600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 4
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp77 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của CODETHYLIN.HCl:

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW và an thần, gây ngủ

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

An thần, gây ngủ

Giảm ho do làm giảm sự nhạy cảm với tác nhân gây ho

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CODEIN và CODETHYLIN. HCl thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho?

Dextromethorphan.

Bromhexin.

Acetylcystein.

Terpin hydrat.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các TÁC DỤNG PHỤ của CODETHYLIN. HCl, NGOẠI TRỪ:

Liều cao ức chế trung tâm hô hấp.

Lạm dụng cũng gây quen thuốc.

Đau dạ dày.

Táo bón.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN:

Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M.

HPLC.

Đo quang.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:

Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.

Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid.

Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản.

Tác dụng giảm đau > giảm ho.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của BROMHEXIN?

Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.

Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:

Đo quang.

Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế.

Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất –SH.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc điều trị HEN SUYỄN là dẫn chất của nhóm Xanthin:

Salbutamol.

Zafirlukast.

Ipratropium.

Theophyllin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc giãn cơ trơn phế quản do KHÁNG Cholinergic:

Salbutamol.

Montelukast.

Ipratropium.

Theophyllin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc điều trị hen suyễn KHÁNG Leucotrien:

Salbutamol.

Montelukast.

Theophyllin.

Ipratropium.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có tác dụng TRỊ HEN CẤP:

Prednisolon.

Terbutalin.

Cromolyn.

Theophyllin đường PO

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của SALBUTAMOL?

Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

Kháng cholinergics.

Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc GIÃN CƠ TRƠN phế quản do kích thích thụ thể β2:

Theophyllin.

Salbutamol.

Ipratropium.

Cromolyn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc Corticoid điều trị HEN dùng đường IV để CẤP CỨU:

Methylprednisolon.

Flunisolid.

Beclomethason

Prednisolon.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc điều trị HEN SUYỄN gây ỨC CHẾ mạnh Enzym gan làm TĂNG nồng độ các thuốc dùng chung:

Ipratropium.

Salbutamol.

Zafirlukast.

Theophyllin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có tác dụng làm BỀN VỮNG tế bào Mast:

Acrivastin.

Fexofenadin.

Cromolyn.

Clophenidramin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về thuốc CHỐNG DỊ ỨNG, ƯU ĐIỂM của thuốc KHÁNG Histamin H1 thế hệ 1 là:

Dùng cho người lái tàu, xe.

Hạn chế khô miệng.

Trị ho khan.

Thời gian tác dụng kéo dài.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc KHÁNG Histamin H1 dùng TỐT cho hội chứng giống Parkinson:

Desloratadin.

Clophenidramin.

Diphehydramin.

Cetirizin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về thuốc KHÁNG Histamin H1 thì thuốc thế hệ 3 so với thế hệ 1,2 là:

Thời gian tác dụng ngắn hơn.

Gây buồn ngủ nhiều hơn.

Có thêm khả năng kháng viêm tốt.

Gây khô miệng hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc KHÁNG Histamin H1 thế hệ 3 là:

Cetirizin.

Fexofenadin.

Acrivastin.

Diphehydramin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc KHÁNG Histamin H1 thế hệ 2 là:

Desloratadin.

Acrivastin.

Diphehydramin.

Fexofenadin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc KHÁNG Histamin H1 có thể dùng GÂY MÊ trong phẫu thuật:

Clophenidramin.

Cyproheptadin.

Cinnarizin.

Hydroxyzin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamin khi gắn vào thụ thể H1 sẽ gây ra những ĐÁP ỨNG sau, NGOẠI TRỪ:

Co mạch máu.

Gây đau, ngứa nổi mề đai.

Tăng tính thấm thành mạch.

Co thắt khí, phế quản.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể thực hiện cả ĐỊNH TÍNH và ĐỊNH LƯỢNG CLORPHENIRAMIN MALEAT bằng các phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:

Vô cơ hóa, xác định bằng dung dịch AgNO3.

Định lượng đo acid môi trường khan và phương pháp UV.

Định lượng đo acid môi trường khan.

Phương pháp UV.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc KHÁNG Histamin H1 có tác dụng KÍCH THÍCH sự THÈM ĂN nhất là ở trẻ em:

Clophenidramin.

Cyproheptadin.

Cinnarizin.

Hydroxyzin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)