80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao (P2)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao (P2)

A
Admin
ToánLớp 1264 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB=1; AC=2. Hình chiếu vuông góc của A' trên (ABC) nằm trên đường thẳng BC. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC).

32

13

255

23

Xem đáp án

Chọn C

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC).

Từ A kẻ AK BC

Vì A'HABCA'HAK

AKA'BCdA;A'BC=AK

Xét ABC vuông tại A, có AKBC:

1AK2=1AB2+1AC2=11+14=54AK=25=255

Vậy dA;A'BC=AK=255

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC. A'B'C' có thể tích bằng 2018. Gọi M là trung điểm AA' ; N, P lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh BB', CC' sao cho BN=2B'N, CP=3C'P. Tính thể tích khối đa diện ABC. MNP.

3228827

4036027

40363

2320718

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 2017. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ABD, ACD, BCD. Tính thể tích của khối tứ diện MNPQ.

20179

403481

806827

201727

Xem đáp án

Chọn D

(Do E, F, G lần lượt là trung điểm của BC, BD, CD).

VAMNPVAEFG=AMAE.ANAF.APAG=23.23.23=827VAMNP=827.VAEFG=827.14.VABCD=227VABCD

Do mặt phẳng (MNP) // (BCD) nên 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC. A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a34. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC. A'B'C'.

 

a336

a3312

a333

a3324

Xem đáp án

Chọn B

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm của BC

Ta có A'GABC nên A'GBC; BCAMBCMAA'

Kẻ MIAA'BCIM nên dAA'; BC=IM=a34

Kẻ GHAA', ta có 

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng a6. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A'B'C'.

3a328

3a3228

3a324

3a3216

Xem đáp án

Chọn D

Diện tích đáy là B=SABC=a234.

Chiều cao là h = d((ABC); (A'B'C')) = AA'

Do tam giác ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm của tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên A'I ta có:

Xét tam giác A'AI vuông tại A ta có:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng V, thể tích của khối đa diện có đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD bằng V'. Tính tỉ số V'/V.

V'V=12

V'V=18

V'V=14

V'V=34

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 45o. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AD. Tính thể tích khối chóp S. CDMN theo a.

5a38

a38

5a324

a33

Xem đáp án

Chọn C

nên góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là  SBA^=45°. Do đó SA = AB tan450 = a

Diện tích AMN là: SAMN=12.AM.AN=12.a2.a2=a28

Diện tích BMC là: SBMC=12.BM.BC=12.a2.a=a24

Ta có:  

Vậy:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC. Thể tích V của khối chóp A. BCNM bằng:

a3312

a3348

a3324

a3316

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối chóp S. ABC là:

Do SA=AB=AC=a nên các tam giác SAC, SAB cân tại A.

Theo đề bài M, N là hình chiếu của A trên SB, SC nên M, N lần lượt là trung điểm SB, SC.

Khi đó: 

Vậy thể tích khối chóp A. BCNM là:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60o. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh cạnh SD, DC. Thể tích khối tứ diện ACMN là:

a324

a38

a336

a322

Xem đáp án

Chọn C

cau-9-phan-2-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Kẻ ON vuông góc với DC

Góc giữa mặt bên (SAB) và mặt đáy là góc SNO^=60o

Xét tam giác SNO, ta có SO = NO tan60a3

Lại có M là trung điểm của SD nên:


 

N là trung điểm của CD nên SACN=14SABCD=144a2=a2

Do đó, thể tích khối MACN là

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AD = a2, BC = BD = a và CA = CD = x. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng a32. Biết thể tích của khối tứ diện bằng a3312. Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là:

600

450

900

1200

Xem đáp án

Chọn C

Gọi H là trung điểm cạnh CD và K là trung điểm cạnh AD.

Tam giác ACD có CA=CD=x=a ; AD = a2 => tam giác ACD vuông cân tại C

Mặt khác:

Tam giác ABD có:

Tam giác BHK có:

=> Tam giác BHK vuông tại H BHK^=90o hay ACD,BCD^=90o

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 600. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M và N. Thể tích khối chóp S. ABMN là:

a332

a334

a333

a33

Xem đáp án

Chọn A

Gọi H là trung điểm cạnh CD và O là tâm hình vuông ABCD.

Ta có S. ABCD là hình chóp tứ giác đều nên các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau

Giả sử SCD,ABCD^=SHO^=60o 

Tam giác SHO vuông tại O có:

Mà G là trọng tâm tam giác SAC nên G cũng là trọng tâm tam giác SBD


12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S. ABCD đáy là hình bình hành có thể tích bằng V. Lấy điểm B', D' lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD. Mặt phẳng qua (AB'D') cắt cạnh SC tại C'. Khi đó thể tích khối chóp S. AB'C'D' bằng:

V3

2V3

V33

V6

Xem đáp án

Chọn D

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD thì SO ∩ DD' = H. Khi đó H là trung điểm của SO và C' = AH ∩ SC.

Trong mặt phẳng (SAC) : Ta kẻ d // AC và AC' cắt (d) tại K. Khi đó áp dụng tính đồng dạng của các tam giác ta có:

Suy ra:

Lưu ý: Có thể sử dụng nhanh công thức:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt khối hộp ABCD. A'B'C'D' bởi các mặt phẳng (AB'D'), (CB'D'), (B'AC), (D'AC) ta được khối đa diện có thể tích lớn nhất là:

A'CB'D'

A'C'BD

ACB'D'

AC'B'D'

Xem đáp án

Chọn C

Khi cắt khối hộp bởi các mặt phẳng trên ta được 5 khối tứ diện AA'B'D', B'ABC, CC'B'D', D'DAC, AB'D'C. Gọi V là thể tích của khối hộp.

Suy ra VACB'D'=13V nên tứ diện ACB'D' có thể tích lớn nhất.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm BC. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SM cắt SB, SC lần lượt tại E, F. Biết VS.AEF=14VS.ABC. Tính thể tích V của khối chóp S. ABC.

a32

a38

2a35

a312

Xem đáp án

Chọn B

Ta có BCSM. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SM. Do

  và FE đi qua H.

Vậy H là trung điểm cạnh SM. Suy ra tam giác SAM vuông cân tại A

SA=a32VSABC=13.a32.a234=a38

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A'B'C' có cạnh đáy bằng a và AB'BC'. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

7a38

a36

a368

a364

Xem đáp án

Chọn C

cau-15-phan-2-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi E là điểm đối xứng của C qua điểm B. Khi đó tam giác ACE vuông tại A.

AE=4a2-a2=a3

Mặt khác, ta có BC'=B'E=AB' nên tam giác AB'E vuông cân tại B'.

AB'=AE2=a32=a62

Suy ra: AA'=a622-a2=a22

Vậy V=a22.a234=a368

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy là tam giác vuông và AB=BC=a, AA' = a2, M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và B'C.

d=a22

d=a66

d=a77

d=a33

Xem đáp án

Chọn C


Tam giác ABC vuông và AB=BC=a nên ΔABC chỉ có thể vuông tại B.

Ta có ABBCABBB'ABBCB'

Kẻ 

d=dB'C, MN=dB'C, AMN=dC, AMN=dB, AMN

Tứ diện BAMN là tứ diện vuông

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD = a2. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của BC, SH = a22. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. BHD.

a22

a52

a174

a114

Xem đáp án

Chọn B

cau-17-phan-2-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi R và r lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. BHD và tam giác BHD.

Ta có HB=a22,HD=HC2+DC2=a222+a2=a62,BD=a2+2a2=a3

Áp dụng định lí Cô sin, ta có 

cosBHD^=a22+3a22-3a22.a22a62=-13sinBHD^=23

Diện tích tam giác BHD là

SBHD=12.BH.HD.sinBHD^=12.a22.a62.23=a224

Do đó r=HB.HD.BD4S=a22.a62.a34.a24=3a24

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BHD và M là trung điểm SH. Mặt phẳng trung trực của SH cắt trục đường tròn ngoại tiếp tam giác BHD tại E. Khi đó E là tâm mặt cầu cần tìm.

Ta có: R=r2+MH2=r2+SH24=9a28+a28=5a2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA =a22 , OB=OC=a. Gọi H là hình chiếu của điểm O trên mặt phẳng (ABC). Tính thể tích khối tứ diện OABH.

a326

a3212

a3224

a3248

Xem đáp án

Chọn D

cau-18-phan-2-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Từ giả thiết suy ra: ΔABC cân tại A có:

Gọi I là trung điểm của BC AIBC

Giả sử H là trực tâm của tam giác ABC.

Ta thấy OAOBC

Vì OBOACOBAC và ACBH nên ACOBHOHAC (1)

BCOAIOHBC (2)

Từ (1) và (2) suy ra OHABC

Có OI=12BC=a22=OA

=> ΔAOI vuông cân tại O => H là trung điểm AI và OH=12AI=a2

Khi đó:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi O và O' lần lượt là tâm các hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh B'C' và CD. Tính thể tích khối tứ diện OO'MN.

a38

a3

a312

a324

Xem đáp án

Chọn D

Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và C'D'.

Ta có SOPN=14SBCD=18SABCD=a28VOPN.O'MQ=a38

Ta lại có: 

 VOO'MN=VOPN.O'MQ-VM.OPN-VN.O'MQ=a38-13.a38-13.a38=a324

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét khối lăng trụ tam giác ABC. A'B'C'. Mặt phẳng đi qua C' và các trung điểm của AA', BB' chia khối lăng trụ thành hai phần có tỉ số thể tích bằng:

23

12

1

13

Xem đáp án

Chọn B

cau-20-phan-2-hinh-12-chuong-1-nang-cao-1.PNG

Gọi E, F lần lượt là các trung điểm của AA' và BB' khi đó ta có:

Vậy mặt phẳng (C'EF) chia khối lăng trụ thành hai phần có tỉ số thể tích bằng 12.