8 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 986 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

x2−x+1=0

2x2−2018=0

x+1x−4=0

2x - 1 = 0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình bậc hai một ẩn (hay gọi tắt là phương trình bậc hai) là phương trình có dạng ax2 +bx + c = 0 (a≠0) trong đó a, b, c là các số thực cho trước, x là ẩn số.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: 2x2+1=0; x2+2019x=0; x+x−1=0; 2x+2y2+3=9; 1x2+x+1=0.

2

3

4

0

Xem đáp án

Đáp án A

- Phương trình x + x − 1 = 0 có chứa căn thức bên không là phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương trình 2x + 2y2 + 3 = 9 có chứa hai biến x; y nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương trình 1x2 + x + 1 = 0 có chứa ẩn ở mẫu thức nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương trình 2x2 + 1 = 0 và x2 + 2019x = 0 là những phương trình bậc hai một ẩn.

Vậy có hai phương trình bậc hai một ẩn trong số các phương trình đã cho.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình bậc hai một ẩn sau: -2x2 - x + 3 = 0. Hãy xác định các hệ số a, b, c?

a = -2, b = 1, c = 3

a = -2, b = - 1, c = 3

a = 2, b = 1, c = 3

a = 2, b = - 1, c = 3

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình bậc hai một ẩn: -2x2 - x + 3 = 0 có a = -2, b = - 1, c = 3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: 0.x2 + 1 = 0; x - x2  = 0; x2−8=0; 2y2 + 2x + 3 = 0;

0.x2 + 1 = 0

x - x2 = 0

x2−8=0

2y2 +2x+ 3 = 0

Xem đáp án

Đáp án B

- Phương trình 0.x2 + 1 = 0 có a = 0 nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương trình 2y2 +2x+ 3 = 0 có chứa hai biến x; y nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương trình x2−8=0⇔x−8=0 đây là phương trình bậc nhất một ẩn nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

- Phương trình x - x2= 0⇔−x2+x=0 là phương trình bậc hai một ẩn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có biệt thức ∆= b2 – 4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

∆<0

∆=0

∆≥0

∆≤0

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và biệt thức ∆= b2 – 4ac

TH1: Nếu ∆< 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu ∆= 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=-b2a  

TH3: Nếu ∆> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,2 =-b±∆2a  

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có biệt thức ∆ = b2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình đã cho:

Vô nghiệm

Có nghiệm kép

Có hai nghiệm phân biệt

Có 1 nghiệm

Xem đáp án

Đáp án C

Xét phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và biệt thức ∆= b2 – 4ac

TH1: Nếu ∆< 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu ∆= 0 thì phương trình có nghiệm kép x1= x2=-b2a  

TH3: Nếu ∆> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,2=-b±∆2a  

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có biệt thức ∆= b2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

x1=x2=-b2a

x1=b+Δ2a; x2=b-Δ2a

x1=-b+Δ2a; x2=-b-Δ2a

x1=-b+Δ2a; x2=-b-Δ2a

Xem đáp án

Đáp án C

Xét phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và biệt thức ∆= b2 – 4ac

TH1: Nếu ∆< 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu ∆= 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=-b2a

TH3: Nếu ∆> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,2=-b±∆2a 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có biệt thức ∆= b2 – 4ac = 0. Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

x1=x2=b2a

x1=-b2a; x2=b2a

x1=−b+Δ2a; x2=−b-Δ2a

x1=x2=-b2a

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và biệt thức ∆= b2 – 4ac

TH1: Nếu ∆< 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu ∆= 0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=-b2a 

TH3: Nếu ∆> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,2=-b±∆2a