750 câu trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 20
30 câu hỏi
Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN con
Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn toàn
2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của ADN mẹ xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con
Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo thành phân tử ADN con
A là đáp án đúng
1,02 x 105
6 x105
6 x 106
3 x 106
A. A = T = 180, G = X = 11
A = T = 150, G = X = 140
A = T = 90, G = X = 200
A = T = 200, G = X = 90
tự nhân đôi của ADN
phiên mã của ADN.
dịch mã trên phân tử mARN.
phiên mã và dịch mã
A là đáp án đúng
3’AGXUUAGXA5’
3’UXGAAUXGU5’
5’AGXUUAGXA3’
5’UXGAAUXGU3
mạch mã gốc có chiều 3’-> 5’của gen
trên cả 2 mạch của gen
mạch bổ sung có chiều 5’->3’của gen
mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen
A là đáp án đúng
5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3
5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’
3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5'
3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó
vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa
vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu.
Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN
Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn
ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’
Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng
ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch
A là đáp án đúng
nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình dịch mã
chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào
nhiều rARN được tổng hợp từ gen đó để tham gia vào việc tạo nên các ribôxôm phục vụ cho quá trình dịch mã
có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu prôtêin của tế bào
D là đáp án đúng
bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’
bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’
tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3
trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza
việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit
Phiên mã và hoạt hóa axit amin
Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu
Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit
tự nhân đôi của ADN
phiên mã của ADN
dịch mã trên phân tử mARN
phiên mã và dịch mã
đặc hiệu gần côđon mở đầu
côđon mở đầu AUG
sau côđon mở đầu
côđon kết thúc
A là đáp án đúng
liên tục qua các nuclêôtit trên mARN
từng bước tương ứng từng bộ 3 nuclêôtit trên mARN
liên tục hoặc theo từng bộ ba nuclêôtit tùy loại mARN
theo từng bước, mỗi bước tương ứng 2 bộ 3 nuclêôtit liên tiếp trên mARN
tiếp xúc với côdon mở đầu
tiếp xúc với côdon kết thúc
tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc
trượt qua hết phân tử mARN
Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục
Giúp mARN không bị phân hủy
Giúp dịch mã được chính xác
A là đáp án đúng
tự nhân đôi của ADN
phiên mã của ADN
dịch mã trên phân tử mARN
phiên mã và dịch mã
Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã
Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit
Trình tự các ribônuclêôtit > trình tự các nuclêôtit -> trình tự các axit amin
Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung -> trình tự các ribônuclêôtit -> trình tự các axit amin
Trình tự các cặp nuclêôtit -> trình tự các ribônuclêôtit -> trình tự các axit amin
Trình tự các bộ ba mã gốc -> trình tự các bộ ba mã sao trình tự các axit amin
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào
Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất
Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất.
Sự truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN (sự tổng hợp ARN) gọi là phiên mã
Mã di truyền trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong prôtêin (tổng hợp prôtêin) gọi là dịch mã
Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã và dịch mã hay không
Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực được hiểu là gen có được phiên mã hay không.
Gen điều hoà (R) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
Vùng khởi động (P) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
Vùng vận hành (O) -> vùng khởi động (P) -> các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
Gen điều hoà (R) -> vùng khởi động (P) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc
vùng khởi động
vùng vận hành.
côdon mở đầu
côdon kết thúc
chất cảm ứng lăctôzơ
enzim ARN polymeraza
sản phẩm của gen cấu trúc
sản phẩm của gen điều hòa
A là đáp án đúng
enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành
prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên kết với vùng vận hành
enzim ARN pôlimeraza đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiên mã
nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin
mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
tất cả các gen trong tế bào đều đồng loạt hoạt động
chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động nhưng xen kẻ nhau
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












