vietjack.com

61 Bài tập đại cương về polime có đáp án
Quiz

61 Bài tập đại cương về polime có đáp án

A
Admin
61 câu hỏiHóa họcLớp 12
61 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime là

A. hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B. hợp chất có phân tử khối lớn

C. hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

D. các chất được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chọn khái niệm đúng

A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime

C. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime

D. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào dưới dây có nguồn gốc thiên nhiên?

A. Polietilen

B. Tơ tằm

C. Tơ nilon-6

D. Tơ olon

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ axetat; tơ olon. Những loại tơ nào là tơ nhân tạo:

A. tơ visco, tơ nilon-6,6

B. tơ tằm, tơ olon

C. tơ nilon-6,6; tơ capron

D. tơ visco, tơ axetat

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên

A. amino axit

B. saccarozo

C. chất béo

D. tinh bột

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nhóm vật liệu vào được chế tạo từ polime thiên nhiên

A. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat

B. Cao su isopren, nilon-6,6 , keo dán gỗ

C. Tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ

D. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên

A. Polietilen

B. Tơ tằm

C. Polieste

D. Polipropilen

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A. electron, proton và nơ tron

B. electron và nơtron

C. proton và nơtron

D. electron và proton

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp

A. Sợi len

B. Tơ xenlulozơ axetat

C. Tơ tằm

D. Tơ nilon-6,6

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime có mạch phân nhánh là

A. poli (vinyl clorua)

B. polistiren

C. xenlulozơ

D. glicogen

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các polime: PS, cao su isopren, rezit, xenlulozơ, tinh bột, glicogen, PVC, cao su lưu hóa. Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạng không gian

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A. PE

B. Amilopectin

C. Glicogen

D. Cả B và C

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

A. Amilopectin

B. Amilozo

C. Amilozo

D. Amilozo

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A. Xenlulozơ.

B. Polietilen

C. Amilopectin

D. Amilozơ

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A. PE

B. Amilopectin

C. PVC

D. Nhựa bakelit

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

A. Amilozo

B. Amilopectin

C. Xenlulozo

D. Polietilen

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cao su có tính

A. dẫn điện

B. dẫn nhiệt

C. tính đàn hồi

D. tính đàn hồi

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phát biểu nào sau đây là sai

A. Polime là loại hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn

B. Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau

C. Protein không thuộc loại hợp chất polime

D. Các polime đều khó bị hòa tan trong nước

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Tơ visco là tơ tổng hợp

B. Poli etylen terephtalat được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

C. Trùng ngưng buta – 1,3 – dien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna – N

D. Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng

A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi

B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng

C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp

D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có

A. liên kết kết bội

B. vòng không bền

C. hai nhóm chức khác nhau

D. D. A hoặc B

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2

B. CH3=C(CH3)-CH=CH2

C. CH3=CH2-CH=CH2

D. CH2=CH-CH2-CH2-CH3

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. poli(ure-fomanđehit)

B. teflon

C. poli(etylenterephtalat)

D. poli(phenol-fomanđehit)

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

A. Poli(vinylclorua)

B. Polisaccarit

C. Protein

D. Nilon-6,6

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tơ nào sau đây thuộc loại được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. Tơ nitron

B. Tơ nitron.

C. Tơ nilon - 6,6

D. Tơ lapsan

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các polime sau: tơ nilon- 6,6;poli vinyl clorua; poli(vinyl axetat); teflon, tơ visco, tơ nitron; poli buta-1,3-đien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. 5

B. 6

C. 4

D. 7

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là

A. etilen

B. acrilonitrin

C. metyl metacrylat

D. ε-amino caproic

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ

A. caprolactam

Baxit caproic

C. α-amino caproic

D. axit ađipic

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. stiren

B. toluen

C. propen

D. isopren

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

A. Caprolactam

B. Toluen

C. Stiren

D. Acrilonitri

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A. Propilen

B. Metan

C. Ancol etylic

D. Axit axetic

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, metyl axetat, metyl acrylat, glyxin. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Monome không tham gia phản ứng trùng hợp

A. etilen

B. acrilonitrin

C. metyl metacrylat

D. ε-amino caproic

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monme hợp thành được gọi là

A. Sự peptit hoá

B. Sự trùng hợp

C. Sự tổng hợp

D. Sự trùng ngưng

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2…) được gọi là

A. Sự peptit hoá

B. Sự polime hoá

C. Sự tổng hợp

D. Sự trùng ngưng

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một mắt xích của teflon có cấu tạo là

A. -CH2-CH2-

B. -CCl2-CCl2-

C. -CF2-CF2

D. -CBr2-CBr2-

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một polime Y có cấu tạo như sau:

CH2CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2 

Công thức một mắt xích của polime Y là

A. -CH2-CH2-CH2-

B. -CH2-CH2-CH2-CH2

C. -CH2-

D. -CH2-CH2-

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A. poli vinyl clorua

B. poli etilen

C. poli metyl metacrylat

D. poli stiren

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp

A. CH2=CHCOOCH3

B. CH3COOCH=CH2

C. CH2=C(CH3)COOCH3

D. CH3COOC(CH3)=CH2

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Poli(vinyl clorua)(PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây

A. CH2=CH2

B. C2H5Cl

C. CH2=CHCl

D. CHCl=CHCl

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Xét về mặt cấu tạo thì số lượng polime thu được khi trùng hợp buta-1,3-đien là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

A. CH2=C(CH3)CH=CH2, C6H5CH=CH2

B. CH2=CHCH=CH2, C6H5CH=CH2

C. CH2=CHCH=CH2, CH3CH=CH2

D. CH2=CHCH=CH2, lưu hunh

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để tạo ra cao su Buna-S, cao su Buna-N, người ta phải thực hiện phản ứng gì

A. Phản ứng trùng hợp

B. Phản ứng đồng trùng hợp

C. Phản ứng trùng ngưng

D. Phản ứng đồng trùng ngưng

Xem giải thích câu trả lời
44. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có ít nhất

A. liên kết pi

B. vòng không bền

C. 2 liên kết đôi

D. 2 nhóm chức có khả năng phản ứng

Xem giải thích câu trả lời
45. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Loại tơ nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. Tơ nilon-6,6

B. Tơ nitron

C. Tơ lapsan

D. Tơ visco

Xem giải thích câu trả lời
46. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các polime sau: nilon 6-6; poli (vinyl clorua); poli (metyl metacrylat); teflon; tơ lapsan; polietilen; polibutadien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. 2

B. 7

C. 5

D. 3

Xem giải thích câu trả lời
47. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. 1, 3, 4, 5, 6

B. 1, 2, 3, 4, 5, 6

C. 1, 6

D. 1, 3, 5, 6

Xem giải thích câu trả lời
48. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. Poli(etylen terephtalat)

B. Polistiren

C. Poli acrilonitrin

D. Poli(metyl metacrylat)

Xem giải thích câu trả lời
49. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco, tơ lapsan. Số polime tổng hợp có trong dãy là:

A. 6

B. 5

C. 7

D. 4

Xem giải thích câu trả lời
50. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

A. (2), (5), (6)

B. (2), (3), (6)

C. (1), (4), (5)

D. (1), (2), (5)

Xem giải thích câu trả lời
51. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là

A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2)n

B. (-C2H-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2)n

C. (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2)n

D. (-CH2-CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2)n

Xem giải thích câu trả lời
52. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để tạo ra cao su Buna-S, cao su Buna-N, người ta phải thực hiện phản ứng gì

A. Phản ứng trùng hợp

B. Phản ứng đồng trùng hợp

C. Phản ứng trùng ngưng

D. Phản ứng trùng ngưng

Xem giải thích câu trả lời
53. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là

A. (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n

B. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n

C. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n

D. (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n

Xem giải thích câu trả lời
54. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. 1, 3, 4, 5, 6

B. 1, 2, 3, 4, 5, 6

C. 1, 6

D. 1, 3, 5, 6

Xem giải thích câu trả lời
55. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho một polime sau : (NHCH2CONHCH(CH3)CONHCH2CH2CO)n. Số loại phân tử monome tạo thành polime trên là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Xem giải thích câu trả lời
56. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A. CH2=CH-COOCH3 và H2N-(CH2]6-COOH

B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-(CH2]5-COOH

C. CH3-COOCH-CH=CH2 và H2N-(CH2]5-COOH

D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-(CH2]6-COOH

Xem giải thích câu trả lời
57. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tơ nitrin được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. Tơ nilon-6,6

B. Tơ nitron

C. Tơ lapsan

D. Tơ visco

Xem giải thích câu trả lời
58. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

A. Poliacrilonitrin

B. Poli(etylen-terephtalat)

C. Polietilen

D. Poli(vinyl clorua)

Xem giải thích câu trả lời
59. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. Tơ nilon-6,6

B. Tơ olon

C. Polietilen

D. Cao su Buna

Xem giải thích câu trả lời
60. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. Poli(etylen terephtalat)

B. Polistiren

C. Poli acrilonitrin

D. Poli(metyl metacrylat)

Xem giải thích câu trả lời
61. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phản ứng nào làm sau đây làm giảm mạch polime?

A. cao su thiên nhiên + HCl

B. poli(vinyl axetat) + H2O

C. amilozơ + H2O

D. poli(vinyl clorua) + Cl2

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack