80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao (P3)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 1257 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA=3, OB=4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6. Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

3

4112

14441

1241

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AC và vuông góc với mặt phẳng (SCD), cắt đường thẳng SD tại E. Gọi V và V₁ lần lượt là thể tích các khối chóp S.ABCD và D.ACE. Tính số đo góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCD biết V = 5V1

600

1200

450

900

Xem đáp án

Chọn A

cau-2-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-1.PNG

Gọi M là trung điểm CD. Góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy là góc SMO

Đây là giao điểm cần tìm.

Xét tam giác vuông SOD.

Xét tam giác vuông SOM vuông tại O có

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC, có AB=5 (cm), BC=6 (cm), AC=7 (cm). Các mặt bên tạo với đáy 1 góc 600. Thể tích của khối chóp bằng:

10532 (cm3)

3532(cm3)

243 (cm3)

83 (cm3)

Xem đáp án

Chọn D

cau-3-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC) và I, J, K là hình chiếu vuông góc của H lên các cạnh BC, CA, AB

Mà các mặt bên tạo với đáy 1 góc 600 nên cau-3-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-7.PNG

=> ΔSHJ = ΔSHI = ΔSHK (cạnh góc vuông – góc nhọn)

=> HI=HJ=HK => H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Mặt khác:

Tam giác SHI vuông tại H có SH = HI . tan 600 = 22

Khi đó:  cau-3-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-9.PNG.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC. A'B'C' có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a/2. Thể tích của khối lăng trụ bằng:

32a312

2a316

3a3216

3a3248

Xem đáp án

Chọn C

cau-4-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi I là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A trên A'I. Khi đó ta có:

Trong tam giác vuông AA'I ta có:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AB' bằng:

a217

a32

a74

a22

Xem đáp án

Chọn A

cau-5-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi I và H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A' trên B'C' và AI.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N thuộc cạnh SD sao cho SN = 2ND. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN.

V = 18a3

V = 16a3

V = 136a3

V = 112a3

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối chóp S. ABCD là:

Thể tích tứ diện SMNC là:

cau-6-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-9-1.PNG.

Thể tích tứ diện NACD là:

cau-6-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-10-1.PNG.

Thể tích tứ diện MABC là:

cau-6-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-11.PNG.

Thể tích tứ diện SAMN là:

cau-6-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-12.PNG.

Mặt khác ta có:

cau-6-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-13.PNG

Suy ra:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có thể tích bằng 2110. Biết (MNP), DN=3ND', CP=2C'P như hình vẽ. Mặt phẳng (MNP) chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện. Thể tích khối đa diện nhỏ hơn bằng:

52756

84409

748518

527512

Xem đáp án

Chọn A

cau-7-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-2.PNG

Gọi Q là giao điểm của mặt phẳng (MNP) với BB'.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tứ diện ABCD có các cạnh AB=BC=CD=DA=1 và AC, BD thay đổi. Giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD bằng:

2327

4327

239

439

Xem đáp án

Chọn A

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD, AC. Đặt BD = 2x, AC = 2y (x, y > 0).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC. A'B'C'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB' và CC'. Mặt phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi V₁ là thể tích của khối đa diện chứa đỉnh B' và V₂ là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V₁/V₂.

V1V2=72

V1V2=2

V1V2=13

V1V2=52

Xem đáp án

Chọn B

cau-9-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi K là trung điểm của AA' và V, VABC.KMNVA.KMN lần lượt là thể tích khối lăng trụ ABC. A'B'C' khối lăng trụ ABC. KMN và thể tích khối chóp A. MNK. Khi đó 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tứ diện ABCD có các cạnh AC=CD=DB=BA=2 và AD, BC thay đổi. Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD bằng:

1639

32327

16327

3239

Xem đáp án

Chọn C

cau-10-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và BC.

Theo giả thiết ta có: ABD và ACD là các tam giác cân có M là trung điểm của AD nên:

Và có BM=CM => ΔMBC cân tại M

Trong tam giác ΔMBC có MN vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên

Khi đó diện tích tam giác ΔMBC là:

Thể tích tứ diện ABCD là:

Đặt AD=2x, BC=2y ta có:

VABCD=16.2x.2y.4-x2-y2=23.x2y24-x2-y223x2+y2+4-x2-y2327=16327

Dấu bằng xảy ra khi: x2 =y2 = 4-x2-y2

Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD là: 16327

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, AB = a, BC = a2, SC=2a và 154083897536.png. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC

R = a

R = a32

R = a3

R = a2

Xem đáp án

Chọn A

cau-11-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-3.PNG

Ta có:

Do đó  vuông tại B.

Gọi P là trung điểm của cạnh AC thì P là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.

Gọi O là trung điểm của cạnh SC => OS = OC

Ta có OP//SA 

Do đó OP là trục đường tròn ngoại tiếp ΔABC => OA=OB=OC.

Như vậy

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC hợp với đáy một góc 300, M là trung điểm của AC. Tính thể tích khối chóp S. BCM.

3a348

3a316

3a396

3a324

Xem đáp án

Chọn A

cau-12-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Gọi H là trung điểm của AB. Theo bài ra:

Xét tam giác SCH ta có:


13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M nằm trên cạnh SA, điểm N nằm trên cạnh SB của hình chóp tam giác S. ABC sao cho SMMA=12, SNNB=2. Mặt phẳng (α) qua MN và song song với SC chia khối chóp thành 2 phần. Gọi V₁ là thể tích của khối đa diện chứa A, V₂ là thể tích của khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V1V2

V1V2=45

V1V2=54

V1V2=56

V1V2=65

Xem đáp án

Chọn B

Trong mặt phẳng (SAC) dựng MP song song với SC cắt AC tại P. Trong mặt phẳng (SBC) dựng NQ song song với SC cắt BC tại Q. Gọi D là giao điểm của MN và PQ. Dựng ME song song với AB cắt SB tại E (như hình vẽ).

Ta thấy: SESB=SMSA=13SE=EN=NB=13SB

Suy ra N là trung điểm của BE và DM, đồng thời

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, biết SC = a3. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB, SD, CD, BC. Tính thể tích khối chóp AMNPQ

a33

a34

a38

a312

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD, M là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) qua AM và song song với BD cắt SB, SD tại N, K. Tính tỉ số thể tích của khối S. ANMK và khối chóp S.ABCD.

29

13

12

35

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCD. A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật với AB = 3; AD = 7. Hai mặt bên (ABB'A') và (ADD'A') cùng tạo với đáy góc 450, cạnh bên của hình hộp bằng 1 (hình vẽ). Thể tích khối hộp là:

7

33

5

77

Xem đáp án

Chọn A

cau-16-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-1.PNG

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABCD);

Theo giả thiết, ta có cau-16-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

=> ΔHKA' = ΔHIA' => HI = HK

=> tứ giác AIHK là hình vuông cạnh a, (a>0) => AH = a2

Tam giác A'HK vuông cân tại H có HK=HA'=a

Tam giác AHA' vuông tại H có AA'²=AH²+A'H²

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SC=a. Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng:

63

22

13

26

Xem đáp án

Chọn C

cau-17-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-5.PNG

Trong tam giác ABC kẻ đường cao AK và CF và cau-17-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-6.PNG nên E là trực tâm tam giác ABC.

Ta có:

Ta có CE là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC).

Ta có tam giác SCF vuông tại S nên

Mặt khác tam giác SAB vuông tại S nên:

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều có cạnh bằng 3. M là một điểm thuộc miền trong của khối tứ diện tương ứng. Tính giá trị lớn nhất của tích các khoảng cách từ điểm M đến bốn mặt của tứ diện đã cho.

36

9/64

6

64

Xem đáp án

Chọn B

Gọi r₁, r₂, r₃, r₄ là khoảng cánh từ điểm M đến bốn mặt của tứ diện.

Gọi S là diện tích một mặt của tứ diện 

Đường cao của tứ diện là cau-18-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-2.PNG.

Thể tích của tứ diện là cau-18-phan-3-hinh-12-chuong-1-nang-cao-3.PNG.

Mặt khác, ta có:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của CD. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SM bằng a34. Tính thể tích của khối chóp đã cho theo a.

a334

a332

a336

a3312

Xem đáp án

Chọn C


Gọi N là trung điểm của AB => BC // (SMN)

Suy ra d (BC, SM)=d (BC, (SMN))=d (B, (SMN))=d (A, (SMN)).

Dựng AH vuông góc với SN tại H

 

Lại có, trong tam giác vuông SAN:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a√3/4. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

V = a336

V = a333

V = a3324

V = a3312

Xem đáp án

Chọn D