600+ câu trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh có đáp án - Phần 18
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh có đáp án - Phần 18

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp158 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với một dãy số thời kỳ, để đảm bảo tính chất có thể so sánh được giữa các mức độ trong dãy số, thì phương án nào sau đây là không đúng?

Chỉ tiêu phải được thống nhất về nội dung và phương pháp tính.

Chỉ tiêu phải được thống nhất về phạm vi nghiên cứu.

Khoảng cách thời gian trong dãy số phải bằng nhau.

Khoảng cách thời gian trong dãy số không cần phải bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện đầu tiên khi vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là:

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng (giảm) dần.

Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số.

Loại bỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

Chỉ rõ yếu tố thời vụ của hiện tượng nghiên cứu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức độ bình quân qua thời gian của dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau được tính là:

Trung bình của trung bình từng nhóm hai mức độ kế tiếp nhau.

Trung bình cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số.

Trung bình cộng gia quyền của các mức độ trong dãy số với quyền số là khoảng cách thời gian.

Trung bình của mức độ đầu và mức độ cuối.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp trong 4 tháng trên là bao nhiêu?

Ngày

Vốn lưu động (Triệu đồng)

1/4

280

1/5

300

1/6

320

1/7

250

1/8

270

284,0 triệu đồng.

287,5 triệu đồng.

285,0 triệu đồng.

286,25 triệu đồng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức độ bình quân qua thời gian của dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau được tính là:

Trung bình của trung bình từng nhóm hai mức độ kế tiếp nhau.

Trung bình cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số.

Trung bình cộng gia quyền của các mức độ trong dãy số với quyền số là khoảng cách thời gian.

Trung bình của mức độ đầu và mức độ cuối.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vốn cố định của doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 tăng bình quân là bao nhiêu?

Năm

Vốn cố định bình quân (Tỷ đồng)

2003

110

2004

115

2005

123

2006

420

2007

450

2008

465

27,16%.

33,42%.

41,80%.

Không tính được.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân?

Phản ánh sự biến động trung bình về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu trong một khoảng thời gian nào đó.

Chỉ phụ thuộc vào mức độ đầu tiên và mức độ cuối cùng của dãy số thời gian.

Do phản ánh sự biến động trung bình của chỉ tiêu nên rất hữu ích với mọi dãy số thời gian.

Là mức độ đại diện của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 tăng trung bình là bao nhiêu?

Năm

Doanh thu (Tỷ đồng)

2003

160

2004

180

2005

195

2006

212

2007

223

2008

250

 

18,0 tỷ đồng.

17,5 tỷ đồng.

15,0 tỷ đồng.

14,0 tỷ đồng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào dưới đây không đúng về lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân?

Phản ánh sự biến động trung bình về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu trong một khoảng thời gian nào đó.

Chỉ phụ thuộc vào mức độ đầu tiên và mức độ cuối cùng của dãy số thời gian.

Vì phản ánh sự biến động trung bình của chỉ tiêu nên rất hữu ích với mọi dãy số thời gian.

Được tính bằng trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là:

Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.

Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc.

Trung bình nhân của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.

Chênh lệch giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh lượng tăng (giảm) tuyệt đối:

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2005.

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 150% so với năm 2005.

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.

TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 25%.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phát triển bình quân là:

Trung bình cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn.

Trung bình nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn.

Trung bình nhân của các tốc độ phát triển định gốc.

Tỷ số giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu về lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 như sau:

Chỉ tiêu

Tốc độ phát triển liên hoàn (%)

2004

102

2005

108

2006

106

2007

110

2008

105

Vậy tốc độ phát triển bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 là bao nhiêu?

106,20%

107,23%

106,17%

105,75%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phát triển định gốc trong một khoảng thời gian bằng:

Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.

Trung bình cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.

Tích của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian đó.

Tích của các tốc độ phát triển liên hoàn trong khoảng thời gian trước đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh thu của một cửa hàng trong giai đoạn 2003-2008 là:

Năm

Doanh thu (Triệu đồng)

2003

300

2004

320

2005

250

2006

420

2007

500

2008

310

Tốc độ phát triển bình quân về chỉ tiêu doanh thu của cửa hàng nói trên trong thời gian 2003-2008 là:

350 triệu đồng

100,66%

0,66%

Không nên tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ phát triển là:

Số tương đối động thái.

Số tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm).

Số tương đối nói lên nhịp độ tăng (giảm) của hiện tượng qua một thời kỳ nhất định.

Số tuyệt đối phản ánh biến động của hiện tượng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

Năm

Doanh thu (Tỷ đồng)

2003

160

2004

180

2005

195

2006

212

2007

223

2008

250

Doanh thu của doanh nghiệp trong giai đoạn trên tăng trung bình là bao nhiêu?

8,56%.

7,72%.

9,34%.

10,33%.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ tăng (giảm):

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2005.

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 150% so với năm 2005.

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.

TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 175 triệu đồng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu về lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 như sau:

Chỉ tiêu

Tốc độ phát triển liên hoàn (%)

2004

102

2005

108

2006

106

2007

110

2008

105

Vậy tốc độ tăng bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn 2004-2008 là bao nhiêu?

107,23%.

7,23%.

106,17%.

6,17%.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tốc độ phát triển định gốc về vốn lưu động bình quân của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

Chỉ tiêu

Tốc độ phát triển định gốc (%)

2004

102

2005

108

2006

110

2007

115

2008

118

Vậy tốc độ tăng bình quân của chỉ tiêu vốn lưu động của doanh nghiệp trong giai đoạn 2005-2008 là bao nhiêu?

4,55%.

4,22%.

3,71%.

3,37%.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tốc độ phát triển định gốc về vốn lưu động bình quân của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

Chỉ tiêu

Tốc độ phát triển định gốc (%)

2004

102

2005

108

2006

110

2007

115

2008

118

Vậy tốc độ tăng giảm liên hoàn của năm 2007 so với 2006 về chỉ tiêu vốn lưu động là bao nhiêu?

12,75%.

4,55%.

4,22%.

3,37%.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một doanh nghiệp đặt kế hoạch trong 5 năm, thu nhập của người lao động sẽ tăng gấp đôi. Vậy trong giai đoạn nói trên, bình quân mỗi năm, thu nhập của người lao động phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm?

14,87%.

114,87%.

18,92%.

100%.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ tăng (giảm) bình quân là số tương đối nói lên

xu hướng phát triển của hiện tượng.

tốc độ phát triển đại diện trong một thời kỳ nhất định.

nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời kỳ nhất định.

nhịp điệu tăng (giảm) của hiện tượng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn?

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2007.

Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 20% so với năm 2007.

1% tốc độ tăng vốn lưu động của doanh nghiệp năm 2008 so với 2007 tương ứng với 45 triệu đồng.

TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 25%.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc là:

Tổng các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn.

Một số không đổi.

Bình quân cộng của các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn.

Bình quân nhân của các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là:

Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.

Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc.

Trung bình nhân của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.

Chênh lệch giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu về lợi nhuận của một cửa hàng trong giai đoạn 2004-2008 như sau:

Chỉ tiêu

Lợi nhuận (Triệu đồng)

2004

102

2005

108

2006

106

2007

110

2008

105

Vậy ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) về lợi nhuận của cửa hàng năm 2008 so với 2007 là bao nhiêu?

1,1 triệu đồng.

1,02 triệu đồng.

1,05 triệu đồng.

1,062 triệu đồng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tài liệu về doanh thu của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

Năm

Doanh thu (Tỷ đồng)

2003

160

2004

180

2005

195

2006

212

2007

223

2008

250

Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng giảm định gốc năm 2008 so với năm 2003 là bao nhiêu?

1,60 tỷ đồng.

1,94 tỷ đồng.

2,03 tỷ đồng.

2,23 tỷ đồng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phân tích sự biến động của hiện tượng qua thời gian, người ta thường KHÔNG sử dụng chỉ tiêu nào?

Tốc độ phát triển định gốc.

Tốc độ tăng (giảm) định gốc.

Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc.

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn:

Là trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối.

Là 1 số không đổi.

Có đơn vị tính bằng %.

Cho thấy mức tăng tuyệt đối của hiện tượng.

Xem đáp án
Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhQuản lý học 1Quản trị kinh doanh 1Kế toán quản trịKế toán côngPhân tích kinh doanhKế toán quốc tếThuếThẩm định dự án đầu tưThống kê trong kinh tế và kinh doanhQuản trị vận hànhQuản trị chất lượngQuản trị chi phí kinh doanhQuản trị đa văn hoáQuản trị văn phòngTái lập doanh nghiệpQuản trị đổi mới trong kinh doanhQuản trị chất lượng dịch vụVăn hoá doanh nghiệpGiao tiếp kinh doanhKỹ năng quản trịToán cho các nhà kinh tếTiếng Anh chuyên ngành MarketingMarketing công nghệ sốTổ chức sự kiệnKinh doanh bất động sản 1Quản lý bất động sảnĐầu tư và tài chính bất động sảnLập và quản lý dự án đầu tưTiếng anh ngành bất động sảnTổ chức thi công xây dựngMôi giới bất động sảnĐịnh giá bất động sản 2Quản lý nhà nước về đất đaiNghiệp vụ ngoại thươngPháp luật kinh doanh quốc tếQuản trị tài chính quốc tếNghiệp vụ hải quanKinh doanh thương mạiThủ tục hải quanProduct ManagementTruyền số liệuPháp luật trong Thương mại điện tửQuản trị tác nghiệp Thương mại điện tửChiến lược thương mại điện tửTài chính công ty đa quốc giaPhân tích tài chínhHoạt động kinh doanh của Ngân hàngQuản trị kinh doanh bảo hiểmPhân tích hoạt động kinh doanhBảo hiểm xã hộiCơ cấu tổ chức BHXHLuật Bảo hiểm xã hộiKỹ thuật an toàn lao độngĐại lý bảo hiểmĐại cương bảo hiểm và quản trị rủi roLuật bảo hiểm y tếNguyên lý và thực hành bảo hiểmChế độ BHXHQuản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trườngQuản lý thị trườngQuản lý quỹPhân tích quản lý dự ánQuản lý hệ điều hành và khởi nghiệpĐảm bảo chất lượng & Quản lý thị trườngNghệ thuật lãnh đạoQuản lý năng lượngKinh tế và quản lý môi trườngChính sách kinh tế đối ngoạiNhập môn khoa học quản lý trong giáo dụcHệ thống thông tin nguồn lựcAn toàn, sức khỏe nghề nghiệpSức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệpDân số và Phát triểnDân số và môi trườngThống kê lao độngTiếng anh ngành Hệ thống thông tin quản lýTiếng anh chuyên ngành bảo mật thông tinHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết địnhQuản trị dự án hệ thống thông tinQuản trị các nguồn lực thông tinLập dự ánLập và phân tích dự ánTài trợ dự ánLuật kinh doanh phần hợp đồngQuản lý hợp đồng lữ hànhSoạn thảo hợp đồngKế toán dự án đầu tưĐầu tư tài chínhQuy hoạch đô thịKinh tế lao động nâng caoQuản trị thù lao lao độngPhân tích định lượngVăn hóa các nước nói tiếng anhPhân tích chuỗi thời gian và dự báoPháp luật giao dịch điện tửLuật trọng tài quốc tếPháp luật hàng hải quốc tếMạng máy tính và truyền số liệuQuản trị chuỗi công ứng nông sảnPhân tích chính sách nông nghiệp nông thônCơ sở khoa học môi trườngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐo đạc địa chínhKinh tế tuần hoànQuản lý tài sản côngTài chính cá nhânCăn bản về Fintech và thực thiNgân hàng thương mại 2Marketing trên mạng xã hộiQuản trị quốc tếNguyên lý quản trịKiểm soát quản lýThiết kế tổ chức