67 bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) (có lời giải)
Đề thi

67 bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1258 lượt thi
67 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {{x^6}} \;{\rm{d}}x\);

Xem đáp án

\(\int {{x^6}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{7}{x^7} + C\)

2. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x\) trên \(\mathbb{R}\);

Xem đáp án

\(\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^3}}}{3} + C\) trên \(\mathbb{R}\).

3. Tự luận
1 điểm

Tìm \(\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = \int {{x^{ - \frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x = 2{x^{\frac{1}{2}}} + C = 2\sqrt x  + C\).

4. Tự luận
1 điểm

Tìm:  \(\int {{x^4}} \;{\rm{d}}x\);

Xem đáp án

\(\int {{x^4}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^5}}}{5} + C\)

5. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x\)

Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x = \int {\left( {{x^{ - 3}}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^{ - 2}}}}{{ - 2}} + C =  - \frac{1}{{2{x^2}}} + C\)

6. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x(x > 0)\)

Xem đáp án

\(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x = \int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^{\frac{3}{2}}}}}{3} = \frac{{2x\sqrt x }}{3} + C\)

7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên khoảng \((0; + \infty )\). Biết rằng, \({f^\prime }(x) = 2x + \frac{1}{{{x^2}}}\) với mọi \(x \in (0; + \infty )\) và \(f(1) = 1\). Tính giá trị \(f(4)\).

Xem đáp án

Hàm só́ \(f(x)\) cân tìm là một nguyên hàm của hảm số \({f^\prime }(x) = 2x + \frac{1}{{{x^2}}}\).

Ta có: \(\int {\left( {2x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 2 x\;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = {x^2} - \frac{1}{x} + C.\)

Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có dạng \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x} + C,x \in (0; + \infty )\).

Theo già thiết, \(f(1) = {1^2} - 1 + C = 1\) nên \(C = 1\) và \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x} + 1,x \in (0; + \infty )\).

Đáp số: \(f(4) = \frac{{67}}{4}\).

8. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x\) trên \((0;\pi )\)

Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x =  - \cot x + C\) trên \((0;\pi )\).

9. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int 2 \sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int 2 \sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x = \int {\sin } x\;{\rm{d}}x =  - \cos x + C{\rm{. }}\)

10. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {{3^x}} dx\).

Xem đáp án

\(\int {{3^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + C\).

11. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {{e^{2x}}} \;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {{e^{2x}}} \;{\rm{d}}x = \int {{{\left( {{e^2}} \right)}^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{e^{2x}}}}{{\ln {e^2}}} + C = \frac{{{e^{2x}}}}{2} + C\).

12. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {\frac{{2\sin x}}{3}} \;{\rm{d}}x\)

Xem đáp án

\(\int {\frac{{2\sin x}}{3}} \;{\rm{d}}x = \frac{2}{3}\int {\sin } x\;{\rm{d}}x =  - \frac{2}{3}\cos x + C\)

13. Tự luận
1 điểm

Tìm: \(\int {\frac{{{3^{x - 1}}}}{2}} \;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {\frac{{{3^{x - 1}}}}{2}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{2}\int {\frac{{{3^x}}}{3}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{6}\int {{3^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{3^x}}}{{6\ln 3}} + C\)

14. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫−cosx4dx

Xem đáp án

\(\int {\left( { - \frac{{\cos x}}{4}} \right)} {\rm{d}}x =  - \frac{1}{4}\int {\cos } x\;{\rm{d}}x =  - \frac{1}{4}\left( {\sin x + {C_1}} \right) =  - \frac{1}{4}\sin x + C\left( {C =  - \frac{{{C_1}}}{4}} \right)\).

15. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫22x+1dx

Xem đáp án

 \(\int {{2^{2x + 1}}} \;{\rm{d}}x = 2\int {{4^x}} \;{\rm{d}}x = 2\left( {\frac{{{4^x}}}{{\ln 4}} + {C_1}} \right) = \frac{{{4^x}}}{{\ln 2}} + C\left( {C = 2{C_1}} \right)\).

16. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=3cosx−4x

Xem đáp án

∫3cosx−4xdx=3∫cosx dx−4∫1x dx=3sinx−4ln|x|+C(x≠0)

17. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: g(x)=(2x+1)3

Xem đáp án

∫(2x+1)3 dx=∫8x3+12x2+6x+1dx=8∫x3 dx+12∫x2 dx+6∫x dx+∫1 dx =2x4+4x3+3x2+x+C

18. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x3+2x35dx(x>0)

Xem đáp án

∫3x3+2x35dx=3∫x3 dx+2∫x−35 dx=3⋅x44+2⋅x2525+C=3x44+5x25+C

19. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x3+2x35dx(x>0)

Xem đáp án

∫3cos2x−1sin2xdx=3∫1cos2x dx−∫1sin2x dx=3tanx+cotx+C

20. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3cos2x−1sin2xdx

Xem đáp án

∫3cos2x−1sin2xdx=3∫1cos2x dx−∫1sin2x dx=3tanx+cotx+C

21. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x5 dx

Xem đáp án

∫x5 dx=x66+C

22. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫1x23 dx(x>0)

Xem đáp án

∫1x23 dx=∫x−23 dx=3x13+C=3x3+C(x>0)

23. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫7x dx

Xem đáp án

∫7x dx=7xln7+C

24. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x5x dx

Xem đáp án

∫3x5x dx=∫35x dx=35xln35+C=3x(ln3−ln5)5x+C

25. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2x5+3dx

Xem đáp án

∫2x5+3dx=2∫x5 dx+3∫dx=x63+3x+C

26. Tự luận
1 điểm

∫(5cosx−3sinx)dx

Xem đáp án

∫(5cosx−3sinx)dx=5∫cosx dx−3∫sinx dx=5sinx+3cosx+C

27. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x2−2xdx

Xem đáp án

∫x2−2xdx =12∫x12 dx−2∫1x dx=12⋅13⋅x32−2lnx+C=13xx−2lnx+C(x>0)

28. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫ex−2−2sin2xdx

Xem đáp án

∫ex−2−2sin2xdx =1e2∫ex dx−2∫1sin2x dx=exe2+2cotx+C=ex−2+2cotx+C

29. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x(2x−3)2 dx

Xem đáp án

∫x(2x−3)2 dx=∫4x3−12x2+9xdx=4∫x3 dx−12∫x2 dx+9∫x dx=x4−4x3+9x22+C

30. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫sin2x2 dx

Xem đáp án

∫sin2x2 dx=∫1−cosx2 dx=12∫dx−∫cosx dx=12(x−sinx)+C

31. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫tan2x dx

Xem đáp án

∫tan2x dx=∫1cos2x−1dx=∫1cos2x dx−∫dx=tanx−x+C

32. Tự luận
1 điểm

Tìm ∫23x⋅3x dx

Xem đáp án

∫23x⋅3x dx=∫24x dx=24xln24+C

33. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x2 dx

Xem đáp án

∫3x2dx=3∫x2dx=3⋅x33+C=x3+C

34. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫−32x2dx

Xem đáp án

∫−32x2dx=−32∫x2dx=−32⋅x33+C=−12x3+C

35. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x2+xdx

Xem đáp án

∫x2+xdx=∫x2 dx+∫x dx=x33+x22+C

36. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫4x3−3x2dx

Xem đáp án

∫4x3−3x2dx=4∫x3dx−3∫x2dx=x4−x3+C

37. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x2+1dx

Xem đáp án

∫3x2+1dx=x3+x+C

38. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫(2x−1)2dx

Xem đáp án

∫(2x−1)2 dx=(2x−1)36+C

39. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x dx(x>0)

Xem đáp án

∫xdx=∫x12dx=x12112+1+C=23x32+C=23xx+C

40. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫1x3 dx

Xem đáp án

∫1x3 dx=∫x−3 dx=x−3+1−3+1+C=−12x−2+C=−12x2+C

41. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2x2+3xdx

Xem đáp án

∫2x2+3xdx=∫2x2 dx+∫3x dx=2∫x2 dx+3∫1x dx=23x3+6x+C

42. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫1x4 dx

Xem đáp án

∫1x4 dx=−13x3+C

43. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫xxdx(x>0)

Xem đáp án

∫xx dx=2x2x5+C

44. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x−5x3dx(x>0)

Xem đáp án

∫3x−5x3dx=3ln|x|−15xx34+C

45. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫(cosx+sinx)dx

Xem đáp án

∫(cosx+sinx)dx=∫cosxdx+∫sinxdx=sinx−cosx+C

46. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2cosx−1cos2xdx

Xem đáp án

∫2cosx−1cos2xdx=2∫cosxdx−∫1cos2xdx=2sinx−tanx+C

47. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫(3cosx−4sinx)dx

Xem đáp án

∫(3cosx−4sinx)dx=3sinx+4cosx+C; 

48. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫1cos2x−1sin2xdx

Xem đáp án

∫1cos2x−1sin2xdx=tanx+cotx+C. 

49. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2xdx

Xem đáp án

∫2xdx=2xln2+C

50. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫13xdx

Xem đáp án

∫13xdx=∫13xdx=13xln13+C=−13xln3+C

51. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2ex−5xdx

Xem đáp án

∫2ex−5xdx=2∫exdx−∫5xdx=2ex−5xln5+C

52. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫4xdx

Xem đáp án

∫4x dx=4xln4+C

53. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫1exdx

Xem đáp án

 ∫1ex dx=−1ex+C (Lưu ý: GV gợi ý cách viết 1ex=1ex và ln1e=−1)

54. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2⋅3x−13⋅7xdx

Xem đáp án

∫2⋅3x−13⋅7xdx=2⋅3xln3−7x3ln7+C

55. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=3x2+2x−1

Xem đáp án

Dùng tính chất và công thức nguyên hàm của hàm số luỹ thừa.

Đáp số: \(\int {\left( {3{x^2} + 2x - 1} \right)} {\rm{d}}x = {x^3} + {x^2} - x + C\).

56. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=x3−x

Xem đáp án

Đáp số: ∫x3−xdx=x44−x22+C

57. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=(2x+1)2

Xem đáp án

Ta có \({\left[ {{{(2x + 1)}^3}} \right]^\prime } = 3{(2x + 1)^2}{(2x + 1)^\prime } = 6{(2x + 1)^2}\). Do đó \(\frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6}\) là một nguyên hàm của hàm số \({(2x + 1)^2}\) trên \(\mathbb{R}\). Vậy \(\int {{{(2x + 1)}^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6} + C\).

GV có thể hướng dẵn HS khai triển hằng đẳng thức và dùng tính chất của nguyên hàm kết hợp với bảng nguyên hàm.

58. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:  f(x)=2x−1x2

Xem đáp án

Ta có \(f(x) = {\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)^2} = 4{x^2} - 4 + \frac{1}{{{x^2}}}\) nên

\(\int {{{\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)}^2}} \;{\rm{d}}x = \int 4 {x^2}\;{\rm{d}}x - \int 4 \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{4{x^3}}}{3} - 4x - \frac{1}{x} + C\).

59. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫3x+1x3dx

Xem đáp án

Ta có:

\(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 3 \sqrt x \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \;{\rm{d}}x = 3\int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x + \int {{x^{ - \frac{1}{3}}}} \;{\rm{d}}x = 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + \frac{3}{2}{x^{\frac{2}{3}}} + C\)

Đáp số: \(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = 2x\sqrt x  + \frac{3}{2}\sqrt[3]{{{x^2}}} + C\).

60. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x7x2−3dx(x>0)

Xem đáp án

Phån tích tương tưu, ta có:

\(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = \int 7 {x^{\frac{5}{2}}}\;{\rm{d}}x - \int 3 {x^{\frac{1}{2}}}\;{\rm{d}}x = 7 \cdot \frac{2}{7}{x^{\frac{7}{2}}} - 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + C{\rm{. }}\)

Đap só: \(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = 2\left( {{x^3} - x} \right)\sqrt x  + C\).

61. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫(2x+1)2x2dx

Xem đáp án

Khai triên \({(2x + 1)^2} = 4{x^2} + 4x + 1\) và chia cho \({x^2}\). Dùng tính chắt của nguyên hàm.

Đáp số; \(\int {\frac{{{{(2x + 1)}^2}}}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = 4x + 4\ln |x| - \frac{1}{x} + C\).

62. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2x+3x2dx

Xem đáp án

Đáp số: ∫2x+3x2dx=2xln2−3x+C

63. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫2cosx−3sin2xdx

Xem đáp án

Đáp số: ∫2cosx−3sin2xdx=2sinx+3cotx+C

64. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫4sin2x2dx

Xem đáp án

Biến đối 4sin2x2=4⋅1−cosx2=2(1−cosx)Đáp số: ∫4sin2x2 dx=2(x−sinx)+C

65. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫sinx2−cosx22dx

Xem đáp án

Biến đời sinx2−cosx22=sin2x2−2sinx2cosx2+cos2x2=1−sinx

Đáp số: ∫sinx2−cosx22 dx=x+cosx+C

66. Tự luận
1 điểm

Tìm: ∫x+tan2xdx

Xem đáp án

Sử dụng còng thức biến đôi \(1 + {\tan ^2}x = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\) ta được

\(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \int {\left( {x - 1 + \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = \int x \;{\rm{d}}x - \int {\rm{d}} x + \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \;{\rm{d}}x.\)

Đap só: \(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^2}}}{2} - x + \tan x + C\).

67. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị là \((C)\). Xét điểm \(M(x;f(x))\) thay đổi trên \((C)\). Biết rằng, hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị \((C)\) tại \(M\) là \({k_M} = {(x - 1)^2}\) và điểm \(M\) trùng với gốc toạ độ khi nó nằm trên trục tung. Tim biểu thức \(f(x)\).

Xem đáp án

Từ ý nghĩa hình học của đạo hàm, ta đà biết hệ số góc tiếp tuyến của đô thị \(({\rm{C}})\) tại điểm \(M(x;f(x)) \in (C)\) là \({k_M} = {f^\prime }(x)\). Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có đạo hàm \({f^\prime }(x) = {(x - 1)^2}\). Vì \(f(0) = 0\) ta được \(f(x) = \frac{{{{(x - 1)}^3} + 1}}{3}\) là hàm số cần tìm.