800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 11
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lơ xơ mi kinh dòng bạch cầu hạt là bệnh lý tăng sinh tế bào nào

Tăng sinh tế bào dòng bạch cầu hạt và dòng lympho

Tăng sinh tế bào non lympho

Tăng sinh tế bào dòng bạch cầu hạt biệt hóa

Tăng sinh tế bào dòng bạch cầu hạt và mono

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh rối loạn sinh tủy thường gặp triệu chứng

Thiếu máu từ từ dai dẳng

Sốt gan lách hạch to

Thiếu máu vàng da vàng mắt

Xuất huyết dưới da rải rác đa hình thái

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống kênh mở tiểu cầu có ở

Nguyên sinh chất

Màng

Men

Nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng xuất huyết của bệnh Hemophili thể nặng thường xảy ra ở bệnh nhân bắt đầu từ tuổi

1-5 tuổi

Người lớn tuổi

Sơ sinh

Trẻ lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả xét nghiệm tế bào máu ngoại vi ở bênh suy tủy xương có biểu hiện

Giảm số lượng hồng cầu

Giảm số lượng tiểu cầu

Giảm số lượng bạch cầu và bạch cầu hạt trung tính

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ để phân loại thiếu máu dựa trên kích thước hồng cầu là

Số lượng hồng cầu

Hematocrit

Định lượng huyết sắc tố

Thể tích trung bình hồng cầu và nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hậu quả của thiếu máu trên lâm sàng của bệnh lơ xê mi cấp

Giảm sinh hồng cầu tủy

Do tan máu

Do xuất huyết

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong truyền máu khi nghi ngờ phản ứng tiêu huyết sảy ra, điều đầu tiên cần làm là

Chính thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết sảy ra

Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân

Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch bằng NaCl 0,9%

Cho truyền máu chậm lại và báo ngay cho bác sĩ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein C và protein S có tác dụng

Ức chế yếu tố tiêu sợi huyết

Hoạt hóa yếu tố tiêu sợi huyết

Ức chế yếu tố đông máu

Hoạt hóa yếu tố đông máu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong xét nghiệm APTT Cephalin thay thế yếu tố

Tổ chức

Yếu tố VIII

Tiểu cầu

Tiếp xúc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thrombosthenin là chất có khả năng

Tham gia biến dạng nhớt của tiểu cầu

Tham gia ngưng kết các tiểu cầu

Tham gia dính các tiểu cầu

Tham gia vận chuyển chất của tiểu cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch là bệnh lý

Tiểu cầu bị phá hủy bởi kháng thể kháng tiểu cầu

Giảm sinh mãu tiểu cầu trong tủy xương

Tiểu cầu bị tiêu thụ

Tiểu cầu bị phá hủy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng chính của lớp Phospholipip tiểu cầu là

Làm dính tiểu cầu vào nhau

Tham gia quá trình cầm máu ban đầu

Hoạt hóa quá trình đông máu

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hồng cầu lưới tăng khi

Chảy máu cấp, tan máu cấp

Chảy máu, tan máu

Chảy máu, bệnh tự miễn

Chảy máu, thalassemia

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anti B trong máu A của một người thuộc loại kháng thể nào

IgG

IgM

IgE

IgD

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ sản xuất EPO hay Erythropoietin trong cơ thể

Thận 60%,Gan 40%

Thận 70%,Gan 30%

Thận 80%,Gan 20%

Thận 90%,Gan 10%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối hồng cầu được chỉ định

Cho bệnh nhân thiếu máu

Bù yếu tố đông máu

Bù thể tích tuần hoàn

Bổ sung protein máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể định nghĩa tình trạng tăng đông là

Tạo các cục huyết khối tĩnh mạch hoặc động mạch

Thiếu các yếu tố ức chế đông máu

Một tình trạng đông máu thuận lợi

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn quyết định để chẩn đoán bệnh lơ xê mi cấp là:

Tỷ lệ tế bào blast chiếm ít nhất 30% bạch cầu ở máu

Tỷ lệ tế bào blast chiếm không quá 30% tế bào có nhân trong tủy

Tỷ lệ tế bào blast chiếm không quá 30% bạch cầu ở máu

Tỷ lệ tế bào blast chiếm ít nhất 30% tế bào có nhân trong tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người được coi là thiếu máu khi

Khó thở gắng sức

Có lượng huyết sắc tố thấp hơn 125 g/l

Có lượng huyết sắc tố thấp hơn so với người cùng tuổi,cùng giới,cùng trạng thái và điều kiện

Có lượng huyết sắc tố dưới 130 g/l

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào dẫn đến sai lầm trong phân loại máu

Huyết thanh mẫu bị mất hiệu lực

Hồng cầu mẫu bị nhiễm trùng

Có sự nhầm lẫn trong thủ tục hành chính

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào trong số chất sau của màng tiểu cầu có tác dụng ngăn cản tiểu cầu dính vào tế bào nội mạch bình thường

Glycoprotein

Lipoprotein

Thrombosthenin

Phospholipit

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tủy đồ của bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch có hình ảnh

Nghèo mẫu tiểu cầu

Có tế bào ung thư di căn

Tăng sinh lành tính, giàu mẫu tiểu cầu

Có tế bào blast

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất không tham gia vào quá trình hoạt hóa tiểu cầu khi tổ chức bị tổn thương

Thromboplastin

ADP

Thromboxan A2

Collagen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm APTT cho phép đánh giá

Chức năng tiểu cầu

Đông máu ngoại sinh

Quá trình đông cầm máu

Đông máu nội sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D