700 câu trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Phải kiểm tra
Phải kiểm tra và gửi đi
Gửi trả lại cho người xuất trình
Gửi trả lại cho người xuất trình gửi chứng từ này đi mà không chịu trách nhiệm
Chọn D
Importer
Issuing bank
Advising bank
Confiming bank
Chọn D
NH thông báo
NH phát hành
NH thanh toán
Người nhập khẩu
Chọn D
Ngân hàng thông báo L/C
Ngân hàng mở L/C
Người hưởng lợi L/C
Người yêu cầu mở L/C
Chọn D
Người xuất khẩu
Người nhập khẩu
Ngân hàng FH
Ngân hàng thông báo
Chọn B
4
6
8
10
Chọn C
Ngân hàng phục vụ khách hàng mở thư tín dụng quy định riêng cho ngân hàng của mình
Ngân hàng phục vụ khách hàng mở thư tín dụng quy định riêng cho ngân hàng của mình, đảm bảo những quy định chung của NHNN
Ngân hàng phục vụ khách hàng thụ hưởng quy định riêng cho mình
Ngân hàng thụ hưởng quy định riêng cho mình nhưng phải đảm bảo quy định của NHNN
Chọn B
5.000.000
10.000.000
50.000.000
100.000.000
Chọn A
30 ngày kể từ ngày 01/10/2005
30 ngày kể từ ngày 11/10/2005
a và b sai
a và b đúng
Chọn B
Dẫu sao tín dụng vẫn có thể hủy ngang vì thuật ngữ “không thể hủy ngang không được đưa vào
Ngân hàng có thể thêm thuật ngữ “có thể hủy ngang” bằng cách đưa ra bàn sửa đổi
L/C chỉ có thể hủy ngang nếu người hưởng lợi chấp nhận sự sửa chữa một cách rõ ràng
Cả a, b,c đều sai
Chọn C
hàng hóa có khuyết tật
hàng không đúng yêu cầu trong hợp đồng mua bán
các chứng từ nhận không cho phép anh ta thông quan hàng
các chứng từ không thể thực hiện trên bề mặt là đã phù hợp với các điều kiện của L/C
Chọn D
Dòng tiền của dự án tăng
Dòng tiền của dự án giảm
Dòng tiền của dự án không thay đổi
Dòng tiền của dự án giảm nếu lãi
Chọn C
Ngân hàng phát hành có thể thông báo sửa đổi qua ngân hàng B và yêu cầu ngân hàng B thông báo cho ngân hàng cho ngân hàng A biết điều này
Ngân hàng phát hành phải thông báo sửa đổi qua ngân hàng A
Ngân hàng phát hành có thể thông báo sửa đổi qua ngân hàng B và yêu cầu ngân hàng họ thông báo cho ngân hàng A hủy bỏ L/C đó
a, b, c đều đúng
Chọn D
Bổ sung vốn lưu động
Bổ sung vốn cố định
Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh
Kinh doanh bất động sản
Chọn A
Vốn vay ngân hàng khác
Khấu hao tài sản cố định và lợi nhuận
Doanh thu bán hàng
Cả 3 đáp án trên
Chọn B
Đồng tài trợ
Bán nợ
Cơ cấu lại nợ
Hạn chế cho vay
Chọn C
Nguồn vốn của ngân hàng
Tài sản của ngân hàng
Cả 2 phương án trên
Không có câu nào đúng
Chọn A
Tài khoản nội bảng
Tài khoản ngoại bảng
Không có câu nào đúng
Chọn B
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Chọn C
Nguồn vốn tăng, tài sản tăng
Nguồn vốn tăng, tài sản giảm
Nguồn vốn và tài sản không đổi
Chọn A
Có ghi tên người được trả tiền là chính mình
Không ghi tên người được trả tiền hoặc ghi cụm từ “trả cho người cầm séc”
Đã chuyển nhượng bằng ký hậu cho mình thông qua dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục
Tất cả các phương án trên
Chọn A
Ngoại bảng
Nội bảng
Một nội bảng và một ngoại bảng
Không có câu nào đúng
Chọn C
Khách hàng phát hành séc
Ngân hàng nơi người phát hành séc mở tài khoản
Cả A và B
Không có câu nào đúng
Chọn B
Tài sản có và vốn chủ sở hữu không thay đổi
Tài sản có giảm và vốn chủ sử hữu tăng
Tài sản có và tài sản nợ giảm
Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm
Chọn D
+ date of issve :1/3/2005
+ period of presentation: 20/04/2005
+ expiry date : 1/05/2005
Hiệu lực L/C được hiểu là ngày nào?
1/03/2005
20/04/2005
1/5/2005
Từ 1/03/2005 tới 1/05/2005
Chọn D
Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD.
Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD.
Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro.
Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện tốt việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro, sử dụng các hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn.
Chọn D
Ngày 10/4 rút vốn 90 trđ
Ngày 3/5 rút vốn 30 trđ
Ngày 15/7 trả nợ 50 trđ
Ngày 10/8 trả 70 trđ
Số còn lại trả khi hết hạn
Yêu cầu: Tính số lãi khách hàng trên phải trả vào các thời điểm trả nợ theo dư nợ thực tế và theo số tiền trả gốc.
10,02 và 1,2
9,98 và 0,887
8,98 và 0,774
11,2 và 0,87
Chọn C
1. Tính số lãi mà doanh nghiệp vay phải trả.
2. Nếu số tiền 42 triệu đồng doanh nghiệp vay trả vào ngày 3/5/N bao gồm cả gốc và lãi tiền vay, thì số tiền doanh nghiệp vay phải trả vào ngày 18/6/N là bao nhiêu?
2.423 tr và 61.446tr
2.432 tr và 60.446tr
2.5tr và 60.5tr
2.442tr và 60.5tr
Chọn B
NHTM có cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng có cho vay nhưng không có huy động vốn
NHTM là một loại hình tổ chức tín dụng, do đó chỉ làm được một số hoạt động ngân hàng trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng làm toàn bộ các nghiệp vụ ngân hàng
NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi đó các tổ chức tín dụng phi ngân hàng không làm được
NHTM được cho vay trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng lại không được
Chọn C
Vì NHTM có sử dụng vốn như DN sản xuất
Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại thẻ trên thị trường
Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại tiền nói chung
Vì NHTM có sử dụng các yếu tố như vốn,lao động, đất đai để tạo ra sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho thị trường
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












