7 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 6 có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 6 có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 790 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức: – 4x3y2z tại x = 1; y = – 2 và z = 3 là

48;

– 48;

144;

– 144.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Thay x = 1; y = – 2 và z = 3 vào biểu thức – 4x3y2z, ta được:

– 4.13.(– 2)2.3 = – 4.1.4.3 = – 48

Vậy khi x = 1; y = – 2 và z = 3, giá trị của biểu thức trên là – 48.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức một biến 5x3 + 6x2 – 6x – 5x3 + 4x + 1 là

5;

3;

6;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

5x3 + 6x2 – 6x – 5x3 + 4x + 1

= (5 – 5)x3 + 6x2 + (– 6 + 4)x + 1

= 0x3 + 6x2 + (– 2)x + 1

= 6x2 – 2x + 1

Vậy bậc của đa thức là 2 vì số mũ cao nhất của biến trong đa thức thu gọn là 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức A(x) = 5x4 – x3 + 2x2 + 4 và B(x) = 5x4 – 3x3 + x – 7.

Biết F(x) = A(x) – B(x). Bậc và hệ số cao nhất của đa thức F(x) là

Bậc 3, hệ số cao nhất là 11;

Bậc 4 hệ số cao nhất là 11;

Bậc 3, hệ số cao nhất là 2;

Bậc 4, hệ số cao nhất là 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

F(x) = A(x) – B(x)

       = (5x4 – x3 + 2x2 + 4) – (5x4 – 3x3 + x – 7)

       = 5x4 – x3 + 2x2 + 4 – 5x4 + 3x3 – x + 7

       = (5x4 – 5x4) + (– x3 + 3x3) + 2x2 – x + (4 + 7)

       = 2x3 + 2x2 – x + 11

Vậy F(x) = 2x3 + 2x2 – x + 11 có bậc 3, hệ số cao nhất là 2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính – 2xm – 1.3xn + 1 (m, n ℕ; m > 1) là

xm + n;

– 6xm + n + 2;

xmn + 1;

– 6xm + n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

– 2xm – 1.3xn + 1 = (– 2).3.xm – 1. xn + 1 = – 6xm – 1 + n + 1 = – 6xm + n.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân: (x2 – 3x).(x2 – 2x – 8) là

x4 – 3x3 + 6x2 + 24x;

x4 – 3x3 + 6x2 + 16x;

x4 – 5x3 + 6x2 + 24;

x4 – 5x3 – 2x2 + 24x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

(x2 – 3x).(x2 – 2x – 8)

= x2. (x2 – 2x – 8) – 3x. (x2 – 2x – 8)

= x2.x2 + x2.(– 2x) + x2.(– 8) – 3x.x2 – 3x.(– 2x) – 3x.( – 8)

= x4 – 2x3 – 8x2 – 3x3 + 6x2 + 24x

= x4 – (2x3 + 3x3) + (6x2 – 8x2) + 24x

= x4 – 5x3 – 2x2 + 24x

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia (10x3 – x2 – 36x + 24) : (2x2 + x – 7) có dư là

2x + 3;

– 6x2 – x + 24;

– 4x + 3;

4x + 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép chia (10x^3 – x^2 – 36x + 24) : (2x^2 + x – 7) có dư là (ảnh 1)

Vậy phép chia (10x3 – x2 – 36x + 24) : (2x2 + x – 7) có dư là 2x + 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 5x – 3y và B = 5x + 3y. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A = B tại x = 3 và y = – 5;

A < B tại x = 3 và y = – 5;

A > B tại x = 3 và y = – 5;

A ≤ B tại x = 3 và y = – 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thay x = 3 và y = – 5 vào biểu thức A = 5x – 3y, ta có:

A = 5.3 – 3.( – 5) = 15 + 15 = 30

Thay x = 3 và y = – 5 vào biểu thức B = 5x + 3y, ta có:

B = 5.3 + 3.( – 5) = 15 – 15 = 0

Vậy A > B tại x = 3 và y = – 5.