800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 23
25 câu hỏi
Bạch cầu mạn dòng tủy có đặc điểm?
Giai đoạn mạn tính: gan, lách, hạch không to
Giai đoạn mạn tính diễn tiến nhanh
Có triệu chứng hệ thống như: mệt mỏi, vã mồ hôi, sụt cân, khó chịu, đầy bụng,…
Giai đoạn chuyển cấp thường sống 1 năm
Chọn đáp án C
β - thalassemia thể nặng có thể xảy ra khi?
Cha bị thalassemia thể ẩn + mẹ bình thường
Cha bình thường + mẹ bị thalassemia thể ẩn
Cha bị thalassemia thể ẩn + mẹ bị thalassemia thể ẩn
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Protein C có nằm trong con đường đông máu nội sinh và ngoại sinh?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Yếu tố đông máu nào sau đây không phụ thuộc vitamin K?
Thrombin
Yếu tố V
Yếu tố VII
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Các kháng thể được sản xuất sẽ điều hòa nhu cầu sản xuất của?
Hồng cầu
Bạch Cầu
Chính kháng thể đó
Tiểu cầu
Chọn đáp án C
Lympho Tc sử dụng MHC lớp mấy?
Lớp I
Lớp II
Lớp III
Lớp IV
Chọn đáp án A
Sau xử lý, trình diện kháng nguyên lạ trên bề mặt tế bào APC. Lympho T sẽ như thế nào?
Teo nhỏ, tổng hợp cytokine
To lên, tổng hợp cytokine
Sản sinh kháng thể
Tiết Ig
Chọn đáp án B
Lympho B nhận diện kháng nguyên tự nhiên bằng cách nào?
Ig màng
Hóa chất trung gian
Thực bào
Bổ thể
Chọn đáp án A
Thuốc nào hiệu quả trong các trường hợp lắng đọng sắt ở tim?
Deferoxamine
Deferiprone
Deferasirox
Cả Câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là?
MHC
Kháng thể (Ig)
Bổ thể
Cytokines
Chọn đáp án B
Ig trên màng Lympho B có tác dụng?
Nhận diện kháng nguyên lạ
Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể
Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ
Cả A và C đúng
Chọn đáp án B
Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau?
Deferoxamine
Deferiprone
ICL670
Tardyferol B9
Chọn đáp án D
Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670
Tốt hơn
Như nhau
Thấp hơn
Chưa có bằng chứng so sánh
Chọn đáp án A
Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn SAI ?
Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể
Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương
Sinh thiết gan
Chọn đáp án B
Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là?
Sự hấp thu sắt nhờ men gan
Sự vận chuyển sắt đến gan
Sự dự trữ sắt ở gan
Sự bài tiết sắt ở gan
Chọn đáp án C
Kết quả cận lâm sàng giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn SAI ?
Ferritin huyết thanh giảm
Sắt huyết thanh tăng
Ferritin huyết thanh tăng
Transferrin huyết thanh tang
Chọn đáp án A
Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn SAI ?
X-quang tim
Sinh thiết gan
ECG
Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
Chọn đáp án D
Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây?
Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian
Sinh thiết tủy xương
Tất cả các xét nghiệm trên
Chọn đáp án D
TIBC là gì?
Khả năng gắn sắt toàn phần
Khả năng gắn sắt bão hòa
Khả năng dự trữ sắt
Khả năng đào thải sắt
Chọn đáp án A
Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể
Tế bào ruột non
Tế bào liên võng
a,b đúng
a,b sai
Chọn đáp án C
Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên quan đến đột biến gen nào?
HEF
HFE
HLA
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Hậu quả của quá tải sắt. Chọn SAI ?
Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da
Xơ gan
Suy thận
Loãng xương
Chọn đáp án C
Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhiêu lượng?
150ml
250ml
350ml
450ml
Chọn đáp án B
Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt?
Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Tăng hấp thu và giảm thải sắt
Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
Chọn đáp án D
Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua?
Gan
Thận
Phổi
Da
Chọn đáp án A








