700+ câu trắc nghiệm Đầu tư tài chính có đáp án - Phần 5
Đề thi

700+ câu trắc nghiệm Đầu tư tài chính có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn mua một cổ phiếu Boeing với giá \$40. Một năm sau, sau khi nhận cổ tức \$2.5, bạn bán cổ phiếu với giá \$42. Tỷ suất sinh lợi trên một kỳ nắm giữ của bạn là bao nhiêu?

11.3%

10%

8.8%

6.3%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử một NĐT có hệ số e ngại rủi ro là 3. Để tối đa hóa hữu dụng, NĐT này nên chọn một tài sản đầu tư có:

TSSL kỳ vọng và rủi ro đều là 11%

TSSL kỳ vọng và rủi ro đều là 10%

TSSL kỳ vọng và rủi ro lần lượt là 12% và 13%

TSSL kỳ vọng và rủi ro lần lượt là 14% và 18%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TSRR (P) có TSSL kỳ vọng là 12%, SD=15% và T-bills (F) có TSSL là 5%. Để hình thành 1 DM kết hợp có SD=6% thì tỷ trọng đầu tư vào tài sản phi rủi ro và tài sản rủi ro lần lượt là:

wP=40%, wF=60%

wP=60%, wF=40%

wP=70%, wF=30%

wP=30%, wF=70%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DM rủi ro P có TSSL kỳ vọng 14%, rf=5%. Danh mục C có TSSL kỳ vọng 12% được hình thành bằng cách:

Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 22.2% và đầu tư 122.2% vào P

Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 77.8% và đầu tư toàn bộ vào P

Không thể hình thành danh mục C có tỷ suất sinh lợi 12%

Cho vay phi rủi ro với wf=22.2%, còn lại đầu tư vào P

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DM rủi ro X có E(rX)=14.5%, SD=16%. F phi rủi ro có rf=4%. A là bao nhiêu thì NĐT sẽ không phải đắn đo khi chọn giữa X và F?

5.2

6.6

8.2

9.7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần bù rủi ro của một cổ phiếu có thể được tính bằng:

Hệ số beta * phần bù rủi ro của thị trường

Hệ số beta * tỷ suất sinh lợi của thị trường

Lãi suất phi rủi ro + hệ số beta * phần bù rủi ro thị trường

Lãi suất phi rủi ro + hệ số beta * TSSL mong đợi của thị trường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TSSL ước tính của cổ phiếu AT là 14.5% và beta là 1.5. Phần bù rủi ro thị trường là 7%, lãi suất phi rủi ro là 3%.

nên mua cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá thấp, alpha dương 5.5%

nên bán khống cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá cao, alpha âm 5.5%

nên mua cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá thấp, alpha dương 1%

nên bán khống cổ phiếu AT, vì cổ phiếu này đang bị định giá cao, alpha âm 1%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường phân bổ vốn thay đổi hình dạng từ thẳng sang gấp khúc là kết quả của:

Sự gia tăng tỷ trọng đầu tư vào tài sản phi rủi ro

Tỷ số phần thưởng trên rủi ro tăng

Khả năng chấp nhận rủi ro của nhà đầu tư giảm

Lãi suất đi vay lớn hơn lãi suất cho vay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tình huống dự báo

Xác suất

TSSL của cổ phiếu E

TSSL của trái phiếu B

(1) Khủng hoảng

20%

-10%

12%

(2) Bình thường

50%

12%

10%

(3) Tăng trưởng mạnh

30%

25%

8%

Hãy chọn phát biểu không đúng:

Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng và độ lệch chuẩn của cổ phiếu B lần lượt là 9.8% và 1.4%

E và B có tỷ suất sinh lợi biến động ngược chiều nhau

Hiệp phương sai của E và B là -0.017

Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng và độ lệch chuẩn của cổ phiếu E lần lượt là 11.5% và 12.1%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một cổ phiếu có phần bù rủi ro các nhà đầu tư sẽ càng nhiều, điều này khiến giá cổ phiếu và phần bù rủi ro sẽ .

càng cao, mua vào, tăng lên, tăng lên

càng cao, mua vào, tăng lên, tăng lên

càng thấp, mua vào, tăng lên, giảm xuống

càng thấp, bán ra, giảm xuống, tăng lên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Danh mục tài sản rủi ro P có tỷ suất sinh lợi kỳ vọng 14%, tài sản phi rủi ro F có tỷ suất sinh lợi 5%. Danh mục C có tỷ suất sinh lợi kỳ vọng 12% được hình thành bằng cách:

Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 77.8% và đầu tư toàn bộ vào danh mục rủi ro P.

Đi vay phi rủi ro với tỷ trọng khoảng 22.2% và đầu tư 122.2% vào danh mục rủi ro P.

Cho vay phi rủi ro với tỷ trọng 22.2% và phần còn lại đầu tư vào danh mục rủi ro P.

Không thể hình thành danh mục C có tỷ suất sinh lợi 12%.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Danh mục đầu tư rủi ro có tỷ suất sinh lợi kỳ vọng là 15% và độ lệch chuẩn là 20%. Lãi suất phi rủi ro là 6%. Nhà đầu tư có hệ số e ngại rủi ro là bao nhiêu thì sẽ không phải đắn đo (bàng quan) trong việc lựa chọn giữa danh mục rủi ro và tài sản phi rủi ro?

A = 4.5

A = 7.5

A = 3

A = 6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Danh mục P gồm 0.4 chứng khoán X có TSSL kỳ vọng là 0.12 và độ lệch chuẩn là 0.18 và 0.6 Chứng khoán Y có TSSL kỳ vọng là 0.15 và độ lệch chuẩn là 0.25. Hệ số tương quan là -0.3. Nếu hệ số e ngại rủi ro là 4 thì điểm hữu dụng của danh mục P là:

10.16%

9.56%

8.91%

9.93%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một danh mục đầu tư có tỷ suất sinh lợi 10%, lãi suất của tài sản phi rủi ro là 4% và độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lợi vượt trội của danh mục là 25% thì phần bù rủi ro sẽ là:

35%

21%

6%

14%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá thị trường hiện tại của cổ phiếu VNB ở mức 70\$/CP. Giả sử bạn dự báo các kịch bản cho cổ phiếu này vào năm tới như sau:

Kinh tế

Xác suất

Giá cổ phiếu dự kiến \$

Cổ tức dự kiến \$

Khủng hoảng

5%

52

0

Suy thoái

15%

68

0.5

Ổn định

42%

70

1

Tăng trưởng

25%

82

1.5

Bùng nổ

10%

100

2

Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:

10.50%

11.64%

10.93%

8.43%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá thị trường hiện tại của cổ phiếu VNB ở mức 70\$/CP. Giả sử bạn dự báo các kịch bản cho cổ phiếu này vào năm tới như sau:

Kinh tế

Xác suất

Giá cổ phiếu dự kiến \$

Cổ tức dự kiến \$

Khủng hoảng

5%

52

0

Suy thoái

15%

68

0.5

Ổn định

45%

75

1

Tăng trưởng

25%

82

1.5

Bùng nổ

10%

92

2

Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:

10.50%

11.64%

10.93%

8.43%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một danh mục đầu tư có tỷ suất sinh lợi 15%, lãi suất của tài sản phi rủi ro là 3% và độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lợi vượt trội của danh mục là 3% thì phần bù rủi ro sẽ là:

49%

18%

12%

31%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá thị trường hiện tại của cổ phiếu VNB ở mức 70\$/CP. Giả sử bạn dự báo các kịch bản cho cổ phiếu này vào năm tới như sau:

Kinh tế

Xác suất

Giá cổ phiếu dự kiến \$

Cổ tức dự kiến \$

Khủng hoảng

5%

52

0

Suy thoái

15%

68

0.5

Ổn định

45%

75

1

Tăng trưởng

25%

82

1.5

Bùng nổ

10%

100

2

Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:

10.50%

11.64%

10.93%

8.43%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:

Giá đầu mỗi năm (\$)

Cổ tức trả cuối mỗi năm(\$)

2017

50

2.5

2018

45

2

2019

53

2

2020

60

2.5

2021

65

3.5

Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:

16.45%

10.22%

24.7%

20.14%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:

Giá đầu mỗi năm (\$)

Cổ tức trả cuối mỗi năm(\$)

2017

50

2.5

2018

45

3

2019

53

2

2020

48

3

2021

65

3.5

Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:

16.45%

10.22%

24.7%

20.14%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:

Giá đầu mỗi năm (\$)

Cổ tức trả cuối mỗi năm(\$)

2017

50

2.5

2018

45

3

2019

53

2

2020

68

2.5

2021

65

3.5

Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:

15.87%

15.21%

10.82%

9.99%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử một cổ phiếu có thông tin sau:

Giá đầu mỗi năm (\$)

Cổ tức trả cuối mỗi năm(\$)

2017

50

2.5

2018

45

2

2019

53

2

2020

60

2.5

2021

65

3.5

Rủi ro đo lường bằng độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:

16.45%

10.22%

24.7%

20.14%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại phí mà quỹ tương hỗ sử dụng để chi trả cho các tài liệu quảng cáo và hoạt động xúc tiến được gọi là:

phí rút vốn

phí 12b-1

phí gia nhập

phí hoạt động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công cụ tài chính nào sau đây KHÔNG là thành phần của thị trường tiền tệ?

Tín thác đầu tư bất động sản

Thương phiếu

Đola Châu Âu

Thỏa thuận mua lại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn đã bán khống 500 cổ phiếu của cổ phiếu phổ thông với giá \$32 mỗi cổ phiếu. Mức ký quỹ ban đầu là 60%. Giá cổ phiếu có thể tăng lên bao nhiêu trước khi bạn nhận được thông báo nộp tiền ký quỹ nếu tỷ lệ ký quỹ duy trì là 40%?

38.40\$

36.57\$

40.96\$

39.38\$

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử bạn đã mua ký quỹ 300 cổ phiếu của cổ phiếu phổ thông GE với giá 68\$/cổ phiếu từ nhà mô giới của bạn. Nếu mức ký quỹ ban đầu là 55% vốn tự có mà bạn đã chi ra để đầu tư là bao nhiêu?

11.550\$

9.450\$

11.220\$

9.180\$

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà đầu tư giao dịch các chứng khoán đã được phát hành trước đó trong:

Thị trường phái sinh

Thị trường sơ cấp và thứ cấp

Thị trường thứ cấp

Thị trường sơ cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử đã mua ký quỹ 200 cổ phiếu của cổ phiếu phổ thông GE với giá 70\$/cổ phiếu từ nhà mô giới của bạn. Nếu mức ký quỹ ban đầu là 55%, bạn đã vay bao nhiêu từ nhà mô giới?

\$6.300

\$6.000

\$7.700

\$7.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nhà đầu tư đang xem xét phân bổ tài sản 2 chứng khoán với thông tin như sau

Chứng khoán A

Chứng khoán B

w

60.0%

40.0%

E(R)

6.0%

10.0%

σ2

0.0036

0.0081

β

0.85

1.02

Cov(A,B)

0.004

Hãy chọn phát biểu không đúng:

Tỷ suất sinh lợi của danh mục kết hợp giữa A và B là 7.6%

Hệ số tương quan của A và B là 0.74

Hệ số beta của danh mục kết hợp A và B là 0.92

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một danh mục đầu tư có tỷ suất sinh lợi 10%, lãi suất của tài sản phi rủi ro là 4% và độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lợi vượt trội của danh mục là 25% thì phần bù rủi ro sẽ là:

35%

21%

6%

14%

Xem đáp án

Giải thích: Phần bù rủi ro = TSSL kỳ vọng - rf = 10% - 4% = 6%

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhQuản lý học 1Quản trị kinh doanh 1Kế toán quản trịKế toán côngPhân tích kinh doanhKế toán quốc tếThuếThẩm định dự án đầu tưThống kê trong kinh tế và kinh doanhQuản trị vận hànhQuản trị chất lượngQuản trị chi phí kinh doanhQuản trị đa văn hoáQuản trị văn phòngTái lập doanh nghiệpQuản trị đổi mới trong kinh doanhQuản trị chất lượng dịch vụVăn hoá doanh nghiệpGiao tiếp kinh doanhKỹ năng quản trịToán cho các nhà kinh tếTiếng Anh chuyên ngành MarketingMarketing công nghệ sốTổ chức sự kiệnKinh doanh bất động sản 1Quản lý bất động sảnĐầu tư và tài chính bất động sảnLập và quản lý dự án đầu tưTiếng anh ngành bất động sảnTổ chức thi công xây dựngMôi giới bất động sảnĐịnh giá bất động sản 2Quản lý nhà nước về đất đaiNghiệp vụ ngoại thươngPháp luật kinh doanh quốc tếQuản trị tài chính quốc tếNghiệp vụ hải quanKinh doanh thương mạiThủ tục hải quanProduct ManagementTruyền số liệuPháp luật trong Thương mại điện tửQuản trị tác nghiệp Thương mại điện tửChiến lược thương mại điện tửTài chính công ty đa quốc giaPhân tích tài chínhHoạt động kinh doanh của Ngân hàngQuản trị kinh doanh bảo hiểmPhân tích hoạt động kinh doanhBảo hiểm xã hộiCơ cấu tổ chức BHXHLuật Bảo hiểm xã hộiKỹ thuật an toàn lao độngĐại lý bảo hiểmĐại cương bảo hiểm và quản trị rủi roLuật bảo hiểm y tếNguyên lý và thực hành bảo hiểmChế độ BHXHQuản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trườngQuản lý thị trườngQuản lý quỹPhân tích quản lý dự ánQuản lý hệ điều hành và khởi nghiệpĐảm bảo chất lượng & Quản lý thị trườngNghệ thuật lãnh đạoQuản lý năng lượngKinh tế và quản lý môi trườngChính sách kinh tế đối ngoạiNhập môn khoa học quản lý trong giáo dụcHệ thống thông tin nguồn lựcAn toàn, sức khỏe nghề nghiệpSức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệpDân số và Phát triểnDân số và môi trườngThống kê lao độngTiếng anh ngành Hệ thống thông tin quản lýTiếng anh chuyên ngành bảo mật thông tinHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết địnhQuản trị dự án hệ thống thông tinQuản trị các nguồn lực thông tinLập dự ánLập và phân tích dự ánTài trợ dự ánLuật kinh doanh phần hợp đồngQuản lý hợp đồng lữ hànhSoạn thảo hợp đồngKế toán dự án đầu tưĐầu tư tài chínhQuy hoạch đô thịKinh tế lao động nâng caoQuản trị thù lao lao độngPhân tích định lượngVăn hóa các nước nói tiếng anhPhân tích chuỗi thời gian và dự báoPháp luật giao dịch điện tửLuật trọng tài quốc tếPháp luật hàng hải quốc tếMạng máy tính và truyền số liệuQuản trị chuỗi công ứng nông sảnPhân tích chính sách nông nghiệp nông thônCơ sở khoa học môi trườngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐo đạc địa chínhKinh tế tuần hoànQuản lý tài sản côngTài chính cá nhânCăn bản về Fintech và thực thiNgân hàng thương mại 2Marketing trên mạng xã hộiQuản trị quốc tếNguyên lý quản trịKiểm soát quản lýThiết kế tổ chức