67 bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) (có lời giải)
67 câu hỏi
Tìm: \(\int {{x^6}} \;{\rm{d}}x\);
\(\int {{x^6}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{7}{x^7} + C\)
Tìm: \(\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x\) trên \(\mathbb{R}\);
\(\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^3}}}{3} + C\) trên \(\mathbb{R}\).
Tìm \(\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x\).
\(\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = \int {{x^{ - \frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x = 2{x^{\frac{1}{2}}} + C = 2\sqrt x + C\).
Tìm: \(\int {{x^4}} \;{\rm{d}}x\);
\(\int {{x^4}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^5}}}{5} + C\)
Tìm: \(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x\)
\(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x = \int {\left( {{x^{ - 3}}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^{ - 2}}}}{{ - 2}} + C = - \frac{1}{{2{x^2}}} + C\)
Tìm: \(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x(x > 0)\)
\(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x = \int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^{\frac{3}{2}}}}}{3} = \frac{{2x\sqrt x }}{3} + C\)
Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên khoảng \((0; + \infty )\). Biết rằng, \({f^\prime }(x) = 2x + \frac{1}{{{x^2}}}\) với mọi \(x \in (0; + \infty )\) và \(f(1) = 1\). Tính giá trị \(f(4)\).
Hàm só́ \(f(x)\) cân tìm là một nguyên hàm của hảm số \({f^\prime }(x) = 2x + \frac{1}{{{x^2}}}\).
Ta có: \(\int {\left( {2x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 2 x\;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = {x^2} - \frac{1}{x} + C.\)
Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có dạng \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x} + C,x \in (0; + \infty )\).
Theo già thiết, \(f(1) = {1^2} - 1 + C = 1\) nên \(C = 1\) và \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x} + 1,x \in (0; + \infty )\).
Đáp số: \(f(4) = \frac{{67}}{4}\).
Tìm: \(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x\) trên \((0;\pi )\)
\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x = - \cot x + C\) trên \((0;\pi )\).
Tìm: \(\int 2 \sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x\).
\(\int 2 \sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x = \int {\sin } x\;{\rm{d}}x = - \cos x + C{\rm{. }}\)
Tìm: \(\int {{3^x}} dx\).
\(\int {{3^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + C\).
Tìm: \(\int {{e^{2x}}} \;{\rm{d}}x\).
\(\int {{e^{2x}}} \;{\rm{d}}x = \int {{{\left( {{e^2}} \right)}^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{e^{2x}}}}{{\ln {e^2}}} + C = \frac{{{e^{2x}}}}{2} + C\).
Tìm: \(\int {\frac{{2\sin x}}{3}} \;{\rm{d}}x\)
\(\int {\frac{{2\sin x}}{3}} \;{\rm{d}}x = \frac{2}{3}\int {\sin } x\;{\rm{d}}x = - \frac{2}{3}\cos x + C\)
Tìm: \(\int {\frac{{{3^{x - 1}}}}{2}} \;{\rm{d}}x\).
\(\int {\frac{{{3^{x - 1}}}}{2}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{2}\int {\frac{{{3^x}}}{3}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{6}\int {{3^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{3^x}}}{{6\ln 3}} + C\)
Tìm: ∫−cosx4dx
\(\int {\left( { - \frac{{\cos x}}{4}} \right)} {\rm{d}}x = - \frac{1}{4}\int {\cos } x\;{\rm{d}}x = - \frac{1}{4}\left( {\sin x + {C_1}} \right) = - \frac{1}{4}\sin x + C\left( {C = - \frac{{{C_1}}}{4}} \right)\).
Tìm: ∫22x+1dx
\(\int {{2^{2x + 1}}} \;{\rm{d}}x = 2\int {{4^x}} \;{\rm{d}}x = 2\left( {\frac{{{4^x}}}{{\ln 4}} + {C_1}} \right) = \frac{{{4^x}}}{{\ln 2}} + C\left( {C = 2{C_1}} \right)\).
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=3cosx−4x
∫3cosx−4xdx=3∫cosx dx−4∫1x dx=3sinx−4ln|x|+C(x≠0)
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: g(x)=(2x+1)3
∫(2x+1)3 dx=∫8x3+12x2+6x+1dx=8∫x3 dx+12∫x2 dx+6∫x dx+∫1 dx =2x4+4x3+3x2+x+C
Tìm: ∫3x3+2x35dx(x>0)
∫3x3+2x35dx=3∫x3 dx+2∫x−35 dx=3⋅x44+2⋅x2525+C=3x44+5x25+C
Tìm: ∫3x3+2x35dx(x>0)
∫3cos2x−1sin2xdx=3∫1cos2x dx−∫1sin2x dx=3tanx+cotx+C
Tìm: ∫3cos2x−1sin2xdx
∫3cos2x−1sin2xdx=3∫1cos2x dx−∫1sin2x dx=3tanx+cotx+C
Tìm: ∫x5 dx
∫x5 dx=x66+C
Tìm: ∫1x23 dx(x>0)
∫1x23 dx=∫x−23 dx=3x13+C=3x3+C(x>0)
Tìm: ∫7x dx
∫7x dx=7xln7+C
Tìm: ∫3x5x dx
∫3x5x dx=∫35x dx=35xln35+C=3x(ln3−ln5)5x+C
Tìm: ∫2x5+3dx
∫2x5+3dx=2∫x5 dx+3∫dx=x63+3x+C
∫(5cosx−3sinx)dx
∫(5cosx−3sinx)dx=5∫cosx dx−3∫sinx dx=5sinx+3cosx+C
Tìm: ∫x2−2xdx
∫x2−2xdx =12∫x12 dx−2∫1x dx=12⋅13⋅x32−2lnx+C=13xx−2lnx+C(x>0)
Tìm: ∫ex−2−2sin2xdx
∫ex−2−2sin2xdx =1e2∫ex dx−2∫1sin2x dx=exe2+2cotx+C=ex−2+2cotx+C
Tìm: ∫x(2x−3)2 dx
∫x(2x−3)2 dx=∫4x3−12x2+9xdx=4∫x3 dx−12∫x2 dx+9∫x dx=x4−4x3+9x22+C
Tìm: ∫sin2x2 dx
∫sin2x2 dx=∫1−cosx2 dx=12∫dx−∫cosx dx=12(x−sinx)+C
Tìm: ∫tan2x dx
∫tan2x dx=∫1cos2x−1dx=∫1cos2x dx−∫dx=tanx−x+C
Tìm ∫23x⋅3x dx
∫23x⋅3x dx=∫24x dx=24xln24+C
Tìm: ∫3x2 dx
∫3x2dx=3∫x2dx=3⋅x33+C=x3+C
Tìm: ∫−32x2dx
∫−32x2dx=−32∫x2dx=−32⋅x33+C=−12x3+C
Tìm: ∫x2+xdx
∫x2+xdx=∫x2 dx+∫x dx=x33+x22+C
Tìm: ∫4x3−3x2dx
∫4x3−3x2dx=4∫x3dx−3∫x2dx=x4−x3+C
Tìm: ∫3x2+1dx
∫3x2+1dx=x3+x+C
Tìm: ∫(2x−1)2dx
∫(2x−1)2 dx=(2x−1)36+C
Tìm: ∫x dx(x>0)
∫xdx=∫x12dx=x12112+1+C=23x32+C=23xx+C
Tìm: ∫1x3 dx
∫1x3 dx=∫x−3 dx=x−3+1−3+1+C=−12x−2+C=−12x2+C
Tìm: ∫2x2+3xdx
∫2x2+3xdx=∫2x2 dx+∫3x dx=2∫x2 dx+3∫1x dx=23x3+6x+C
Tìm: ∫1x4 dx
∫1x4 dx=−13x3+C
Tìm: ∫xxdx(x>0)
∫xx dx=2x2x5+C
Tìm: ∫3x−5x3dx(x>0)
∫3x−5x3dx=3ln|x|−15xx34+C
Tìm: ∫(cosx+sinx)dx
∫(cosx+sinx)dx=∫cosxdx+∫sinxdx=sinx−cosx+C
Tìm: ∫2cosx−1cos2xdx
∫2cosx−1cos2xdx=2∫cosxdx−∫1cos2xdx=2sinx−tanx+C
Tìm: ∫(3cosx−4sinx)dx
∫(3cosx−4sinx)dx=3sinx+4cosx+C;
Tìm: ∫1cos2x−1sin2xdx
∫1cos2x−1sin2xdx=tanx+cotx+C.
Tìm: ∫2xdx
∫2xdx=2xln2+C
Tìm: ∫13xdx
∫13xdx=∫13xdx=13xln13+C=−13xln3+C
Tìm: ∫2ex−5xdx
∫2ex−5xdx=2∫exdx−∫5xdx=2ex−5xln5+C
Tìm: ∫4xdx
∫4x dx=4xln4+C
Tìm: ∫1exdx
∫1ex dx=−1ex+C (Lưu ý: GV gợi ý cách viết 1ex=1ex và ln1e=−1)
Tìm: ∫2⋅3x−13⋅7xdx
∫2⋅3x−13⋅7xdx=2⋅3xln3−7x3ln7+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=3x2+2x−1
Dùng tính chất và công thức nguyên hàm của hàm số luỹ thừa.
Đáp số: \(\int {\left( {3{x^2} + 2x - 1} \right)} {\rm{d}}x = {x^3} + {x^2} - x + C\).
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=x3−x
Đáp số: ∫x3−xdx=x44−x22+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=(2x+1)2
Ta có \({\left[ {{{(2x + 1)}^3}} \right]^\prime } = 3{(2x + 1)^2}{(2x + 1)^\prime } = 6{(2x + 1)^2}\). Do đó \(\frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6}\) là một nguyên hàm của hàm số \({(2x + 1)^2}\) trên \(\mathbb{R}\). Vậy \(\int {{{(2x + 1)}^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6} + C\).
GV có thể hướng dẵn HS khai triển hằng đẳng thức và dùng tính chất của nguyên hàm kết hợp với bảng nguyên hàm.
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: f(x)=2x−1x2
Ta có \(f(x) = {\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)^2} = 4{x^2} - 4 + \frac{1}{{{x^2}}}\) nên
\(\int {{{\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)}^2}} \;{\rm{d}}x = \int 4 {x^2}\;{\rm{d}}x - \int 4 \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{4{x^3}}}{3} - 4x - \frac{1}{x} + C\).
Tìm: ∫3x+1x3dx
Ta có:
\(\int {\left( {3\sqrt x + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 3 \sqrt x \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \;{\rm{d}}x = 3\int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x + \int {{x^{ - \frac{1}{3}}}} \;{\rm{d}}x = 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + \frac{3}{2}{x^{\frac{2}{3}}} + C\)
Đáp số: \(\int {\left( {3\sqrt x + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = 2x\sqrt x + \frac{3}{2}\sqrt[3]{{{x^2}}} + C\).
Tìm: ∫x7x2−3dx(x>0)
Phån tích tương tưu, ta có:
\(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = \int 7 {x^{\frac{5}{2}}}\;{\rm{d}}x - \int 3 {x^{\frac{1}{2}}}\;{\rm{d}}x = 7 \cdot \frac{2}{7}{x^{\frac{7}{2}}} - 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + C{\rm{. }}\)
Đap só: \(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = 2\left( {{x^3} - x} \right)\sqrt x + C\).
Tìm: ∫(2x+1)2x2dx
Khai triên \({(2x + 1)^2} = 4{x^2} + 4x + 1\) và chia cho \({x^2}\). Dùng tính chắt của nguyên hàm.
Đáp số; \(\int {\frac{{{{(2x + 1)}^2}}}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = 4x + 4\ln |x| - \frac{1}{x} + C\).
Tìm: ∫2x+3x2dx
Đáp số: ∫2x+3x2dx=2xln2−3x+C
Tìm: ∫2cosx−3sin2xdx
Đáp số: ∫2cosx−3sin2xdx=2sinx+3cotx+C
Tìm: ∫4sin2x2dx
Biến đối 4sin2x2=4⋅1−cosx2=2(1−cosx)Đáp số: ∫4sin2x2 dx=2(x−sinx)+C
Tìm: ∫sinx2−cosx22dx
Biến đời sinx2−cosx22=sin2x2−2sinx2cosx2+cos2x2=1−sinx
Đáp số: ∫sinx2−cosx22 dx=x+cosx+C
Tìm: ∫x+tan2xdx
Sử dụng còng thức biến đôi \(1 + {\tan ^2}x = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\) ta được
\(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \int {\left( {x - 1 + \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = \int x \;{\rm{d}}x - \int {\rm{d}} x + \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \;{\rm{d}}x.\)
Đap só: \(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^2}}}{2} - x + \tan x + C\).
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị là \((C)\). Xét điểm \(M(x;f(x))\) thay đổi trên \((C)\). Biết rằng, hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị \((C)\) tại \(M\) là \({k_M} = {(x - 1)^2}\) và điểm \(M\) trùng với gốc toạ độ khi nó nằm trên trục tung. Tim biểu thức \(f(x)\).
Từ ý nghĩa hình học của đạo hàm, ta đà biết hệ số góc tiếp tuyến của đô thị \(({\rm{C}})\) tại điểm \(M(x;f(x)) \in (C)\) là \({k_M} = {f^\prime }(x)\). Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có đạo hàm \({f^\prime }(x) = {(x - 1)^2}\). Vì \(f(0) = 0\) ta được \(f(x) = \frac{{{{(x - 1)}^3} + 1}}{3}\) là hàm số cần tìm.




