600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của CODETHYLIN.HCl:
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW và an thần, gây ngủ
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
An thần, gây ngủ
Giảm ho do làm giảm sự nhạy cảm với tác nhân gây ho
Chọn đáp án A
CODEIN và CODETHYLIN. HCl thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho?
Dextromethorphan.
Bromhexin.
Acetylcystein.
Terpin hydrat.
Chọn đáp án D
Các TÁC DỤNG PHỤ của CODETHYLIN. HCl, NGOẠI TRỪ:
Liều cao ức chế trung tâm hô hấp.
Lạm dụng cũng gây quen thuốc.
Đau dạ dày.
Táo bón.
Chọn đáp án C
Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN:
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M.
HPLC.
Đo quang.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
TÁC DỤNG nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:
Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.
Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid.
Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản.
Tác dụng giảm đau > giảm ho.
Chọn đáp án A
TÁC DỤNG nào sau đây là của BROMHEXIN?
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.
Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW.
Chọn đáp án C
Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:
Đo quang.
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế.
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất –SH.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị HEN SUYỄN là dẫn chất của nhóm Xanthin:
Salbutamol.
Zafirlukast.
Ipratropium.
Theophyllin.
Chọn đáp án D
Thuốc giãn cơ trơn phế quản do KHÁNG Cholinergic:
Salbutamol.
Montelukast.
Ipratropium.
Theophyllin.
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị hen suyễn KHÁNG Leucotrien:
Salbutamol.
Montelukast.
Theophyllin.
Ipratropium.
Chọn đáp án B
Thuốc có tác dụng TRỊ HEN CẤP:
Prednisolon.
Terbutalin.
Cromolyn.
Theophyllin đường PO
Chọn đáp án B
TÁC DỤNG nào sau đây là của SALBUTAMOL?
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
Kháng cholinergics.
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản.
Chọn đáp án D
Thuốc GIÃN CƠ TRƠN phế quản do kích thích thụ thể β2:
Theophyllin.
Salbutamol.
Ipratropium.
Cromolyn.
Chọn đáp án B
Thuốc Corticoid điều trị HEN dùng đường IV để CẤP CỨU:
Methylprednisolon.
Flunisolid.
Beclomethason
Prednisolon.
Chọn đáp án A
Thuốc điều trị HEN SUYỄN gây ỨC CHẾ mạnh Enzym gan làm TĂNG nồng độ các thuốc dùng chung:
Ipratropium.
Salbutamol.
Zafirlukast.
Theophyllin.
Chọn đáp án C
Thuốc có tác dụng làm BỀN VỮNG tế bào Mast:
Acrivastin.
Fexofenadin.
Cromolyn.
Clophenidramin.
Chọn đáp án C
Khi nói về thuốc CHỐNG DỊ ỨNG, ƯU ĐIỂM của thuốc KHÁNG Histamin H1 thế hệ 1 là:
Dùng cho người lái tàu, xe.
Hạn chế khô miệng.
Trị ho khan.
Thời gian tác dụng kéo dài.
Chọn đáp án C
Thuốc KHÁNG Histamin H1 dùng TỐT cho hội chứng giống Parkinson:
Desloratadin.
Clophenidramin.
Diphehydramin.
Cetirizin.
Chọn đáp án C
Khi nói về thuốc KHÁNG Histamin H1 thì thuốc thế hệ 3 so với thế hệ 1,2 là:
Thời gian tác dụng ngắn hơn.
Gây buồn ngủ nhiều hơn.
Có thêm khả năng kháng viêm tốt.
Gây khô miệng hơn.
Chọn đáp án C
Thuốc KHÁNG Histamin H1 thế hệ 3 là:
Cetirizin.
Fexofenadin.
Acrivastin.
Diphehydramin.
Chọn đáp án B
Thuốc KHÁNG Histamin H1 thế hệ 2 là:
Desloratadin.
Acrivastin.
Diphehydramin.
Fexofenadin.
Chọn đáp án B
Thuốc KHÁNG Histamin H1 có thể dùng GÂY MÊ trong phẫu thuật:
Clophenidramin.
Cyproheptadin.
Cinnarizin.
Hydroxyzin.
Chọn đáp án D
Histamin khi gắn vào thụ thể H1 sẽ gây ra những ĐÁP ỨNG sau, NGOẠI TRỪ:
Co mạch máu.
Gây đau, ngứa nổi mề đai.
Tăng tính thấm thành mạch.
Co thắt khí, phế quản.
Chọn đáp án A
Có thể thực hiện cả ĐỊNH TÍNH và ĐỊNH LƯỢNG CLORPHENIRAMIN MALEAT bằng các phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:
Vô cơ hóa, xác định bằng dung dịch AgNO3.
Định lượng đo acid môi trường khan và phương pháp UV.
Định lượng đo acid môi trường khan.
Phương pháp UV.
Chọn đáp án A
Thuốc KHÁNG Histamin H1 có tác dụng KÍCH THÍCH sự THÈM ĂN nhất là ở trẻ em:
Clophenidramin.
Cyproheptadin.
Cinnarizin.
Hydroxyzin.
Chọn đáp án B








