10 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương có đáp án (Vận dụng)
10 câu hỏi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD=a172, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Tính chiều cao của khối chóp H.SBD theo a.
3a5
3a7
a215
3a5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB=a,BAD^=60°,SO⊥ABCD và mặt phẳng (SCD) tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
VS.ABCD=a3324
VS.ABCD=3a38
VS.ABCD=3a312
VS.ABCD=3a348
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AMAA'=12,BNBB'=CPCC'=23. Thể tích khối đa diện ABC.MNP bằng:
23V
916V
2027V
1118V
Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là đều cạnh AB=2a2. Biết AC'=8a và tạo với mặt đáy một góc 45°. Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:
8a333
8a363
16a333
16a363
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BD. Lấy điểm không đổi P trên cạnh AB (khác A, B). Thể tích khối chóp P.MNC bằng:
9216
833
33
27212
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB=AC=a, SC⊥ABC và SC=a. Mặt phẳng qua C, vuông góc với SB cắt SA, SB lần lượt tại E và F. Tính thể tích khối chóp S.CEF
2a336
a318
a336
a38
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, biết SC=a3. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SB, SD, CD, BC. Tính thể tích của khối chóp A.MNPQ.
a33
a38
a312
a34
Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45° và khoảng cách từ chân đường cao đến mặt bên bằng a. Tính thể tích của khối chóp đó.
a339
8a323
a336
a334
Khối chóp tam giác có độ dài 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh là a, 2a, 3a có thể tích lớn nhất bằng:
4a3
2a3
a3
6a3
Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD^=60°, AB’ hợp với đáy (ABCD) một góc 30° . Thể tích của khối hộp là:
a32
a36
a34
3a32








