80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao (P4)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao (P4)

A
Admin
ToánLớp 1262 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy (ABCD) trùng với trung điểm AB. Biết AB = a, BC = 2a, BD = a10. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy là 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

V = 330a38

V = 30a34

V = 30a312

V = 30a38

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 

Gọi H là trung điểm AB thì cau-1-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-7.PNG,

kẻ , ta có cau-1-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-9.PNG là góc giữa (SBD) và (ABCD), do đó cau-1-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-9-1.PNG = 600

Gọi AM là đường cao của tam giác vuông ABD. Khi đó, ta có:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Biết côsin của góc tạo bởi mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 21717 . Thể tích Vcủa khối chóp S.ABCD là:

V = a3136

V = a3176

V = a3172

V = a3132

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA = SB = SC = a, cạnh SD thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABCD là:

a32

a38

3a38

a34

Xem đáp án

Chọn D

Gọi I là tâm hình thoi ABCD, H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD).

Ta có SA = SB = SC nên hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABCD) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC hay H ∈ BI

Khi đó tam giác SBD vuông tại S.

Giả sử SD = x

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng:

a22

a34

a217

a64

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 4, diện tích ba mặt bên lần lượt là 9, 18 và 10. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:

119514

1195142

11951

119512

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 48cm3. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm các cạnh CC', BC và B'C', khi đó thể tích V của khối chóp A'.MNP là:

16/3 cm3

8cm3

24cm3

12cm3

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a. Gọi I là trung điểm của AC. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thỏa mãn BI = 3IH. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 60 độ. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

 

V = a3/9

V = a3/6

V = a3/18

V = a3/3

Xem đáp án

Chọn A

Cách 1:

Dễ thấy hai tam giác SAB và SAC bằng nhau (cạnh chung SA), gọi K là chân đường cao hạ từ A trong tam giác SAB

Từ giả thiết tam giác ABC vuông cân tại B ta được 

Trong tam giác ICK vuông tại I .

Suy ra IK > IB.

Do  nên tam giác BIK vuông tại K

Như vậy IK > IB (vô lý do IB là cạnh huyền).

TH2: cau-7-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-7.PNG tương tự phần trên ta có 

Dcau-7-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-9-1.PNG nên tam giác BIK vuông tại K và 

 

Như vậy tam giác BKI đồng dạng với tam giác BHS suy ra: 

Vậy thể tích của khối chóp S.ABC là 

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a2. Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SD, SC lần lượt tại B', D', C'. Thể tích khối chóp S. AB'C'D' là:

V = 2a339

V = 2a323

V = a329

V = 2a333

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào giả thiết ta có B', C', D' lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC, SD.

Tam giác SAC vuông cân tại A nên C' là trung điểm của SC.

Trong tam giác vuông SAB' ta có:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện đều ABCD có thể tích là V. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AC, AD, BD, BC. Thể tích khối chóp AMNPQ là:

V6

V3

V4

V23

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 600, cạnh AB=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A'B'C'.

V = 34a3

V = 34a3

V = 33a38

V = 3a3

Xem đáp án

Chọn C

 

 

Gọi M là trung điểm của BC 

=> AM  BC (1) 

Ta có BC AMBCAA' BC  A'M (2)

Mặt khác ABC A'BC = BC (3)

 

 

 

 

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện SABC và hai điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh SA, SB sao cho SMAM= 12, SNBN= 2. Mặt phăng (P) đi qua hai điểm M, N và song song với cạnh SC, cắt AC, BC lần lượt tại L, K. Tính tỉ số thể tích VSCMNKLVSABC

VSCMNKLVSABC = 49

VSCMNKLVSABC = 13

VSCMNKLVSABC = 23

VSCMNKLVSABC = 14

Xem đáp án

Chọn A

Chia khối đa diện SCMNKL bởi mặt phẳng (NLC) được hai khối chóp N. SMLC và N. LKC. Vì SC song song với (MNKL) nên SC // ML //NK

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng a6. Thể tích khối lăng trụ bằng

3a324

3a328

3a3228

3a3216

Xem đáp án

Chọn D

Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu của A trên A'M.

Ta có :

(do tính chất trọng tâm).

Xét tam giác vuông A'AM :

Suy ra thể tích lăng trụ ABC. A'B'C' là:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích của khối chóp S. ABCD bằng a33. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBE).

2a3

a23

a3

a33

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a, tam giác BCD cân tại C và BCD^ = 1200 , SA  ABCD và SA=a. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P. Tính thể tích khối chóp S. AMNP.

a3342

2a3321

a3314

a3312

Xem đáp án

Chọn A

Gọi O là trọng tâm tam giác đều ABD và I là trung điểm BD thì: 

Tam giác ICD vuông I có

=> O và C đối xứng nhau qua đường thẳng BD

Tam giác SAC vuông tại A có SN. SC=SA² 

Tam giác ABC có cau-14-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-11.PNGvà AC²=AB²+BC²

=> tam giác ABC vuông tại B

Lại có tam giác SAB vuông nên  M là trung điểm SB

Mặt khác

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác S. ABCD. Mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác SAB, SAC, SAD chia khối chóp này thành hai phần có thể tích là V₁ và V₂ (V₁ < V₂). Tính tỉ lệ V₁/V₂.

8/27

16/81

8/19

16/75

Xem đáp án

Chọn C

Gọi G₁, G₂, G₃ lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SAD, SAC.

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, AC thì

Qua G₁ dựng đường song song với AB, cắt SA, SB lần lượt tại M, N.

Qua N dựng đường song song với BC, cắt SC tại P.

Qua P dựng đường song song với CD, cắt SD tại Q.

=> Thiết diện của hình chóp S. ABCD khi cắt bới (G₁G₂G₃) là tứ giác MNPQ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. cạnh BC=2a và B'BC^ nhọn. Biết (BCC'B') vuông góc với (ABC) và (ABB'A') tạo với (ABC) góc 450. Thể tích của khối lăng trụ ABC. A'B'C' bằng:

 

a37

3a37

6a37

a337

Xem đáp án

Chọn B

Do ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC=2a và ABC^ = 600nên AB=a, AC=√3

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B' lên BC => H thuộc đoạn BC (do cau-16-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-2.PNG nhọn)

 

cau-16-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-8.PNG (do (BCC'B') vuông góc với (ABC)).

Kẻ HK song song AC (K thuộc AB) cau-16-phan-4-hinh-12-chuong-1-nang-cao-9.PNG (do ABC là tam giác vuông tại A).

Ta có ΔBB'H vuông tại H  

Mặt khác HK song song AC 

Từ (1), (2) và (3) suy ra:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC. A'B'C'. Gọi E là trọng tâm tam giác A'B'C' và F là trung điểm BC. Tính tỉ số thể tích giữa khối B'. EAF và khối lăng trụ ABC. A'B'C'.

14

18

15

16

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đường cao SA=2a, tam giác ABC vuông tại C, AB=2a,CAB^ = 300. Gọi H là hình chiếu của A trên SC, B' là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (SAC). Thể tích của khối chóp H. AB'B bằng:

 

a337

6a337

4a337

2a337

Xem đáp án

Chọn D

Xét tam giác ABC ta có

 

Xét tam giác SAC ta có

Xét tam giác SAC ta có

Ta có: