8 bài tập So sánh các số có năm chữ số có lời giải
Đề thi

8 bài tập So sánh các số có năm chữ số có lời giải

A
Admin
ToánLớp 378 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống

35 112

?

23 585

>

>

<

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lưu ý: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

+ Số 35 112 có chữ số hàng chục nghìn là 3, số 23 585 có chữ số hàng chục nghìn là 2

+ Do 3 > 2 nên 35 112 > 23 585

Vậy ta cần điền dấu > vào ô trống

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống

5 408

?

94 567

>

>

<

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lưu ý: Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

+ Số 5 408 có 4 chữ số

+ Số 94 567 có 5 chữ số

Do số 5 408 có ít số chữ số hơn số 94 567 nên ta cần điền dấu < vào ô trống

>

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 35 232; 35 322; 35 223 theo thứ tự từ lớn đến bé

35 223; 35 232; 35 322

35 232; 35 223; 35 322

35 322; 35 223; 35 232

35 322; 35 232; 35 223

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

+ Số 35 232; 35 322; 35 223 đều có chữ số hàng chục nghìn là 3 và hàng nghìn là 5

+ Số 35 232 có chữ số hàng trăm là 2;

Số 35 322 có chữ số hàng trăm là 3;

Số 35 223 có chữ số hàng trăm là 2.

Do 3 > 2 nên số 35 322 lớn hơn hai số 35 232 và 35 223

+ Số 35 232 có chữ số hàng chục là 3

Số 35 223 có chữ số hàng chục là 2

Do 3 > 2 nên 35 232 > 35 223

+ Ta có: 35 322 > 35 232 > 35 223

Do đó, các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 35 322; 35 232; 35 223

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào ô trống

20 546

?

20 000 + 500 + 40 + 6

,>

>

<

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 20 546 gồm 2 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục, 6 đơn vị

Do đó: 20 546 = 20 000 + 500 + 40 + 6

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng

85 367 phút < 74 256 phút

>

10 000 dm > 9 000 m

10 lít > 9 999 ml

10 km > 90 000 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ Ta có: 10 lít = 10 000 ml

Do số 10 000 có 5 chữ số; số 9 999 có 4 chữ số nên 10 000 > 9 999

Vậy 10 000 ml > 9 999 ml hay 10 lít > 9 999 ml

+ Câu A sai vì: Số 85 367 có chữ số hàng chục là 8; Số 74 256 có chữ số hàng chục là 7

Do 8 > 7 nên 85 367 > 74 256. Hay 85 367 phút > 74 256 phút

+ Câu B sai vì: 9 000 m = 90 000 dm

Do 10 000 < 90 000 nên 10 000 dm < 9 000 m

+ Câu D sai vì: 10 km = 10 000 m

Do 10 000 < 90 000 nên 10 000 m < 90 000 m hay 10 km < 90 000 m

>>

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Huyện A có dân số là 73 058 người, Huyện B có dân số là 78 211 người, Huyện C có dân số là 74 009 người. Hỏi trong ba huyện trên, huyện nào có số dân động nhất

Huyện A

Huyện B

Huyện C

Không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+ Ta có:

Số 73 058; 78 211; 74 009 đều có chữ số hàng chục nghìn là 7

Số 73 058 có chữ số hàng nghìn là 3

Số 78 211 có chữ số hàng nghìn là 8

Số 74 009 có chữ số hàng nghìn là 4

Do 8 > 4 > 3 nên ta có: 78 211 > 74 009 > 73 058

Trong ba số trên số lớn nhất là số 78 211

Vậy huyện B có số dân đông nhất

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x để 90 x24 < 90 124 là

>

x = 2

x = 3

x = 0

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ Số 90 x24 và số 90 124 đều có chữ số hàng chục nghìn là 9 và chữ số hàng nghìn là 0

+ Số 90 x24 có chữ số hàng trăm là x; số 90 124 có chữ số hàng trăm là 1

Để 90 x24 < 90 124 thì chữ số hàng trăm của số 90 x>

24 phải nhỏ hơn chữ số hàng trăm của số 90 124. Tức là x < 1

+ Ta có 0 < 1

Vậy số cần tìm là 0

>>

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 67 104 đến hàng chục nghìn thì được số nào dưới đây:

60 000

67 000

70 000

68 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta so sánh chữ số hàng nghìn với 5, nếu chữ số hàng nghìn bé hơn 5 thì ta làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên

Số 67 104 có chữ số hàng nghìn là 7, do 7 > 5 nên khi làm tròn đến hàng nghìn, ta làm tròn lên thành số 70 000

Vậy số 67 104 làm tròn đến hàng chục nghìn thì được số 70 000