7 câu Trắc nghiệm Tỉ lệ thức có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Tỉ lệ thức có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 772 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thoả mãn 5 : 15 = x : 9?

x = 1;

x = 3;

x = 5;

x = 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 : 15 = x : 9

515=x9 

5.9 = 15.x

Suy ra 15x = 45

Hay x = 3

Ta chọn phương án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x2=18x.

x = – 6;

x = 6;

x = 6 hoặc x = –6;

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

x2=18x⇒ x . x = 2 . 18 nên x­­2 = 36

Suy ra, x = –6 hoặc x = 6.

Ta chọn phương án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x > 0 thoả mãn x−4=100−x?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x . (–x)  = (– 4) . 100

– x =  – 400

x = 400

x2 = 20=  (–20)2

Suy ra x = 20 hoặc x = −20

Mà x > 0 nên x = 20 thỏa mãn.

Vậy có một giá trị x > 0 thỏa mãn.

Ta chọn phương án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết -12 : 2x = 0,2 : -35.

x=34

x=-54

x=54

x=-34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x ≠ 0, giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 12,5 : x = 1 : 2.

A. x = 25;

B. x = 5;

C. x = 15;

D. x = 35.

x = 25;

x = 5;

x = 15;

x = 35.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

12,5 : x = 1 : 2

12,5x=12

12,5 . 2 = 1. x

25 = 1.x

x = 25 (thỏa mãn x ≠ 0)

Vậy x = 25.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 15x:65=123:32.

x = 10;

x=203;

x=89;

x = 15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tỉ số 2x+6y2x−4y=86, x ≠ 2y. Tính xy, y ≠ 0.

34

43

17

117

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 2x+6y2x−4y=86

6.(2x + 6y) = 8.(2x – 4y)

12x + 36y = 16x – 32y

12x – 16x = –36y – 32y

–4x = –68y

Do đó xy=−68−4=17.

Ta chọn phương án C.