệ thống đông máu (Aspirin, Heparin, Wafarin...) thời gian gần đây
Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là huyết tương giàu tiểu cầu
Bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu
Đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là 1:9
Chọn đáp án B
Độ tuổi người cho máu từ.
18 đến 60 tuổi
18 đến 55 tuổi
16 đến 60 tuổi
16 đến 55 tuổi
Chọn đáp án A
Không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu vì.
Làm thay đổi Lipid máu
Huyết tương bị mờ đục gây sai lệch cho hệ thống đo quang
A và B đúng
A và B sai
Chọn đáp án C
Thời gian quay ly tâm máu toàn phần để thu được mẫu huyết tương nghèo tiểu cầu là bao lâu?
20 phút
15 phút
30 phút
40 phút
Chọn đáp án B
Nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả xét nghiệm định lượng nồng độ ion đồ máu ( K+, Na+, Cl-)?
Lấy máu tĩnh mạch ở chân
Lấy máu động mạch
Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch
Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch
Chọn đáp án C
Bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng.
12 giờ
24 giờ
48 giờ
72 giờ
Chọn đáp án A
Chọn Câu nào sai, về truyền tiểu cầu đậm đặc.
Chỉ được điều chế từ máu toàn phần
Cần được chiếu xạ trước khi truyền
Khi số lượng tiểu cầu < 10 - 20 x 109/L ở bệnh nhân máu ác tính hoặc tiếp nhận hóa trị liệu hoặc nếu số lượng tiểu cầu < 20 x 109/L mà lâm sàng không hoặc chỉ xuất huyết dưới da ít cần cân nhắc chỉ định truyền
Kiểm soát chảy máu hoặc phòng ngừa chảy máu
Chọn đáp án B
Xơ tủy nguyên phát, chọn Câu đúng.
Mật độ tế bào tủy thấp, nghèo nàn, khó thấy
Tăng sinh sợi reticulin và/ hoặc collagen và to cơ quan tạo máu ngoài tủy
Giảm cả 3 dòng tế bào máu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Bệnh thiếu máu nhược sắc do?
Sắt huyết thanh giảm
Sắt huyết thanh bình thường hoặc tăng
Ferritin bình thường hoặc tăng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chọn câu sai về bệnh bạch cầu cấp.
Tiểu cầu < 50 x 109/L
Blast: 4%
Bạch cầu > 100000/mm3
Hb > 10 g/L
Chọn đáp án B








