7 câu Trắc nghiệm Tỉ lệ thức có đáp án (Thông hiểu)
7 câu hỏi
Giá trị nào dưới đây của x thoả mãn 5 : 15 = x : 9?
x = 1;
x = 3;
x = 5;
x = 9.
Đáp án đúng là: B
5 : 15 = x : 9
515=x9
5.9 = 15.x
Suy ra 15x = 45
Hay x = 3
Ta chọn phương án B.
Tìm x biết x2=18x.
x = – 6;
x = 6;
x = 6 hoặc x = –6;
Đáp án khác.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
x2=18x⇒ x . x = 2 . 18 nên x2 = 36
Suy ra, x = –6 hoặc x = 6.
Ta chọn phương án C.
Có bao nhiêu giá trị x > 0 thoả mãn x−4=100−x?
1
2
0
3
Đáp án đúng là: A
Ta có: x . (–x) = (– 4) . 100
– x2 = – 400
x2 = 400
x2 = 202 = (–20)2
Suy ra x = 20 hoặc x = −20
Mà x > 0 nên x = 20 thỏa mãn.
Vậy có một giá trị x > 0 thỏa mãn.
Ta chọn phương án A.
Tìm x biết -12 : 2x = 0,2 : -35.
x=34
x=-54
x=54
x=-34
Đáp án đúng là: A
Với x ≠ 0, giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 12,5 : x = 1 : 2.
A. x = 25;
B. x = 5;
C. x = 15;
D. x = 35.
x = 25;
x = 5;
x = 15;
x = 35.
Đáp án đúng là: A
12,5 : x = 1 : 2
12,5x=12
12,5 . 2 = 1. x
25 = 1.x
x = 25 (thỏa mãn x ≠ 0)
Vậy x = 25.
Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 15x:65=123:32.
x = 10;
x=203;
x=89;
x = 15.
Đáp án đúng là: B
Cho tỉ số 2x+6y2x−4y=86, x ≠ 2y. Tính xy, y ≠ 0.
34
43
17
117
Đáp án đúng là: C
Ta có 2x+6y2x−4y=86
6.(2x + 6y) = 8.(2x – 4y)
12x + 36y = 16x – 32y
12x – 16x = –36y – 32y
–4x = –68y
Do đó xy=−68−4=17.
Ta chọn phương án C.






